Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 trung tâm tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày online cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 các bạn hãy thường xuyên luyện dịch tiếng Trung để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
1 机场离这里近吗? jī chǎng lí zhè lǐ jìn ma ? Sân bay có gần đây không?
2 机场离这里比较远 jī chǎng lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn Sân bay xa đây
3 她是我的司机 tā shì wǒ de sī jī Cô ấy là tài xế của tôi
4 机场离这里大概三十公里 jī chǎng lí zhè lǐ dà gài sān shí gōng lǐ Sân bay cách đây khoảng ba mươi km
5 一百多公里 yī bǎi duō gōng lǐ Hơn 100 km
6 一百多个人 yī bǎi duō gè rén Hơn 100 người
7 十多个人 shí duō gè rén Hơn mười người
8 一千多个人 yī qiān duō gè rén Hơn 1000 người
9 我的公司有是个多职员 wǒ de gōng sī yǒu shì gè duō zhí yuán Công ty của tôi có nhiều nhân viên
10 他们都不是外国人 tā men dōu bú shì wài guó rén Không ai trong số họ là người nước ngoài
11 他们不都是中国人 tā men bú dōu shì zhōng guó rén Họ không phải là người Trung Quốc
12 一千零一 yī qiān líng yī Một nghìn không trăm lẻ một
13 一百一十六 yī bǎi yī shí liù một trăm mười sáu
14 一百零一十八 yī bǎi líng yī shí bā một trăm mười tám
15 一万八千六百八十 yī wàn bā qiān liù bǎi bā shí mười tám nghìn sáu trăm tám mươi
16 最近我没有时间 zuì jìn wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian gần đây
17 最近河内常堵车 zuì jìn hé nèi cháng dǔ chē Hà Nội kẹt xe nhiều gần đây
18 你没有时间的话,我们就在家 nǐ méi yǒu shí jiān de huà ,wǒ men jiù zài jiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
19 我的公司有差不多二十个职员 wǒ de gōng sī yǒu chà bú duō èr shí gè zhí yuán Công ty của tôi có khoảng hai mươi nhân viên
20 我需要五分钟考虑 wǒ xū yào wǔ fèn zhōng kǎo lǜ Tôi cần năm phút để nghĩ về nó
21 你在急什么? nǐ zài jí shénme ? Bạn đang vội gì?
22 你别急 nǐ bié jí Đừng lo lắng
23 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
24 你想走高速路吗? nǐ xiǎng zǒu gāo sù lù ma ? Bạn có muốn đi đường cao tốc không?
25 现在我得出去有事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu shì Bây giờ tôi phải ra khỏi đây
26 取行李 qǔ háng lǐ Thu dọn hành lý
27 你停车吧 nǐ tíng chē ba Bạn dừng lại đi
28 我在急着找工作 wǒ zài jí zhe zhǎo gōng zuò Tôi đang vội tìm việc làm
29 她听着音乐工作 tā tīng zhe yīn lè gōng zuò Cô ấy làm việc để nghe nhạc
30 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
31 你去机场接谁? nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
32 几点你来机场接我? jǐ diǎn nǐ lái jī chǎng jiē wǒ ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
33 我已经下飞机了 wǒ yǐ jīng xià fēi jī le Tôi đã xuống máy bay
34 我已经取行李了 wǒ yǐ jīng qǔ háng lǐ le Tôi có hành lý của mình
35 你的问题是什么? nǐ de wèn tí shì shénme ? Vấn đề của bạn là gì?
36 最近我遇到很多问题 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
37 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
38 我们走高速路吧 wǒ men zǒu gāo sù lù ba Hãy đi đường cao tốc
39 收费 shōu fèi sạc điện
40 走高速路的话就得收费 zǒu gāo sù lù de huà jiù dé shōu fèi Đi đường cao tốc thì phải tính phí
41 你取行李了吗? nǐ qǔ háng lǐ le ma ? Bạn đã có hành lý của bạn?
42 你把车停在那里吧 nǐ bǎ chē tíng zài nà lǐ ba Bạn có thể đậu xe ở đó
43 你停下来吧 nǐ tíng xià lái ba Bạn dừng lại đi
44 我停不下来 wǒ tíng bú xià lái Tôi không thể dừng lại
45 收据 shōu jù biên lai
46 你开发票吗? nǐ kāi fā piào ma ? Bạn có xuất hóa đơn không?
47 我忘了去机场接她 wǒ wàng le qù jī chǎng jiē tā Tôi quên gặp cô ấy ở sân bay
48 你忘什么东西吗? nǐ wàng shénme dōng xī ma ? Bạn có quên gì không?
49 你等我多久了? nǐ děng wǒ duō jiǔ le ? Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?
50 你做这个工作多长时间了? nǐ zuò zhè gè gōng zuò duō zhǎng shí jiān le ? Bạn đã làm công việc này bao lâu rồi?
51 你给我来一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ lái yī píng kuàng quán shuǐ ba Cho tôi một chai nước khoáng
52 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒu biǎo ma ? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
53 电器超市 diàn qì chāo shì Siêu thị điện máy
54 失去 shī qù thua
55 我失去方向了 wǒ shī qù fāng xiàng le Tôi đã mất phương hướng
56 我的爱好和她相反 wǒ de ài hǎo hé tā xiàng fǎn Sở thích của tôi trái ngược với cô ấy
57 我没有时间看电视 wǒ méi yǒu shí jiān kàn diàn shì Tôi không có thời gian để xem TV
58 你正在忙什么? nǐ zhèng zài máng shénme ? Bạn định làm gì?
59 这条裙子打折吗? zhè tiáo qún zǐ dǎ shé ma ? Váy này có giảm giá không?
60 这条裙子可以打几折? zhè tiáo qún zǐ kě yǐ dǎ jǐ shé ? Chiếc váy này có thể giảm giá bao nhiêu?

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận