Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 học tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc đa dạng chủ đề

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc thông qua bài giảng Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập của mình nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
1 在这家饭店,结账的时候我算出来的结果常常和服务员算的不一样 Zài zhè jiā fàndiàn, jiézhàng de shíhòu wǒ suàn chūlái de jiéguǒ chángcháng hé fúwùyuán suàn de bù yīyàng Ở khách sạn này, khi tôi trả phòng, tôi thường không nhận được kết quả giống như người phục vụ
2 你有什么要求,尽管提出来 nǐ yǒu shé me yāoqiú, jǐnguǎn tí chūlái Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào, xin đừng ngần ngại hỏi
3 将来有一天科学家克隆出人来,我们的世界不知道会变成什么样 jiānglái yǒu yītiān kēxuéjiā kèlóng chū rén lái, wǒmen de shìjiè bù zhīdào huì biàn chéng shénme yàng Một ngày nào đó, các nhà khoa học sẽ nhân bản con người, và chúng ta không biết thế giới của chúng ta sẽ ra sao
4 这次考试不太难,我能答出来 zhè cì kǎoshì bù tài nán, wǒ néng dá chūlái Đề thi không quá khó. Tôi có thể trả lời nó
5 他们姐妹俩长得太像了,我认不出来 tāmen jiěmèi liǎ zhǎng dé tài xiàngle, wǒ rèn bù chūlái Họ giống nhau đến mức tôi không thể nhận ra họ
6 她的声音我非常熟悉,所以接电话的时候我就听出来 tā de shēngyīn wǒ fēicháng shúxī, suǒyǐ jiē diànhuà de shíhòu wǒ jiù tīng chūlái Tôi biết rất rõ giọng nói của cô ấy, vì vậy tôi đã nghe thấy nó khi tôi trả lời điện thoại
7 这个问题太难,我想不出来 zhège wèntí tài nán, wǒ xiǎng bù chūlái Vấn đề quá khó đối với tôi
8 这个翻译练习有许多句子我不明白,翻译不出来 zhège fānyì liànxí yǒu xǔduō jùzi wǒ bù míngbái, fānyì bù chūlái Có rất nhiều câu trong bài tập dịch này mà tôi không hiểu. Tôi không thể dịch chúng
9 老师说这个句子不对,可是我看不出来 lǎoshī shuō zhège jùzi bùduì, kěshì wǒ kàn bù chūlái Cô giáo nói câu sai mà tôi không thấy
10 英语和汉语不太一样,汉语的词能猜出来是什么意思,可是读不出来 yīngyǔ hé hànyǔ bù tài yīyàng, hànyǔ de cí néng cāi chūlái shì shénme yìsi, kěshì dú bù chūlái Tiếng Anh khác với tiếng Trung. Bạn có thể đoán nghĩa của các từ tiếng Trung, nhưng bạn không thể đọc chúng
11 我想买贵衣服 wǒ xiǎng mǎi guì yīfú Tôi muốn mua quần áo đắt tiền
12 你要开什么公司? nǐ yào kāi shénme gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty nào?
13 你要在哪儿开公司? Nǐ yào zài nǎ’er kāi gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty ở đâu?
14 我要在河内开公司 Wǒ yào zài hénèi kāi gōngsī Tôi muốn mở công ty tại hà nội
15 你的公司有律师吗? nǐ de gōngsī yǒu lǜshī ma? Công ty của bạn có luật sư không?
16 你的公司有几个秘书? Nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè mìshū? Bạn có bao nhiêu thư ký trong công ty của bạn?
17 我姐姐在这个公司工作 Wǒ jiějiě zài zhège gōngsī gōngzuò Em gái tôi làm việc trong công ty này
18 你的商店有新箱子吗? nǐ de shāngdiàn yǒu xīn xiāngzi ma? Bạn có bất kỳ hộp mới trong cửa hàng của bạn?
19 我的商店只卖旧箱子 Wǒ de shāngdiàn zhǐ mài jiù xiāngzi Shop mình chỉ bán hộp cũ thôi
20 你觉得越南咖啡怎么样? nǐ juédé yuènán kāfēi zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cà phê Việt Nam?
21 我觉得越南咖啡很好喝 Wǒ juédé yuènán kāfēi hěn hǎo hē Tôi nghĩ cà phê Việt Nam ngon
22 我的公司有比较多中国人 wǒ de gōngsī yǒu bǐjiào duō zhōngguó rén Có rất nhiều người Trung Quốc trong công ty của tôi
23 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn?
24 你有几个手机? Nǐ yǒu jǐ gè shǒujī? Bạn có bao nhiêu điện thoại di động?
25 我有两个手机 Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī Tôi có hai điện thoại di động
26 你的商店卖手机吗? nǐ de shāngdiàn mài shǒujī ma? Bạn có bán điện thoại di động trong cửa hàng của bạn không?
27 我的商店卖旧手机 Wǒ de shāngdiàn mài jiù shǒujī Cửa hàng của tôi bán điện thoại di động đã qua sử dụng
28 你给我介绍新手机吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn shǒujī ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi chiếc điện thoại di động mới của tôi được không
29 你给我介绍新秘书吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn mìshū ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký mới không
30 他们都很欢迎你们 tāmen dōu hěn huānyíng nǐmen Tất cả đều chào đón bạn
31 你的老师是谁? nǐ de lǎoshī shì shéi? Ai là giáo viên của bạn?
32 我的老师是中国人 Wǒ de lǎoshī shì zhōngguó rén Giáo viên của tôi là người trung quốc
33 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng
34 我要买名牌衣服 wǒ yāomǎi míngpái yīfú Tôi muốn mua quần áo thương hiệu nổi tiếng

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận