Mục lục
Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch thông dụng có thể áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung hoàn toàn miễn phí
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng | Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ | Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung |
| 1 | 你要打电话给谁? | nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? | Bạn tính gọi ai vậy? |
| 2 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 3 | 我要坐飞机回家 | wǒ yào zuò fēi jī huí jiā | Tôi đang bay về nhà |
| 4 | 火车 | huǒ chē | xe lửa |
| 5 | 我不喜欢坐火车 | wǒ bú xǐ huān zuò huǒ chē | Tôi không thích xe lửa |
| 6 | 走路 | zǒu lù | đi bộ |
| 7 | 咱们走路回家吧 | zán men zǒu lù huí jiā ba | Hãy đi bộ về nhà |
| 8 | 打的 | dǎ de | Đánh nhau |
| 9 | 你要打的回家吗? | nǐ yào dǎ de huí jiā ma ? | Bạn định bắt taxi về nhà? |
| 10 | 咱们打的吧 | zán men dǎ de ba | Chúng ta hãy đi taxi |
| 11 | 我在看电视呢 | wǒ zài kàn diàn shì ne | Tôi đang xem tivi |
| 12 | 的时候 | de shí hòu | Khi nào |
| 13 | 我吃饭的时候 | wǒ chī fàn de shí hòu | Khi tôi ăn |
| 14 | 我休息的时候 | wǒ xiū xī de shí hòu | Khi tôi nghỉ ngơi |
| 15 | 我打电话的时候 | wǒ dǎ diàn huà de shí hòu | Khi tôi gọi |
| 16 | 我听音乐的时候 | wǒ tīng yīn lè de shí hòu | Khi tôi nghe nhạc |
| 17 | 咱们怎么去呢? | zán men zěn me qù ne ? | Làm thế nào chúng ta có thể đến đó? |
| 18 | 咱们骑摩托车吧 | zán men qí mó tuō chē ba | Đi xe máy nào |
| 19 | 咱们坐飞机去吧 | zán men zuò fēi jī qù ba | Đi bằng máy bay |
| 20 | 她教你什么? | tā jiāo nǐ shénme ? | Cô ấy dạy bạn những gì? |
| 21 | 我很少去玩 | wǒ hěn shǎo qù wán | Tôi hiếm khi đi chơi |
| 22 | 我很少在家 | wǒ hěn shǎo zài jiā | Tôi hiếm khi ở nhà |
| 23 | 我很少跟朋友去喝咖啡 | wǒ hěn shǎo gēn péng yǒu qù hē kā fēi | Tôi hiếm khi đi cà phê với bạn bè của tôi |
| 24 | 你要喝茶还是咖啡? | nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? | Bạn muốn dùng trà hay cà phê? |
| 25 | 你要坐飞机去哪儿? | nǐ yào zuò fēi jī qù nǎr ? | Bạn sẽ đi đâu bằng máy bay? |
| 26 | 火车 | huǒ chē | xe lửa |
| 27 | 请问 | qǐng wèn | Xin lỗi? |
| 28 | 什么 | shénme | gì |
| 29 | 你姓什么? | nǐ xìng shénme ? | Họ của bạn là gì? |
| 30 | 你叫什么? | nǐ jiào shénme ? | Bạn tên là gì? |
| 31 | 你名字是什么? | nǐ míng zì shì shénme ? | Bạn tên là gì? |
| 32 | 说实话,我很喜欢这个工作 | shuō shí huà ,wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò | Thành thật mà nói, tôi rất thích công việc này |
| 33 | 说实话,我刚开始学汉语 | shuō shí huà ,wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ | Nói thật với bạn là mình mới bắt đầu học tiếng Trung |
| 34 | 过一年 | guò yī nián | Trong một năm |
| 35 | 自由自在地在国外过一年 | zì yóu zì zài dì zài guó wài guò yī nián | Dành một năm tự do ở nước ngoài |
| 36 | 我的眼泪一下子流出来 | wǒ de yǎn lèi yī xià zǐ liú chū lái | Nước mắt tôi trào ra |
| 37 | 今天天一下子热起来 | jīn tiān tiān yī xià zǐ rè qǐ lái | Hôm nay trời trở nên nóng hơn |
| 38 | 我终于找到她了 | wǒ zhōng yú zhǎo dào tā le | Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy |
| 39 | 一切 | yī qiē | mọi điều |
| 40 | 一切还很好 | yī qiē hái hěn hǎo | Mọi thứ đều ổn |
| 41 | 一切手续我都办好了 | yī qiē shǒu xù wǒ dōu bàn hǎo le | Tôi đã làm mọi thứ |
| 42 | 拿她的工作来比较吧 | ná tā de gōng zuò lái bǐ jiào ba | So sánh công việc của cô ấy |
| 43 | 生活水平 | shēng huó shuǐ píng | chất lượng cuộc sống |
| 44 | 拿河内人的生活水平来分析吧 | ná hé nèi rén de shēng huó shuǐ píng lái fèn xī ba | Lấy mức sống của người dân Hà Nội để phân tích |
| 45 | 你脱下衣服吧 | nǐ tuō xià yī fú ba | Bạn cởi quần áo của bạn |
| 46 | 你脱下鞋吧 | nǐ tuō xià xié ba | Cởi giày ra |
| 47 | 你坐下吧 | nǐ zuò xià ba | Bạn ngồi xuống |
| 48 | 她流下很多眼泪 | tā liú xià hěn duō yǎn lèi | Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt |
| 49 | 我们走下去吧 | wǒ men zǒu xià qù ba | Nào chúng ta cùng đi xuống |
| 50 | 你穿上衣服吧 | nǐ chuān shàng yī fú ba | Mặc quần áo của bạn vào |
| 51 | 你合上书书吧 | nǐ hé shàng shū shū ba | Đóng sách của bạn |
| 52 | 你关上门吧 | nǐ guān shàng mén ba | Bạn đóng cửa |
| 53 | 你看完我买的书了吗? | nǐ kàn wán wǒ mǎi de shū le ma ? | Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua chưa? |
| 54 | 我喜欢的人 | wǒ xǐ huān de rén | Những người tôi thích |
| 55 | 我租的房间 | wǒ zū de fáng jiān | Phòng tôi thuê |
| 56 | 你租的房间太贵了 | nǐ zū de fáng jiān tài guì le | Phòng bạn thuê quá đắt |
| 57 | 你送的礼物很有意思 | nǐ sòng de lǐ wù hěn yǒu yì sī | Món quà của bạn rất thú vị |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.