Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Danh mục: Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

  • Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp

    Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp

    Chuyên đề luyện đọc hiểu TOCFL miễn phí cùng ChineMaster

    Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp, nội dung bài giảng hôm nay là một phần kiến thức cần thiết để các bạn luyện tập trong quá trình ôn thi TOCFL. Mỗi bài giảng Thầy Vũ chia sẻ sẽ mang đến cho chúng ta nguồn kiến thức mới, phong phú giúp các bạn nâng cao kiến thức tiếng Trung chỉ trong một thời gian ngắn. Các bạn học viên hãy chăm chỉ luyện thi cùng ChineMaster để đạt được thành tích tốt trong kì thi sắp tới nhé. Trong quá trình luyện thi nếu các bạn gặp bất kì khó khăn nào có thể liên hệ trực tiếp với Thầy Vũ để được giải đáp mọi thắc mắc nhé. Chúc các bạn có những buổi học vui vẻ và đạt được kết quả cao trong kì thi TOCFL nhé.

    Toàn bộ nội dung bài giảng của bộ giáo trình tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho chúng ta kham khảo hoàn toàn miễn phí ở link bên dưới, các bạn hãy nhanh tay sở hữu bộ tài liệu bổ ích này cho mình nhé.

    Giáo trình tiếng Trung mới nhất ChineMaster

    Các bạn học viên đang muốn có thêm thông tin về trung tâm ChineMaster và thời gian cụ thể của những khóa học tại đây thì các bạn hãy tham khảo nội dung ở bài viết bên dưới nhé.

    Trung tâm tiếng Trung Quận 10 TPHCM CS2

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Giáo trình tiếng Trung thương mại Tập 1 từ vựng công xưởng

    Sau đây là nội dung bài giảng hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và ghi tiếp nội dung quan trọng vào vở nhé.

    Giáo trình Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6

    Nội dung chuyên đề Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 ChineMaster

    Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp tiếp tục chương trình đào tạo các khóa học luyện thi chứng chỉ tiếng Trung TOCFL online chuyên đề nâng cao kỹ năng đọc hiểu các đoạn văn bản tiếng Trung ứng dụng thực tế. Bài tập này được Thầy Vũ thiết kế nhằm cải thiện khả năng dịch thuật tiếng Trung TOCFL ứng dụng trong các bài thi TOCFL.

    Schaffner 博士建议与过敏症专科医生会面。他说,他们可以给你做过敏测试,看看你到底对什么过敏,然后根据结果为你推荐合适的 COVID-19 疫苗。

    Schaffner 博士说,如果您碰巧有资格获得医疗豁免,它可能会以医生证明的形式出现。

    不过,如果您碰巧对一种 COVID-19 疫苗中的一种成分过敏,专家建议您进行调查,看看是否可以接种另一种疫苗。 “接种疫苗很重要,”沙夫纳博士说。

    肿瘤学家是专门治疗癌症的医生。

    由于癌症治疗通常涉及化疗、手术和放疗的组合,因此癌症患者通常由一组肿瘤学家进行治疗。

    该团队可以包括内科、外科和放射肿瘤学家。

    外科肿瘤学家专门进行活组织检查,其中组织被移除以进行癌症测试。

    他们还进行手术以去除癌性肿瘤和周围组织。

    放射肿瘤学家专门用放射治疗癌症。

    妇科肿瘤学家专注于妇科癌症,如宫颈癌和子宫癌。

    肿瘤学家必须获得学士学位,然后完成四年的医学院学习才能成为医学博士 (MD) 或骨病医生 (DO)。

    从医学院毕业后,他们必须通过实习和内科住院医师计划完成研究生医学教育,这通常是另外三年在监督下的带薪工作。

    然后再过两到三年,他们在肿瘤学的所有领域都接受了广泛的培训。

    一些肿瘤学家继续研究特定类型的癌症,例如乳腺癌、肺癌或前列腺癌,或白血病或淋巴瘤。

    美国的所有医生都必须在所有州获得许可。

    这意味着他们必须从经认可的医学院毕业并通过美国医学执照考试的几个阶段。

    怀孕是有趣的部分。但是在您忙于尝试受孕之前,您还有一些工作要做。越来越多的研究表明,计划和准备受孕可以帮助您快速跟踪您的生育能力,拥有更健康、更舒适的怀孕,并带来更健康的快乐。如果您正在考虑生孩子,请先考虑采取这些先入为主的步骤。

    渴望怀孕,但不确定从哪里开始(除了显而易见的)?最新研究表明,开始怀孕的最佳地点实际上是在开始之前——对一些夫妇来说,早在开始之前。一些先入为主的计划和准备不仅可以帮助您拥有更健康的怀孕和更健康的婴儿,还可以通过提高生育能力帮助您更快地让婴儿出生。这就是为什么疾病控制和预防中心 (CDC)、March of Dimes、美国妇产科医师大会 (ACOG) 和其他机构现在定期建议所有夫妇考虑至少增加三个月(在某些情况下,长达一年)至怀孕九个月。不是多怀孕三个月(这要求太多了——即使是最敬业的准妈妈),而是你准备怀孕的额外三个月:让你的身体、你伴侣的身体、你的生活方式,在精子遇到卵子之前,您的体重、饮食、锻炼习惯、药物治疗方案等都将处于最佳婴儿期。

    看你的医生(和你的牙医)。最好的产前护理早在有婴儿需要护理之前就开始了,因此请安排与您的医生(以确保您身体健康)和您的妇科医生、妇产科医生或助产士进行一次检查(以确保您的生殖系统正常)准备滚)。你的医生会检查你的体重,确保你的免疫接种是最新的,给你验血,讨论你的家族病史,建议你如何逐渐减少你正在服用的药物(或让你改用对婴儿更安全的药物)的),并确保所有慢性病都得到控制。两个医生预约下来了?还有一个要走。也去看牙医,以确保您的牙齿和牙龈准备好怀孕(牙龈疾病与妊娠并发症有关)。

    看你吃什么喝什么。这是值得深思的:你的生育能力——就像你的宝宝一样——可能就是你吃的东西。尽管无论吃什么(和不吃什么)都有可能怀孕,但健康的孕前饮食实际上可能会提高生育能力。吃得好肯定与更健康的怀孕和更健康的婴儿有关,这意味着现在是开始改掉不良饮食习惯(不吃早餐、吃快餐午餐)并建立一些好习惯(从白色改为全麦,花在水果碗上的时间比花在饼干罐上的时间多)。

    去产检。不,你还没有怀孕——但在受孕前几个月服用产前维生素有助于预防严重的出生缺陷、早产,以及——作为妈妈的奖励——孕吐。因此,请向您的医生寻求建议并立即开始。

    达到你的理想体重。量表可以告诉您有关怀孕机会的哪些信息?事实上,相当多。即使是适度超重——或显着体重不足——也会通过破坏可靠排卵和成功受孕所需的生殖激素的微妙平衡来影响生育能力。脂肪细胞过多,你的身体会产生过多的雌激素——脂肪细胞太少,你的身体会产生过少。无论哪种情况:生育问题的秘诀。为了获得最佳的婴儿制作效果,在您开始尝试怀孕之前,努力使您的 BMI(体重指数)在 18.5 至 24 的受孕友好范围内。询问您的医生您的先入之见的目标体重应该是多少。

    停止吸烟。吸烟会带来一系列风险,不仅在您怀孕时,而且在您尝试怀孕时也是如此。所以现在就开始吧,在整个怀孕期间及以后都保持无烟状态。
    开始锻炼。健康似乎确实让你更有生育能力。适度的锻炼(每天约 30 分钟的心跳加速)有助于增加怀孕的机会。只是不要把这件好事做得过头 – 过于剧烈的锻炼(特别是如果它导致身体过于瘦弱)会阻止您排卵和受孕。

    冷静下来。极端压力(不是一般的日常压力)与怀孕困难有关,因此在您的孕前方案中添加一颗冷却药丸。通过定期腾出时间放松(读书、听音乐或冥想 CD、参加瑜伽课),避免超负荷(你真的必须对下班后的电话会议说“是”吗? ?那个慈善烘焙义卖?),并找到一个发泄的出口(与你的伴侣分享,也与你在先入为主的留言板上结交的朋友分享)。

    看看你的节育措施。如果您使用的是隔膜、避孕套、宫内节育器、杀精剂或其他非激素避孕措施,请等到所有婴儿制造系统都运行完毕后再放弃保护措施(否则,您可能会在准备工作完成之前怀孕)。如果您一直在使用避孕药、贴剂或戒指,您可能需要先改用屏障避孕法一两个月(停用激素后可能需要一段时间才能恢复正常排卵) — 向您的医生咨询这方面的建议。一定要吃完你的药包以避免突破性出血,这只会使事情变得混乱。如果您使用 Depo-Provera,您需要做一些认真的提前计划,因为在您停止注射后可能需要六个月到一年的时间才能恢复排卵(同样,在您等待时使用非激素方法)。

    由于需要两个健康的身体才能生出健康的宝宝,因此请确保您的伴侣也接受先入为主的计划。他也应该接受检查,控制慢性健康状况,更换任何不利于生育的药物,改善他的饮食习惯(并服用维生素矿物质补充剂),戒烟戒酒(咖啡因对他来说没问题) ),让他的体重达到需要的位置,开始锻炼(如果他去健身房锻炼太用力了,或者以不利于生育的方式锻炼,例如山地自行车,则放松一点),并减轻压力。

    心理学家通常获得心理学本科学位,然后继续获得心理学硕士学位和博士学位。这通常需要额外的五到七年时间。

    要成为有执照的心理学家,大多数州需要在毕业前进行为期一年的全职监督实习,再加上一年的监督实践。

    心理学家还必须通过国家考试,以及另一项针对他们希望执业的州的考试。

    一旦获得许可,心理学家必须获得一定数量的继续教育才能维持其执照。

    如果心理学家想专注于特定的心理学领域,或者如果他们想获得精神分析(一种非药物心理健康治疗技术)方面的专业知识,他们可以继续接受额外的教育和许可。

    在伊利诺伊州、路易斯安那州和新墨西哥州,心理学家在获得许可后可以接受高级培训,以便开药。

    通常,他们必须完成专门的培训计划或精神药理学硕士学位。

    心理学家和精神病学家之间的一个很大区别是,精神病学家从医学院毕业,获得了医学博士学位。因此,精神科医生可以开药。心理学家不是医生,因此他们中的大多数人不能开药(除了上述三个州,经过高级培训才允许这样做)。

    Bài tập chú thích phiên âm tiếng Trung TOCFL online cho các đoạn văn bản trên được trích từ nguồn giáo án giảng dạy Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp.

    Schaffner bóshì jiànyì yǔ guòmǐn zhèng zhuānkē yīshēng huìmiàn. Tā shuō, tāmen kěyǐ gěi nǐ zuò guòmǐn cèshì, kàn kàn nǐ dàodǐ duì shénme guòmǐn, ránhòu gēnjù jiéguǒ wèi nǐ tuījiàn héshì de COVID-19 yìmiáo.

    Schaffner bóshì shuō, rúguǒ nín pèngqiǎo yǒu zīgé huòdé yīliáo huòmiǎn, tā kěnéng huì yǐ yīshēng zhèngmíng de xíngshì chūxiàn.

    Bùguò, rúguǒ nín pèngqiǎo duì yī zhǒng COVID-19 yìmiáo zhōng de yī zhǒng chéngfèn guòmǐn, zhuānjiā jiànyì nín jìnxíng diàochá, kàn kàn shìfǒu kěyǐ jiēzhǒng lìng yī zhǒng yìmiáo. “Jiēzhǒng yìmiáo hěn zhòngyào,” shā fū nà bóshì shuō.

    Zhǒngliú xué jiā shì zhuānmén zhìliáo áizhèng de yīshēng.

    Yóuyú áizhèng zhìliáo tōngcháng shèjí huàliáo, shǒushù hé fàngliáo de zǔhé, yīncǐ áizhèng huànzhě tōngcháng yóu yī zǔ zhǒngliú xué jiā jìnxíng zhìliáo.

    Gāi tuánduì kěyǐ bāokuò nèikē, wàikē hé fàngshè zhǒngliú xué jiā.

    Wàikē zhǒngliú xué jiā zhuānmén jìnxíng huó zǔzhī jiǎnchá, qízhōng zǔzhī bèi yí chú yǐ jìnxíng áizhèng cèshì.

    Tāmen hái jìnxíng shǒushù yǐ qùchú ái xìng zhǒngliú hé zhōuwéi zǔzhī.

    Fàngshè zhǒngliú xué jiā zhuānmén yòng fàngshè zhìliáo áizhèng.

    Fùkē zhǒngliú xué jiā zhuānzhù yú fùkē áizhèng, rú gōngjǐng ái hé zǐgōng ái.

    Zhǒngliú xué jiā bìxū huòdé xuéshì xuéwèi, ránhòu wánchéng sì nián de yīxué yuàn xuéxí cáinéng chéngwéi yīxué bóshì (MD) huò gǔ bìng yīshēng (DO).

    Cóng yīxué yuàn bìyè hòu, tāmen bìxū tōngguò shíxí hé nèikē zhùyuàn yīshī jìhuà wánchéng yánjiūshēng yīxué jiàoyù, zhè tōngchángshì lìngwài sān nián zài jiāndū xià de dài xīn gōngzuò.

    Ránhòu zàiguò liǎng dào sān nián, tāmen zài zhǒngliú xué de suǒyǒu lǐngyù dōu jiēshòule guǎngfàn de péixùn.

    Yīxiē zhǒngliú xué jiā jìxù yánjiū tèdìng lèixíng de áizhèng, lìrú rǔxiàn ái, fèi’ái huò qiánlièxiàn ái, huò báixiěbìng huò línbā liú.

    Měiguó de suǒyǒu yīshēng dōu bìxū zài suǒyǒu zhōu huòdé xǔkě.

    Zhè yìwèizhe tāmen bìxū cóng jīng rènkě de yīxué yuàn bìyè bìng tōngguò měiguó yīxué zhízhào kǎoshì de jǐ gè jiēduàn.

    Huáiyùn shì yǒuqù de bùfèn. Dànshì zài nín mángyú cháng shì shòuyùn zhīqián, nín hái yǒu yīxiē gōngzuò yào zuò. Yuè lái yuè duō de yánjiū biǎomíng, jìhuà hé zhǔnbèi shòuyùn kěyǐ bāngzhù nín kuàisù gēnzōng nín de shēngyù nénglì, yǒngyǒu gèng jiànkāng, gèng shūshì de huáiyùn, bìng dài lái gèng jiànkāng de kuàilè. Rúguǒ nín zhèngzài kǎolǜ shēng háizi, qǐng xiān kǎolǜ cǎiqǔ zhèxiē xiānrùwéizhǔ de bùzhòu.

    Kěwàng huáiyùn, dàn bù quèdìng cóng nǎlǐ kāishǐ (chúle xiǎn’éryìjiàn de)? Zuìxīn yánjiū biǎomíng, kāishǐ huáiyùn de zuì jiā dìdiǎn shíjì shang shì zài kāishǐ zhīqián——duì yīxiē fūfù lái shuō, zǎo zài kāishǐ zhīqián. Yīxiē xiānrùwéizhǔ de jìhuà hé zhǔnbèi bùjǐn kěyǐ bāngzhù nín yǒngyǒu gèng jiànkāng de huáiyùn hé gèng jiànkāng de yīng’ér, hái kěyǐ tōngguò tígāo shēngyù nénglì bāngzhù nín gèng kuài dì ràng yīng’ér chūshēng. Zhè jiùshì wèishéme jíbìng kòngzhì hé yùfáng zhōngxīn (CDC),March of Dimes, měiguó fù chǎn kē yīshī dàhuì (ACOG) hé qítā jīgòu xiànzài dìngqí jiànyì suǒyǒu fūfù kǎolǜ zhìshǎo zēngjiā sān gè yuè (zài mǒu xiē qíngkuàng xià, zhǎng dá yī nián) zhì huáiyùn jiǔ gè yuè. Bùshì duō huáiyùn sān gè yuè (zhè yāoqiú tài duōle——jíshǐ shì zuì jìngyè de zhǔn māmā), ér shì nǐ zhǔnbèi huáiyùn de éwài sān gè yuè: Ràng nǐ de shēntǐ, nǐ bànlǚ de shēntǐ, nǐ de shēnghuó fāngshì, zài jīngzǐ yù dào luǎnzǐ zhīqián, nín de tǐzhòng, yǐnshí, duànliàn xíguàn, yàowù zhìliáo fāng’àn děng dōu jiāng chǔyú zuì jiā yīng’ér qī.

    Kàn nǐ de yīshēng (hé nǐ de yáyī). Zuì hǎo de chǎn qián hùlǐ zǎo zài yǒu yīng’ér xūyào hùlǐ zhīqián jiù kāishǐle, yīncǐ qǐng ānpái yǔ nín de yīshēng (yǐ quèbǎo nín shēntǐ jiànkāng) hé nín de fùkē yīshēng, fù chǎn kē yīshēng huò zhùchǎnshì jìnxíng yīcì jiǎnchá (yǐ quèbǎo nín de shēngzhí xìtǒng zhèngcháng) zhǔnbèi gǔn). Nǐ de yīshēng huì jiǎnchá nǐ de tǐzhòng, quèbǎo nǐ de miǎnyì jiēzhǒng shì zuìxīn de, gěi nǐ yàn xiě, tǎolùn nǐ de jiāzú bìngshǐ, jiànyì nǐ rúhé zhújiàn jiǎnshǎo nǐ zhèngzài fúyòng di yàowù (huò ràng nǐ gǎi yòng duì yīng’ér gèng ānquán di yàowù) de), bìng quèbǎo suǒyǒu mànxìngbìng dōu dédào kòngzhì. Liǎng gè yīshēngyùyuē xiàláile? Hái yǒu yīgè yào zǒu. Yě qù kàn yáyī, yǐ quèbǎo nín de yáchǐ hé yáyín zhǔnbèi hǎo huáiyùn (yáyín jíbìng yǔ rènshēn bìngfā zhèng yǒuguān).

    Kàn nǐ chī shén yāo hè shénme. Zhè shì zhídé shēnsī de: Nǐ de shēngyù nénglì——jiù xiàng nǐ de bǎobǎo yīyàng——kěnéng jiùshì nǐ chī de dōngxī. Jǐnguǎn wúlùn chī shénme (hé bù chī shénme) dōu yǒu kěnéng huáiyùn, dàn jiànkāng de yùnqián yǐnshí shíjì shang kěnéng huì tígāo shēng yù nénglì. Chī dé hǎo kěndìng yǔ gèng jiànkāng de huáiyùn hé gèng jiànkāng de yīng’ér yǒuguān, zhè yìwèizhe xiànzài shì kāishǐ gǎi diào bùliáng yǐnshí xíguàn (bù chī zǎocān, chī kuàicān wǔcān) bìng jiànlì yīxiē hǎo xíguàn (cóng báisè gǎi wèi quán mài, huā zài shuǐguǒ wǎn shàng de shíjiān bǐ huā zài bǐnggān guàn shàng de shíjiān duō).

    Qù chǎnjiǎn. Bù, nǐ hái méiyǒu huáiyùn——dàn zài shòuyùnqián jǐ gè yuè fúyòng chǎn qián wéishēngsù yǒu zhù yú yùfáng yánzhòng de chūshēng quēxiàn, zǎochǎn, yǐjí——zuòwéi māmā de jiǎnglì——yùntù. Yīncǐ, qǐng xiàng nín de yīshēng xúnqiú jiànyì bìng lìjí kāishǐ.

    Dádào nǐ de lǐxiǎng tǐzhòng. Liàng biǎo kěyǐ gàosù nín yǒuguān huáiyùn jīhuì de nǎxiē xìnxī? Shìshí shàng, xiāngdāng duō. Jíshǐ shì shìdù chāozhòng——huò xiǎnzhe tǐzhòng bùzú——yě huì tōngguò pòhuài kěkào páiluǎn hé chénggōng shòuyùn suǒ xū de shēngzhí jīsù de wéimiào pínghéng lái yǐngxiǎng shēngyù nénglì. Zhīfáng xìbāoguò duō, nǐ de shēntǐ huì chǎnshēngguò duō de cí jīsù——zhīfáng xìbāo tài shǎo, nǐ de shēntǐ huì chǎnshēngguò shǎo. Wúlùn nǎ zhǒng qíngkuàng: Shēngyù wèntí de mìjué. Wèile huòdé zuì jiā de yīng’ér zhìzuò xiàoguǒ, zài nín kāishǐ chángshì huáiyùn zhīqián, nǔlì shǐ nín de BMI(tǐzhòng zhǐshù) zài 18.5 Zhì 24 de shòuyùn yǒuhǎo fànwéi nèi. Xúnwèn nín de yīshēng nín de xiānrù zhī jiàn de mùbiāo tǐzhòng yīnggāi shì duōshǎo.

    Tíngzhǐ xīyān. Xīyān huì dài lái yī xìliè fēngxiǎn, bùjǐn zài nín huáiyùn shí, érqiě zài nín chángshì huáiyùn shí yěshì rúcǐ. Suǒyǐ xiànzài jiù kāishǐ ba, zài zhěnggè huáiyùn qíjiān jí yǐhòu dōu bǎochí wú yān zhuàngtài.
    Kāishǐ duànliàn. Jiànkāng sìhū quèshí ràng nǐ gèng yǒu shēngyù nénglì. Shìdù de duànliàn (měitiān yuē 30 fēnzhōng de xīntiào jiāsù) yǒu zhù yú zēngjiā huáiyùn de jīhuì. Zhǐshì bùyào bǎ zhè jiàn hǎoshì zuò dé guòtóu – guòyú jùliè de duànliàn (tèbié shì rúguǒ tā dǎozhì shēntǐ guòyú shòuruò) huì zǔzhǐ nín páiluǎn hé shòuyùn.

    Lěngjìng xiàlái. Jíduān yālì (bùshì yībān de rìcháng yālì) yǔ huáiyùn kùn nàn yǒuguān, yīncǐ zài nín de yùn qián fāng’àn zhōng tiānjiā yī kē lěngquè yàowán. Tōngguò dìngqí téng chū shíjiān fàngsōng (dúshū, tīng yīnyuè huò míngxiǎng CD, cānjiā yújiā kè), bìmiǎn chāo fùhè (nǐ zhēn de bìxū duì xiàbān hòu de diànhuà huìyì shuō “shì” ma? ? Nàgè císhàn hōngbèi yìmài?), Bìng zhǎodào yīgè fāxiè de chūkǒu (yǔ nǐ de bànlǚ fēnxiǎng, yě yǔ nǐ zài xiānrùwéizhǔ de liúyán bǎn shàng jiéjiāo de péngyǒu fēnxiǎng).

    Kàn kàn nǐ de jiéyù cuòshī. Rúguǒ nín shǐyòng de shì gémó, bìyùn tào, gōng nèi jiéyù qì, shā jīng jì huò qítā fēi jīsù bìyùn cuòshī, qǐng děngdào suǒyǒu yīng’ér zhìzào xìtǒng dōu yùnxíng wánbì hòu zài fàngqì bǎohù cuòshī (fǒuzé, nín kěnéng huì zài zhǔnbèi gōngzuò wánchéng zhīqián huáiyùn). Rúguǒ nín yīzhí zài shǐyòng bìyùn yào, tiē jì huò jièzhǐ, nín kěnéng xūyào xiān gǎi yòng píngzhàng bìyùn fǎ yī liǎng gè yuè (tíng yòng jīsù hòu kěnéng xūyào yīduàn shíjiān cáinéng huīfù zhèngcháng páiluǎn) — xiàng nín de yīshēng zīxún zhè fāngmiàn de jiànyì. Yīdìng yào chī wán nǐ di yào bāo yǐ bìmiǎn túpò xìng chūxiě, zhè zhǐ huì shǐ shìqíng biàn dé hǔnluàn. Rúguǒ nín shǐyòng Depo-Provera, nín xūyào zuò yīxiē rènzhēn de tíqián jìhuà, yīnwèi zài nín tíngzhǐ zhùshè hòu kěnéng xūyào liù gè yuè dào yī nián de shíjiān cáinéng huīfù páiluǎn (tóngyàng, zài nín děngdài shí shǐyòng fēi jīsù fāngfǎ).

    Yóuyú xūyào liǎng gè jiànkāng de shēntǐ cáinéng shēngchū jiànkāng de bǎobǎo, yīncǐ qǐng quèbǎo nín de bànlǚ yě jiēshòu xiānrùwéizhǔ de jìhuà. Tā yě yīnggāi jiēshòu jiǎnchá, kòngzhì mànxìng jiànkāng zhuàngkuàng, gēnghuàn rènhé bù lìyú shēngyù di yàowù, gǎishàn tā de yǐnshíxíguàn (bìng fúyòng wéishēngsù kuàng wùzhí bǔchōng jì), jièyān jiè jiǔ (kāfēi yīn duì tā lái shuō méi wèntí) ), ràng tā de tǐzhòng dádào xūyào de wèizhì, kāishǐ duànliàn (rúguǒ tā qù jiànshēnfáng duànliàn tài yònglìle, huòzhě yǐ bù lìyú shēngyù de fāngshì duànliàn, lìrú shāndì zìxíngchē, zé fàngsōng yīdiǎn), bìng jiǎnqīng yālì.

    Xīnlǐ xué jiā tōngcháng huòdé xīnlǐ xué běnkē xuéwèi, ránhòu jìxù huòdé xīnlǐ xué shuòshì xuéwèi hé bóshì xuéwèi. Zhè tōngcháng xūyào éwài de wǔ dào qī nián shíjiān.

    Yào chéngwéi yǒu zhízhào de xīnlǐ xué jiā, dà duōshù zhōu xūyào zài bìyè qián jìnxíng wéiqí yī nián de quánzhí jiāndū shí xí, zài jiā shàng yī nián de jiāndū shíjiàn.

    Xīnlǐ xué jiā hái bìxū tōngguò guójiā kǎoshì, yǐjí lìng yī xiàng zhēnduì tāmen xīwàng zhíyè de zhōu de kǎoshì.

    Yīdàn huòdé xǔkě, xīnlǐ xué jiā bìxū huòdé yīdìng shùliàng de jìxù jiàoyù cáinéng wéichí qí zhízhào.

    Rúguǒ xīnlǐ xué jiā xiǎng zhuānzhù yú tèdìng de xīnlǐ xué lǐngyù, huòzhě rúguǒ tāmen xiǎng huòdé jīngshén fēnxī (yī zhǒng fēi yàowù xīnlǐ jiànkāng zhìliáo jìshù) fāngmiàn de zhuānyè zhīshì, tāmen kěyǐ jìxù jiēshòu éwài de jiàoyù hé xǔkě.

    Zài yīlìnuòyī zhōu, lùyìsī ān nàzhōu hé xīnmòxīgē zhōu, xīnlǐ xué jiā zài huòdé xǔkě hòu kěyǐ jiēshòu gāojí péixùn, yǐbiàn kāi yào.

    Tōngcháng, tāmen bìxū wánchéng zhuānmén de péixùn jìhuà huò jīngshén yàolǐ xué shuòshì xuéwèi.

    Xīnlǐ xué jiā hé jīngshénbìng xué jiā zhī jiān de yīgè hěn dà qūbié shì, jīngshénbìng xué jiā cóng yīxué yuàn bìyè, huòdéle yīxué bóshì xuéwèi. Yīncǐ, jīngshén kē yīshēng kěyǐ kāi yào. Xīnlǐ xué jiā bùshì yīshēng, yīncǐ tāmen zhōng de dà duōshù rén bùnéng kāi yào (chúle shàngshù sān gè zhōu, jīngguò gāojí péixùn cái yǔnxǔ zhèyàng zuò).

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung online TOCFL đáp án bài tập dịch tiếng Trung sang tiếng Việt theo hệ thống bài tập Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp.

    Tiến sĩ Schaffner khuyên bạn nên gặp bác sĩ chuyên khoa dị ứng. Họ có thể cho bạn xét nghiệm dị ứng để xem chính xác bạn bị dị ứng với chất gì và sau đó đề xuất loại vắc-xin COVID-19 phù hợp cho bạn dựa trên những phát hiện, ông nói.

    Nếu bạn tình cờ đủ điều kiện để được miễn trừ y tế, nó có thể sẽ ở dạng giấy báo của bác sĩ, Tiến sĩ Schaffner nói.

    Tuy nhiên, nếu bạn tình cờ bị dị ứng với một thành phần trong một loại vắc xin COVID-19, các chuyên gia khuyên bạn nên điều tra để xem liệu bạn có thể tiêm một loại vắc xin khác hay không. Tiến sĩ Schaffner nói: “Tiêm phòng rất quan trọng.

    Bác sĩ chuyên khoa ung thư là bác sĩ chuyên điều trị ung thư.

    Bởi vì điều trị ung thư thường bao gồm sự kết hợp của hóa trị, phẫu thuật và xạ trị, những người bị ung thư thường được điều trị bởi một đội ngũ bác sĩ ung thư.

    Nhóm này có thể bao gồm các bác sĩ ung thư y tế, phẫu thuật và bức xạ.

    Các bác sĩ chuyên khoa ung thư phẫu thuật chuyên thực hiện sinh thiết, trong đó mô được loại bỏ để xét nghiệm ung thư.

    Họ cũng thực hiện phẫu thuật để loại bỏ các khối u ung thư và mô xung quanh.

    Các bác sĩ ung thư bức xạ chuyên điều trị ung thư bằng bức xạ.

    Các bác sĩ chuyên khoa ung thư phụ khoa tập trung vào các bệnh ung thư phụ khoa như ung thư cổ tử cung và tử cung.

    Bác sĩ ung thư phải nhận bằng cử nhân, sau đó hoàn thành bốn năm trường y để trở thành bác sĩ y khoa (MD) hoặc bác sĩ nắn xương (DO).

    Sau khi tốt nghiệp trường y, họ phải hoàn thành chương trình đào tạo sau đại học về y khoa thông qua các kỳ thực tập và chương trình nội trú về y học nội khoa, thường là ba năm làm việc được trả lương khác dưới sự giám sát.

    Sau đó, trong hai đến ba năm bổ sung, họ được đào tạo rộng rãi trong tất cả các lĩnh vực ung thư học.

    Một số bác sĩ ung thư tiếp tục nghiên cứu một loại ung thư cụ thể, chẳng hạn như ung thư vú, ung thư phổi hoặc ung thư tuyến tiền liệt, hoặc bệnh bạch cầu hoặc ung thư hạch.

    Tất cả các bác sĩ y tế ở Hoa Kỳ bắt buộc phải được cấp phép ở tất cả các tiểu bang.

    Điều này có nghĩa là họ phải tốt nghiệp từ một trường y khoa được công nhận và vượt qua một số giai đoạn của Kỳ thi Cấp phép Y tế Hoa Kỳ.

    Mang thai là một phần thú vị. Nhưng trước khi bạn bận rộn với việc cố gắng thụ thai, bạn có một số việc phải làm. Ngày càng có nhiều nghiên cứu cho thấy rằng việc lập kế hoạch và chuẩn bị cho việc thụ thai có thể giúp bạn theo dõi nhanh khả năng sinh sản của mình, có một thai kỳ khỏe mạnh và thoải mái hơn, đồng thời mang lại niềm vui khỏe mạnh hơn. Nếu bạn đang nghĩ đến việc sinh con, trước tiên hãy nghĩ đến việc thực hiện những bước định kiến này.

    Mong muốn có thai, nhưng không biết bắt đầu từ đâu (ngoài điều hiển nhiên)? Nghiên cứu mới nhất cho thấy nơi tốt nhất để bắt đầu mang thai thực sự là trước khi bắt đầu – đối với một số cặp vợ chồng, trước đó. Lập kế hoạch và chuẩn bị trước một chút không chỉ có thể giúp bạn có một thai kỳ khỏe mạnh và em bé khỏe mạnh hơn mà còn có thể giúp bạn sinh con nhanh hơn bằng cách cải thiện khả năng sinh sản của bạn. Đó là lý do tại sao Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC), March of Dimes, Đại hội Bác sĩ Sản phụ khoa Hoa Kỳ (ACOG) và những người khác hiện đang khuyến nghị tất cả các cặp vợ chồng nên cân nhắc thêm ít nhất ba tháng (và trong một số trường hợp, lên đến một năm) đến chín tháng của thai kỳ. Không phải là ba tháng nữa để mang thai (điều đó sẽ đòi hỏi quá nhiều – ngay cả đối với những bà mẹ sắp sinh tận tụy nhất), mà là ba tháng nữa mà bạn chuẩn bị mang thai: cơ thể của bạn, cơ thể của bạn đời, lối sống của bạn, cân nặng của bạn, chế độ ăn uống của bạn, thói quen tập thể dục, chế độ dùng thuốc của bạn, và nhiều hơn thế nữa để tạo ra một đứa trẻ đầu tiên trước khi tinh trùng gặp trứng.

    Gặp bác sĩ của bạn (và nha sĩ của bạn). Việc chăm sóc trước khi sinh tốt nhất bắt đầu từ rất lâu trước khi có em bé để chăm sóc, vì vậy hãy lên lịch kiểm tra với bác sĩ (để đảm bảo rằng bạn khỏe mạnh) và một cuộc kiểm tra với bác sĩ phụ khoa, bác sĩ phụ nữ hoặc nữ hộ sinh của bạn (để đảm bảo hệ thống sinh sản của bạn chuẩn bị để lăn). Các bác sĩ sẽ kiểm tra cân nặng của bạn, đảm bảo rằng bạn đã được chủng ngừa mới nhất, cho bạn xét nghiệm máu, thảo luận về tiền sử bệnh của gia đình bạn, tư vấn cho bạn cách giảm bớt các loại thuốc bạn đang sử dụng (hoặc chuyển bạn sang loại an toàn cho em bé hơn một), và đảm bảo rằng tất cả các tình trạng mãn tính đều được kiểm soát. Hai bác sĩ hẹn xuống? Vẫn còn một cái để đi. Đi khám nha sĩ cũng để đảm bảo răng và nướu của bạn đã sẵn sàng cho việc mang thai (bệnh nướu răng có liên quan đến các biến chứng thai kỳ).

    Xem những gì bạn ăn và uống. Đây là thực phẩm để suy nghĩ: Khả năng sinh sản của bạn – như em bé của bạn – có thể là những gì bạn ăn. Mặc dù có thể mang thai bất kể bạn ăn gì (và không ăn gì), nhưng trên thực tế, một chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp tăng khả năng sinh sản. Ăn uống đầy đủ chắc chắn có liên quan đến việc mang thai khỏe mạnh và thai nhi khỏe mạnh hơn, có nghĩa là không có thời điểm nào tốt hơn bây giờ để bắt đầu phá vỡ thói quen ăn uống xấu (bỏ bữa sáng, ăn trưa nhanh) và xây dựng một số thói quen tốt (chuyển từ ngũ cốc trắng sang ngũ cốc nguyên hạt, dành nhiều thời gian cho tay vào bát trái cây hơn là trong lọ bánh).

    Đi khám thai. Không, bạn vẫn chưa mang thai – nhưng uống vitamin trước khi sinh trong những tháng trước khi thụ thai có thể giúp ngăn ngừa dị tật bẩm sinh nghiêm trọng, sinh non và – như một phần thưởng chỉ dành cho mẹ – ốm nghén. Vì vậy, hãy hỏi học viên của bạn cho một lời giới thiệu và nhận được sự xuất hiện ngay bây giờ.

    Có được trọng lượng lý tưởng của bạn. Cân có thể cho bạn biết điều gì về khả năng mang thai của bạn? Trên thực tế, khá nhiều. Thậm chí thừa cân vừa phải – hoặc thiếu cân đáng kể – có thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản bằng cách làm mất đi sự cân bằng mong manh của các hormone sinh sản cần thiết cho quá trình rụng trứng và thụ thai thành công. Quá nhiều tế bào mỡ, và cơ thể bạn sẽ tạo ra quá nhiều estrogen – quá ít tế bào mỡ, và cơ thể bạn sẽ tạo ra quá ít. Một trong hai kịch bản: một công thức cho các vấn đề sinh sản. Để có kết quả sinh con tốt nhất, hãy cố gắng đạt được chỉ số BMI (chỉ số khối cơ thể) của bạn trong phạm vi thích hợp cho việc thụ thai từ 18,5 đến 24 trước khi bạn bắt đầu cố gắng thụ thai. Hỏi người tập của bạn về trọng lượng mục tiêu theo định kiến của bạn nên là bao nhiêu.

    Bỏ thuốc lá. Hút thuốc gây ra một loạt rủi ro, không chỉ khi bạn đang mang thai mà còn khi bạn đang cố gắng thụ thai. Vì vậy, hãy nâng mông ngay bây giờ và không hút thuốc trong suốt thai kỳ và sau này.
    Bắt đầu tập thể dục. Cơ thể khỏe mạnh dường như làm cho bạn dễ sinh hơn. Tập luyện vừa phải (khoảng 30 phút mỗi ngày tập thể dục giúp tim đập mạnh) có thể giúp tăng khả năng mang thai. Chỉ cần đừng lạm dụng điều tốt này – tập luyện quá vất vả (đặc biệt nếu nó dẫn đến cơ thể quá gầy) có thể ngăn bạn rụng trứng và thụ thai.

    Thư giãn. Căng thẳng quá độ (không phải mức độ trung bình, căng thẳng hàng ngày) có liên quan đến việc khó mang thai, vì vậy hãy thêm một viên thuốc giảm đau vào chế độ chuẩn bị thai nghén của bạn. Hãy giải tỏa nỗi lo không lành mạnh về khả năng sinh sản đó bằng cách thường xuyên dành thời gian thư giãn (đọc sách, nghe nhạc hoặc CD thiền, tham gia lớp học yoga), tránh tình trạng quá tải (bạn có thực sự phải nói đồng ý với cuộc gọi hội nghị sau giờ làm việc đó không ? Bán bánh từ thiện đó?), Và tìm một lối thoát để trút giận (chia sẻ với đối tác của bạn và cả với những người bạn mà bạn đã thực hiện trên Bảng tin từ định kiến trước).

    Hãy xem xét biện pháp kiểm soát sinh đẻ của bạn. Nếu bạn đang sử dụng màng ngăn, bao cao su, vòng tránh thai, chất diệt tinh trùng hoặc biện pháp ngừa thai không dùng thuốc khác, hãy đợi cho đến khi tất cả các hệ thống tạo con hoạt động trước khi bỏ biện pháp bảo vệ (nếu không, bạn có thể mang thai trước khi hoàn thành việc chuẩn bị sẵn sàng). Nếu bạn đang sử dụng thuốc tránh thai, miếng dán hoặc vòng, bạn có thể muốn chuyển sang phương pháp rào cản trong một hoặc hai tháng trước (có thể mất một thời gian để quá trình rụng trứng bình thường trở lại sau khi bạn bỏ hormone ) – hỏi ý kiến của học viên về điều này. Chắc chắn uống hết gói thuốc của bạn để tránh chảy máu đột ngột, điều này chỉ có thể làm rối loạn vấn đề. Nếu bạn đang sử dụng Depo-Provera, bạn sẽ cần thực hiện một số kế hoạch trước nghiêm túc, vì có thể mất sáu tháng đến một năm để quá trình rụng trứng tiếp tục sau khi bạn ngừng tiêm (một lần nữa, hãy sử dụng phương pháp không dùng thuốc trong khi chờ đợi ).

    Và vì cần hai cơ thể khỏe mạnh để tạo ra một em bé khỏe mạnh, hãy đảm bảo rằng bạn đời của bạn cũng thực hiện được chương trình thụ thai. Anh ấy cũng nên đi kiểm tra sức khỏe, kiểm soát tình trạng sức khỏe mãn tính, thay đổi bất kỳ loại thuốc không có lợi cho khả năng sinh sản, cải thiện thói quen ăn uống của mình (và bổ sung vitamin-khoáng chất), bỏ hút thuốc và cắt giảm rượu (caffein không có vấn đề gì đối với anh ấy ), đưa trọng lượng của anh ấy đến nơi cần thiết, bắt đầu tập thể dục (hoặc thả lỏng một chút nếu anh ấy tập gym hơi quá sức – hoặc tập thể dục theo cách không thân thiện với khả năng sinh sản, như đạp xe leo núi) và giảm căng thẳng.

    Các nhà tâm lý học thường nhận bằng đại học về tâm lý học, sau đó tiếp tục lấy bằng thạc sĩ và tiến sĩ tâm lý học. Quá trình này thường mất thêm từ 5 đến 7 năm.

    Để trở thành một nhà tâm lý học được cấp phép, hầu hết các tiểu bang yêu cầu một năm thực tập có giám sát toàn thời gian trước khi tốt nghiệp, cộng thêm một năm thực hành có giám sát.

    Các nhà tâm lý học cũng phải vượt qua một kỳ kiểm tra quốc gia, cộng với một kỳ kiểm tra khác dành riêng cho tiểu bang nơi họ muốn hành nghề.

    Sau khi được cấp phép, các nhà tâm lý học phải đạt được một số lượng giáo dục thường xuyên nhất định để duy trì giấy phép của họ.

    Các nhà tâm lý học có thể tiếp tục được học thêm và cấp bằng nếu họ muốn chuyên sâu về một lĩnh vực tâm lý học cụ thể, hoặc nếu họ muốn có chuyên môn về phân tâm học (một kỹ thuật điều trị sức khỏe tâm thần không dùng thuốc).

    Ở Illinois, Louisiana và New Mexico, các nhà tâm lý học có thể trải qua khóa đào tạo nâng cao sau khi họ được cấp phép để kê đơn thuốc.

    Thông thường, họ phải hoàn thành chương trình đào tạo chuyên ngành hoặc bằng thạc sĩ về tâm sinh lý.

    Một sự khác biệt lớn giữa bác sĩ tâm lý và bác sĩ tâm thần là bác sĩ tâm thần tốt nghiệp trường y, lấy bằng MD. Do đó, bác sĩ tâm thần có thể kê đơn thuốc. Các nhà tâm lý học không phải là bác sĩ y khoa, vì vậy hầu hết họ không thể kê đơn thuốc (ngoài ba tiểu bang nêu trên, nơi được phép làm như vậy với đào tạo nâng cao).

    Toàn bội nội dung bài giảng Luyện đọc hiểu TOCFL online Band B1 luyện thi TOCFL 6 cấp của chúng ta tìm hiểu hôm nay đến đây là kết thúc. Các bạn có thể tham khảo thêm nhiều bài giảng phong phú và đa dạng chủ đề hơn trên website ChineMaster hoàn toàn miễn phí. Chúc các bạn có những trải nghiệm thật tuyệt vời cùng ChineMaster và hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng tiếp theo vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung để nâng cao trình độ của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Toàn bộ thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你跟我上街吧 Nǐ gēn wǒ shàng jiē ba Theo tôi trên phố
    2 悲伤 bēishāng buồn
    3 我被车撞上 wǒ bèi chē zhuàng shàng tôi bị đụng xe
    4 我被车撞倒了 wǒ bèi chē zhuàng dǎo le Tôi đã bị một chiếc ô tô hạ gục
    5 我被车撞伤了 wǒ bèi chē zhuàng shāngle tôi bị đụng xe
    6 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    7 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
    8 今天我在超市里遇到她 jīntiān wǒ zài chāoshì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
    9 我的衣服被雨淋湿了 wǒ de yīfú bèi yǔ lín shīle Quần áo của tôi bị ướt do mưa
    10 你的手机像我似的 nǐ de shǒujī xiàng wǒ shì de Điện thoại của bạn giống tôi
    11 我的衣服被湿透了 wǒ de yīfú bèi shī tòule Quần áo của tôi ướt sũng
    12 拉关系 lāguānxì Kéo mối quan hệ
    13 我想跟她拉关系 wǒ xiǎng gēn tā lāguānxì Tôi muốn có một mối quan hệ với cô ấy
    14 几点你到机场? jǐ diǎn nǐ dào jīchǎng? Bạn đến sân bay lúc mấy giờ?
    15 她做的事很可气 Tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
    16 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
    17 以后我的运气怎么样? Yǐhòu wǒ de yùnqì zěnme yàng? Vận may của tôi trong tương lai như thế nào?
    18 今天你花了多少钱? Jīntiān nǐ huāle duōshǎo qián? Bạn đã chi tiêu bao nhiêu ngày hôm nay?
    19 你受骗了 Nǐ shòupiànle Bạn bị lừa
    20 你别被她骗了 nǐ bié bèi tā piànle Đừng để bị lừa bởi cô ấy
    21 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
    22 你抽烟你年了? nǐ chōuyān nǐ niánle? Bạn đã hút thuốc trong nhiều năm của bạn?
    23 你被罚多少钱? Nǐ bèi fá duōshǎo qián? Bạn đã bị phạt bao nhiêu?
    24 烧纸 Shāozhǐ Ghi giấy
    25 我戒烟两年了 wǒ jièyān liǎng niánle Tôi đã bỏ thuốc lá được hai năm
    26 她花钱很浪费 tā huā qián hěn làngfèi Cô ấy tiêu rất nhiều tiền
    27 我的摩托车被借走了 wǒ de mótuō chē bèi jiè zǒule Xe máy của tôi đã được mượn
    28 伤口 shāngkǒu vết thương
    29 你的伤口要紧吗? nǐ de shāngkǒu yàojǐn ma? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    30 我的伤口不要紧 Wǒ de shāngkǒu bùyàojǐn Vết thương của tôi không quan trọng
    31 流血 liúxuè chảy máu
    32 要紧 yàojǐn nghiêm trọng, cấp bách
    33 不要紧 bùyàojǐn Không quan trọng
    34 骨头 gǔtou xương
    35 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
    36 你觉得不好意思吗? nǐ juédé bù hǎoyìsi ma? Bạn có thấy xấu hổ không?
    37 我不好意思不想跟她说 Wǒ bù hǎoyìsi bùxiǎng gēn tā shuō Tôi xin lỗi tôi không muốn nói với cô ấy
    38 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    39 故意 gùyì thong thả
    40 她故意说这个事 tā gùyì shuō zhège shì Cô ấy cố tình nói điều này
    41 钱包 qiánbāo ví tiền
    42 我的钱包被拿走了 wǒ de qiánbāo bèi ná zǒule Ví của tôi đã bị lấy mất
    43 你让她走吧 nǐ ràng tā zǒu ba Bạn để cho cô ấy đi
    44 小偷 xiǎotōu Tên trộm
    45 我的钱包被小偷偷走了 wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒule Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    46 遇到 yù dào Gặp gỡ
    47 今天你遇到什么事? jīntiān nǐ yù dào shénme shì? Có chuyện gì đã xảy ra với bạn hôm nay vậy?
    48 我的摩托车叫她骑走了 Wǒ de mótuō chē jiào tā qí zǒule Xe máy của tôi bảo cô ấy lái đi
    49 我的衣服淋了 wǒ de yīfú línle Quần áo của tôi ướt đẫm
    50 落汤鸡 luòtāngjī Laotangji
    51 似的 shì de Giống
    52 你的相机像我似的 nǐ de xiàngjī xiàng wǒ shì de Máy ảnh của bạn giống tôi
    53 首都 shǒudū thủ đô
    54 剧场 jùchǎng rạp hát
    55 司机 sījī người lái xe
    56 她是我的司机 tā shì wǒ de sījī Cô ấy là tài xế của tôi
    57 她说的话很可气 tā shuō dehuà hěn kě qì Những gì cô ấy nói rất tức giận
    58 你喜欢去算命吗? nǐ xǐhuān qù suànmìng ma? Bạn có thích đi xem bói không?
    59 运气不好 Yùnqì bù hǎo xui xẻo
    60 你别傻了 nǐ bié shǎle Đừng ngu ngốc
    61 这个月她花了很多钱 zhège yuè tā huāle hěnduō qián Cô ấy đã tiêu rất nhiều tiền trong tháng này
    62 花钱 huā qián Tiêu tiền
    63 受骗 shòupiàn Bị lừa dối
    64 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
    65 她很受欢迎 tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    66 你别骗我 nǐ bié piàn wǒ Đừng nói dối tôi
    67 我被骗了 wǒ bèi piànle tôi đã bị lừa
    68 你受骗了 nǐ shòupiànle Bạn bị lừa dối
    69 抽烟 chōuyān hút thuốc
    70 你别抽烟了 nǐ bié chōuyānle Bỏ thuốc lá
    71 她被罚很多钱 tā bèi fá hěnduō qián Cô ấy bị phạt rất nhiều tiền
    72 罚钱 fá qián Khỏe
    73 你在烧什么? nǐ zài shāo shénme? Bạn đang đốt cái gì?
    74 你戒烟多长时间了? Nǐ jièyān duō cháng shíjiānle? Bạn đã bỏ thuốc bao lâu rồi?
    75 你别浪费钱 Nǐ bié làngfèi qián Đừng lãng phí tiền
    76 你太浪费了 nǐ tài làngfèile Bạn quá lãng phí
    77 不怎么样 bù zě me yàng không tốt lắm
    78 这个工作不怎么样? zhège gōngzuò bù zě me yàng? Công việc này không tốt?
    79 你觉得怎么样? Nǐ juédé zěnme yàng? bạn nghĩ sao?
    80 你觉得这个工作怎么样? Nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?
    81 学汉语语法怎么样? Xué hànyǔ yǔfǎ zěnme yàng? Học ngữ pháp tiếng Trung thì sao?
    82 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch từ tình huống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Trung tâm tiếng Trung Quận 10 uy tín nhất tại TP HCM

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你能预计被延后几天吗? nǐ néng yù jì bèi yán hòu jǐ tiān ma ? Bạn có thể mong đợi bị chậm một vài ngày?
    2 她的伤口流了很多血 tā de shāng kǒu liú le hěn duō xuè Vết thương của cô ấy chảy rất nhiều máu
    3 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    4 你的病要紧吗? nǐ de bìng yào jǐn ma ? Bệnh của bạn có vấn đề gì không?
    5 这个问题不重要 zhè gè wèn tí bù zhòng yào Câu hỏi không quan trọng
    6 小狗很喜欢吃骨头 xiǎo gǒu hěn xǐ huān chī gǔ tóu Chó thích ăn xương
    7 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    8 你是故意的吗? nǐ shì gù yì de ma ? Bạn đã hiểu nó?
    9 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    10 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qián bāo fàng zài nǎr le ? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
    11 我家周围有很多小偷 wǒ jiā zhōu wéi yǒu hěn duō xiǎo tōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
    12 今天我在超市里遇到她 jīn tiān wǒ zài chāo shì lǐ yù dào tā Tôi đã gặp cô ấy trong siêu thị hôm nay
    13 最近我遇到很多麻烦 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō má fán Tôi đã gặp rất nhiều rắc rối gần đây
    14 最近你遇到什么问题? zuì jìn nǐ yù dào shénme wèn tí ? Bạn đã gặp phải những vấn đề gì gần đây?
    15 我的衣服被雨淋了 wǒ de yī fú bèi yǔ lín le Quần áo của tôi bị ướt trong mưa
    16 你的手机跟我似的 nǐ de shǒu jī gēn wǒ sì de Điện thoại di động của bạn giống tôi
    17 她被淋湿了 tā bèi lín shī le Cô ấy bị ướt
    18 湿透 shī tòu ướt qua
    19 衣服都湿透了 yī fú dōu shī tòu le Quần áo ướt qua
    20 台湾的首都是台北 tái wān de shǒu dōu shì tái běi Thủ đô của Đài Loan là Đài Bắc
    21 你想租一个司机吗? nǐ xiǎng zū yī gè sī jī ma ? Bạn có muốn thuê một người lái xe?
    22 拉关系 lā guān xì Kéo dài quan hệ
    23 她想跟你拉关系 tā xiǎng gēn nǐ lā guān xì Cô ấy muốn có một mối quan hệ với bạn
    24 你能预计几点我们到机场吗? nǐ néng yù jì jǐ diǎn wǒ men dào jī chǎng ma ? Bạn có thể dự đoán khi nào chúng tôi sẽ đến sân bay không?
    25 她做的事很可气 tā zuò de shì hěn kě qì Những gì cô ấy đã làm rất khó chịu
    26 你会算命吗?nǐ nǐ huì suàn mìng ma ?n Bạn có thể nói một vận may? N
    27 今年你的运气不太好 jīn nián nǐ de yùn qì bù tài hǎo Năm nay bạn không may mắn lắm
    28 你别傻了 nǐ bié shǎ le Đừng ngớ ngẩn
    29 她花了多少钱? tā huā le duō shǎo qián ? Cô ấy đã tiêu bao nhiêu?
    30 我的钱包没有被偷走 wǒ de qián bāo méi yǒu bèi tōu zǒu Ví của tôi không bị đánh cắp
    31 你受骗了 nǐ shòu piàn le Bạn đã bị lừa
    32 受欢迎 shòu huān yíng được đón nhận
    33 这个工作很受欢迎 zhè gè gōng zuò hěn shòu huān yíng Công việc này rất phổ biến
    34 客户 kè hù khách hàng
    35 公司的产品很受客户的欢迎 gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu kè hù de huān yíng Sản phẩm của công ty rất được khách hàng ưa chuộng
    36 你抽烟几年了? nǐ chōu yān jǐ nián le ? Bạn đã hút thuốc bao nhiêu năm rồi?
    37 你被罚多少钱? nǐ bèi fá duō shǎo qián ? Bạn bị phạt bao nhiêu?
    38 国产 guó chǎn trong nước
    39 破产 pò chǎn phá sản
    40 倒闭 dǎo bì Phá sản
    41 pào đại bác
    42 点炮 diǎn pào Chĩa súng
    43 放炮 fàng pào Chụp
    44 禁止 jìn zhǐ cấm
    45 你戒烟几个月了? nǐ jiè yān jǐ gè yuè le ? Bạn đã bỏ thuốc được bao nhiêu tháng?
    46 你别浪费钱了 nǐ bié làng fèi qián le Đừng lãng phí tiền của bạn
    47 你别浪费时间了 nǐ bié làng fèi shí jiān le Đừng lãng phí thời gian của bạn
    48 人力 rén lì nguồn nhân lực
    49 不应该浪费人力 bù yīng gāi làng fèi rén lì Nguồn nhân lực không được lãng phí
    50 金钱 jīn qián tiền bạc
    51 黄金 huáng jīn vàng
    52 金子 jīn zǐ vàng
    53 她被染上病毒了 tā bèi rǎn shàng bìng dú le Cô ấy đã bị nhiễm virus
    54 我的房间钥匙被她拿走了 wǒ de fáng jiān yào shí bèi tā ná zǒu le Cô ấy đã lấy chìa khóa phòng của tôi
    55 我的手机被她借走了 wǒ de shǒu jī bèi tā jiè zǒu le Cô ấy đã mượn điện thoại di động của tôi
    56 将来几天 jiāng lái jǐ tiān Trong vài ngày tới
    57 过几天 guò jǐ tiān Trong một vài ngày
    58 过几天你再给我打电话 guò jǐ tiān nǐ zài gěi wǒ dǎ diàn huà Gọi lại cho tôi sau vài ngày nữa
    59 传染病 chuán rǎn bìng Bệnh truyền nhiễm
    60 被染上病毒 bèi rǎn shàng bìng dú Bị nhiễm vi rút
    61 冠状病毒 guàn zhuàng bìng dú virus corona
    62 我担心过几天会有很人被染上冠状病毒 wǒ dān xīn guò jǐ tiān huì yǒu hěn rén bèi rǎn shàng guàn zhuàng bìng dú Tôi lo lắng rằng nhiều người sẽ bị nhiễm coronavirus trong vài ngày tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 là bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn học viên luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ những bài giảng về bài tập luyện dịch tiếng Trung 

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu Trung tâm tiếng Trung Quận 10 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 害羞 hài xiū Nhút nhát
    2 你别不好意思 nǐ bié bù hǎo yì sī Đừng xấu hổ
    3 为什么你故意麻烦我? wéi shénme nǐ gù yì má fán wǒ ? Tại sao bạn cố tình làm phiền tôi?
    4 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    5 我的钱包被她拿走了 wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu le Cô ấy lấy ví của tôi
    6 我的钱包被小偷 wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu Ví của tôi đã bị đánh cắp
    7 你想去国外做什么? nǐ xiǎng qù guó wài zuò shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    8 我们乘地铁吧 wǒ men chéng dì tiě ba Hãy đi tàu điện ngầm
    9 乘电梯 chéng diàn tī đi thang máy
    10 办理 bàn lǐ xử lý
    11 班里手续 bān lǐ shǒu xù Thủ tục lớp học
    12 登机 dēng jī Nội trú
    13 手续 shǒu xù thủ tục
    14 你想办理什么手续? nǐ xiǎng bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn muốn làm thủ tục gì?
    15 办理登机手续 bàn lǐ dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 你的行李多吗? nǐ de háng lǐ duō ma ? Bạn có nhiều hành lý không?
    17 行李 háng lǐ Hành lý
    18 你的行李重吗? nǐ de háng lǐ zhòng ma ? Hành lý của bạn có nặng không?
    19 托运 tuō yùn Ký gửi
    20 你想托运这个行李吗? nǐ xiǎng tuō yùn zhè gè háng lǐ ma ? Bạn có muốn kiểm tra hành lý này không?
    21 机票 jī piào vé máy bay
    22 你买到机票了吗? nǐ mǎi dào jī piào le ma ? Bạn có vé chưa?
    23 我想买去河内的机票 wǒ xiǎng mǎi qù hé nèi de jī piào Tôi muốn mua vé đi hà nội
    24 车票 chē piào
    25 电影票 diàn yǐng piào vé xem phim
    26 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay
    27 通过 tōng guò nhận nuôi
    28 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    29 我还没通过 wǒ hái méi tōng guò Tôi vẫn chưa vượt qua
    30 安全 ān quán Bảo vệ
    31 你家安全吗? nǐ jiā ān quán ma ? Ngôi nhà của bạn có an toàn không?
    32 这个工作不太安全 zhè gè gōng zuò bù tài ān quán Công việc này không an toàn lắm
    33 发货 fā huò giao hàng
    34 你给我发货了吗? nǐ gěi wǒ fā huò le ma ? Bạn đã chuyển hàng cho tôi?
    35 响声 xiǎng shēng tiếng ồn
    36 刚才发了什么响声? gāng cái fā le shénme xiǎng shēng ? Tiếng ồn vừa rồi là gì?
    37 装车 zhuāng chē Đang tải
    38 你的箱子里装着什么东西? nǐ de xiāng zǐ lǐ zhuāng zhe shénme dōng xī ? Có gì trong hộp của bạn?
    39 硬币 yìng bì Đồng tiền
    40 在越南硬币不能用 zài yuè nán yìng bì bù néng yòng Tiền xu không hoạt động ở Việt Nam
    41 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    42 画报 huà bào Báo hình
    43 你的房间很暗 nǐ de fáng jiān hěn àn Phòng của bạn tối
    44 太暗了,你开灯吧 tài àn le ,nǐ kāi dēng ba Tối quá. Hãy bật đèn lên
    45 开关 kāi guān công tắc điện
    46 扶手 fú shǒu Lan can
    47 空姐 kōng jiě tiếp viên hàng không
    48 我的朋友是空姐 wǒ de péng yǒu shì kōng jiě Bạn tôi là tiếp viên
    49 起飞 qǐ fēi cởi
    50 飞机还没起飞 fēi jī hái méi qǐ fēi Máy bay chưa cất cánh
    51 系安全带 xì ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    52 你系上安全带吧 nǐ xì shàng ān quán dài ba Bạn nên thắt dây an toàn
    53 卡子 kǎ zǐ Kẹp
    54 插头 chā tóu Phích cắm
    55 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    56 饭菜都凉了 fàn cài dōu liáng le Thức ăn nguội
    57 小心 xiǎo xīn coi chưng
    58 你要小心,这个工作很不安全 nǐ yào xiǎo xīn ,zhè gè gōng zuò hěn bù ān quán Bạn phải cẩn thận, công việc này rất không an toàn
    59 杯子 bēi zǐ cốc thủy tinh
    60 你把杯子给我拿过来吧 nǐ bǎ bēi zǐ gěi wǒ ná guò lái ba Làm ơn mang cốc cho tôi
    61 她把水洒在了地上 tā bǎ shuǐ sǎ zài le dì shàng Cô ấy làm đổ nước ra sàn nhà
    62 你把手机拿给我 nǐ bǎ shǒu jī ná gěi wǒ Đưa cho tôi điện thoại di động của bạn
    63 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    64 你把护照给我看一下 nǐ bǎ hù zhào gěi wǒ kàn yī xià Cho tôi xem hộ chiếu của bạn
    65 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    66 你把桌子擦一下吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā yī xià ba Hãy dọn bàn
    67 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    68 你把门关上吧 nǐ bǎ mén guān shàng ba Đóng cửa
    69 上街 shàng jiē đi vào đường phố
    70 周末我常上街看衣服 zhōu mò wǒ cháng shàng jiē kàn yī fú Cuối tuần mình thường xuống phố xem đồ
    71 生病 shēng bìng suy nhược
    72 我的摩托车叫小偷偷走了 wǒ de mó tuō chē jiào xiǎo tōu tōu zǒu le Xe máy của tôi đã bị trộm bởi những tên trộm
    73 我的钱包让小偷偷走了 wǒ de qián bāo ràng xiǎo tōu tōu zǒu le Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    74 我的摩托车被撞坏了 wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài le Xe máy của tôi bị hư
    75 我的腿被撞伤了 wǒ de tuǐ bèi zhuàng shāng le tôi đau chân
    76 咖啡杯被她碰倒了 kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo le Cô ấy làm đổ cốc cà phê
    77 她被摩托车撞倒了 tā bèi mó tuō chē zhuàng dǎo le Cô bị một chiếc xe máy húc ngã
    78 流血 liú xuè sự chảy máu
    79 伤口 shāng kǒu chạm đến
    80 你的伤口流血吗? nǐ de shāng kǒu liú xuè ma ? Vết thương của bạn có chảy máu không?
    81 想请问下,预计三月二十二号入境工人,如果冲村想让她出院后 xiǎng qǐng wèn xià ,yù jì sān yuè èr shí èr hào rù jìng gōng rén ,rú guǒ chōng cūn xiǎng ràng tā chū yuàn hòu Em xin hỏi tiếp, dự kiến ​​ngày 22 tháng 3 nhân viên xuất nhập cảnh Làng Chông có muốn cho bé xuất viện không.
    82 延后 yán hòu Sự chậm trễ
    83 延后时间 yán hòu shí jiān Thời gian trì hoãn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung cơ bản theo bài giảng Thầy Vũ biên soạn mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 空调 kōng diào máy điều hòa
    2 你的房间有空调吗? nǐ de fáng jiān yǒu kōng diào ma ? Phòng của bạn có máy lạnh không?
    3 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    4 国外 guó wài ở nước ngoài
    5 你想去国外干什么? nǐ xiǎng qù guó wài gàn shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    6 我想去国外工作 wǒ xiǎng qù guó wài gōng zuò Tôi muốn làm việc ở nước ngoài
    7 乘地铁 chéng dì tiě bằng tàu điện ngầm, đi tàu điện ngầm
    8 乘公共汽车 chéng gōng gòng qì chē bằng xe buýt, đi xe bus
    9 乘飞机 chéng fēi jī bằng đường hàng không, đi máy bay
    10 办理手续 bàn lǐ shǒu xù xử lý các thủ tục, làm thủ tục
    11 你办理手续了吗? nǐ bàn lǐ shǒu xù le ma ? Bạn đã trải qua các thủ tục chưa?
    12 你要办理什么手续? nǐ yào bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn cần làm những thủ tục gì?
    13 登记 dēng jì Đăng ký
    14 登机 dēng jī Nội trú
    15 登机手续 dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 我想办理登机手续 wǒ xiǎng bàn lǐ dēng jī shǒu xù Tôi muốn đăng ký
    17 这是你的行李吗? zhè shì nǐ de háng lǐ ma ? Đây có phải là hành lý của bạn không?
    18 托运行李 tuō yùn háng lǐ kiểm tra trong hành lý
    19 你把行李托运吧 nǐ bǎ háng lǐ tuō yùn ba Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn
    20 订机票 dìng jī piào đặt chỗ chuyến bay
    21 我想订去中国的机票 wǒ xiǎng dìng qù zhōng guó de jī piào Tôi muốn đặt một vé đến Trung Quốc
    22 你买到机票了吗?nǐ nǐ mǎi dào jī piào le ma ?n Bạn có vé chưa? N
    23 你给我买电影票吧 nǐ gěi wǒ mǎi diàn yǐng piào ba Bạn có thể mua cho tôi vé xem phim
    24 请拿好你的登机牌 qǐng ná hǎo nǐ de dēng jī pái Vui lòng mang theo thẻ lên máy bay của bạn
    25 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    26 现在我们安全了 xiàn zài wǒ men ān quán le Bây giờ chúng tôi an toàn
    27 安全带 ān quán dài Đai an toàn
    28 发响声 fā xiǎng shēng Làm ồn
    29 你别发出响声 nǐ bié fā chū xiǎng shēng Đừng làm ồn
    30 装行李 zhuāng háng lǐ Đóng gói
    31 我还有几个硬币 wǒ hái yǒu jǐ gè yìng bì Tôi vẫn còn một vài đồng
    32 她掏出一张报纸 tā tāo chū yī zhāng bào zhǐ Cô ấy lôi ra một tờ báo
    33 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    34 你的房间里太暗了 nǐ de fáng jiān lǐ tài àn le Phòng của bạn quá tối
    35 开关在哪里? kāi guān zài nǎ lǐ ? Công tắc ở đâu?
    36 你喜欢当空姐吗? nǐ xǐ huān dāng kōng jiě ma ? Bạn có thích làm tiếp viên không?
    37 飞机快起飞了 fēi jī kuài qǐ fēi le Máy bay chuẩn bị cất cánh
    38 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēi jī qǐ fēi ? Mấy giờ máy bay cất cánh?
    39 系上安全带 xì shàng ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    40 飞机快要起飞了,你系上安全带吧 fēi jī kuài yào qǐ fēi le ,nǐ xì shàng ān quán dài ba Máy bay chuẩn bị cất cánh. Hãy thắt dây an toàn của bạn
    41 鞋带 xié dài Dây giày
    42 你系上鞋带吧 nǐ xì shàng xié dài ba Hãy buộc dây giày của bạn
    43 你住在国外几年了? nǐ zhù zài guó wài jǐ nián le ? Bạn đã sống ở nước ngoài bao nhiêu năm?
    44 把卡子扳 bǎ kǎ zǐ bān Kéo kẹp
    45 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    46 你快吃饭吧,菜都凉了 nǐ kuài chī fàn ba ,cài dōu liáng le Mau ăn đi, đồ ăn nguội rồi
    47 你小心一点 nǐ xiǎo xīn yī diǎn Hãy cẩn thận
    48 你把杯子碰倒了 nǐ bǎ bēi zǐ pèng dǎo le Bạn làm đổ kính
    49 你把咖啡洒在地上了 nǐ bǎ kā fēi sǎ zài dì shàng le Bạn làm đổ cà phê của bạn trên sàn nhà
    50 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    51 你把咖啡喝了吧 nǐ bǎ kā fēi hē le ba Bạn uống cà phê của bạn
    52 你把桌子擦了吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā le ba Bạn đã dọn bàn chưa
    53 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    54 为什么你还没把作业做玩? wéi shénme nǐ hái méi bǎ zuò yè zuò wán ? Tại sao bạn vẫn chưa làm bài tập về nhà?
    55 我们上街看衣服吧 wǒ men shàng jiē kàn yī fú ba Cùng xuống phố xem trang phục nhé
    56 我被老师批评 wǒ bèi lǎo shī pī píng Tôi bị giáo viên phê bình
    57 我们乘公共汽车吧 wǒ men chéng gōng gòng qì chē ba Hãy đi xe buýt
    58 我被摩托车撞倒 wǒ bèi mó tuō chē zhuàng dǎo Tôi bị ngã xe máy
    59 我的腿被摩托车撞伤了 wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng le Chân tôi bị xe máy đâm
    60 流了一点血 liú le yī diǎn xuè Nó chảy một chút máu
    61 伤口 shāng kǒu chạm đến
    62 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    63 这个问题不要紧 zhè gè wèn tí bù yào jǐn Không quan trọng
    64 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 bên dưới là toàn bộ bài giảng Thầy Vũ cung cấp cho các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 答应 dá yīng lời hứa
    2 她不答应我要求 tā bù dá yīng wǒ yào qiú Cô ấy đã không trả lời yêu cầu của tôi
    3 扫地 sǎo dì Quét sàn
    4 你帮我打扫这个房间吧 nǐ bāng wǒ dǎ sǎo zhè gè fáng jiān ba Làm ơn giúp tôi dọn phòng
    5 你可以帮我打扫办公室吗? nǐ kě yǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì ma ? Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp văn phòng được không?
    6 承诺 chéng nuò lời hứa
    7 许诺 xǔ nuò lời hứa
    8 打扫 dǎ sǎo dọn dẹp
    9 窗户 chuāng hù cửa sổ
    10 你关上窗户吧 nǐ guān shàng chuāng hù ba Đóng cửa sổ
    11 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    12 你帮我擦窗户吧 nǐ bāng wǒ cā chuāng hù ba Làm ơn giúp tôi lau cửa sổ
    13 你把花瓶放在桌子上吧 nǐ bǎ huā píng fàng zài zhuō zǐ shàng ba Đặt bình hoa trên bàn
    14 你擦桌子吧 nǐ cā zhuō zǐ ba Bạn dọn bàn
    15 桌子 zhuō zǐ Bàn
    16 圆圈 yuán quān vòng tròn
    17 黑板 hēi bǎn bảng đen
    18 你写在黑板上吧 nǐ xiě zài hēi bǎn shàng ba Bạn viết nó trên bảng đen
    19 你看清楚黑板上的字吗? nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ? Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen?
    20 音响 yīn xiǎng âm thanh
    21 彩灯 cǎi dēng các ánh sáng màu sắc
    22 彩带 cǎi dài ruy băng màu
    23 惊喜 jīng xǐ ngạc nhiên một cách thú vị
    24 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
    25 宾馆 bīn guǎn khách sạn
    26 这里附近有宾馆吗? zhè lǐ fù jìn yǒu bīn guǎn ma ? Có khách sạn nào gần đây không?
    27 我住在宾馆 wǒ zhù zài bīn guǎn Tôi sống trong một khách sạn
    28 夫人 fū rén thưa bà
    29 她是我的夫人 tā shì wǒ de fū rén Cô ấy là vợ của tôi
    30 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    31 一幅画 yī fú huà Một bức tranh
    32 水仙 shuǐ xiān narcissu
    33 开花 kāi huā hoa
    34 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    35 福字 fú zì Nhân vật may mắn
    36 你喜欢福字吗?nǐ nǐ xǐ huān fú zì ma ?n Bạn có thích từ Fu không? N
    37 你喜欢把福字挂在哪儿? nǐ xǐ huān bǎ fú zì guà zài nǎr ? Bạn thích treo chữ “Fu” ở đâu?
    38 对联 duì lián Cặp đôi
    39 我不喜欢新春 wǒ bù xǐ huān xīn chūn Tôi không thích lễ hội mùa xuân
    40 新春 xīn chūn Lễ hội Xuân
    41 吉祥 jí xiáng tốt lành
    42 她说很多吉祥话 tā shuō hěn duō jí xiáng huà Cô ấy đã nói rất nhiều lời tốt lành
    43 行业 háng yè ngành công nghiệp
    44 你做什么行业? nǐ zuò shénme háng yè ? Bạn làm ngành gì?
    45 你喜欢做什么行业? nǐ xǐ huān zuò shénme háng yè ? Bạn thích làm ngành gì?
    46 你再仔细看吧 nǐ zài zǎi xì kàn ba Hãy xem xét kỹ hơn
    47 兴旺xīngwàng xìng wàng x ngwi ng Sự phồn thịnh
    48 可不是 kě bù shì Không hẳn
    49 仔细 zǎi xì cẩn thận
    50 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
    51 认识 rèn shí biết rôi
    52 我不认识这个字 wǒ bù rèn shí zhè gè zì Tôi không biết từ
    53 声音 shēng yīn tiếng nói
    54 声音太大了,你放小一点 shēng yīn tài dà le ,nǐ fàng xiǎo yī diǎn Ồn quá. Giữ nó xuống
    55 你把声音调小一点 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo yī diǎn Giảm giọng nói của bạn
    56 椅子 yǐ zǐ cái ghế
    57 你把椅子给我拿过来 nǐ bǎ yǐ zǐ gěi wǒ ná guò lái Bạn mang cho tôi cái ghế
    58 你把椅子拿过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ ná guò lái ba Vui lòng mang theo ghế
    59 幸福 xìng fú hạnh phúc
    60 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    61 你觉得幸福吗? nǐ jiào dé xìng fú ma ? Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
    62 我觉得很幸福 wǒ jiào dé hěn xìng fú tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    63 沙发 shā fā ghế sô pha
    64 这个沙发你新买的吗? zhè gè shā fā nǐ xīn mǎi de ma ? Bạn mới mua chiếc ghế sofa này?
    65 你家有沙发吗? nǐ jiā yǒu shā fā ma ? Bạn có một chiếc ghế sofa?
    66 冰箱 bīng xiāng Tủ lạnh
    67 你的冰箱里有水果吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ guǒ ma ? Bạn có trái cây nào trong tủ lạnh không?
    68 你的冰箱里有食品吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shí pǐn ma ? Bạn có thức ăn nào trong tủ lạnh không?
    69 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
    70 你的洗衣机太旧了 nǐ de xǐ yī jī tài jiù le Máy giặt của bạn quá cũ
    71 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với những mẫu câu cơ bản dễ áp dụng vào trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung có chọn lọc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 集团 jí tuán nhóm
    2 你带他们到宾馆吧 nǐ dài tā men dào bīn guǎn ba Bạn đưa họ đến khách sạn
    3 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    4 墙上挂着一幅画 qiáng shàng guà zhe yī fú huà Có một bức tranh ở trên tường
    5 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    6 墙上贴着一个福字 qiáng shàng tiē zhe yī gè fú zì Có một chữ chúc phúc trên tường
    7 门上贴着一个对联 mén shàng tiē zhe yī gè duì lián Có một câu đối trên cửa
    8 新年人们常说吉祥话 xīn nián rén men cháng shuō jí xiáng huà Người ta thường nói chúc may mắn trong năm mới
    9 以后你打算做什么行业? yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shénme háng yè ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    10 最近公司的生意很兴旺 zuì jìn gōng sī de shēng yì hěn xìng wàng Công việc kinh doanh của công ty đang bùng nổ gần đây
    11 她工作得很仔细 tā gōng zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy làm việc rất cẩn thận
    12 你再仔细看一遍吧 nǐ zài zǎi xì kàn yī biàn ba Nhìn lại nó
    13 你认识汉语老师吗? nǐ rèn shí hàn yǔ lǎo shī ma ? Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
    14 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    15 调整 diào zhěng điều chỉnh
    16 你把声音调小吧 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba Giảm giọng nói của bạn
    17 你把椅子搬过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ bān guò lái ba Làm ơn di chuyển ghế
    18 祝你幸福 zhù nǐ xìng fú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    19 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    20 你喜欢古典沙发吗? nǐ xǐ huān gǔ diǎn shā fā ma ? Bạn thích sofa cổ điển?
    21 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    22 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba Bạn có thể mua một máy giặt mới
    23 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt
    24 饿死我了 è sǐ wǒ le tôi đang đói
    25 她把我吓死了 tā bǎ wǒ xià sǐ le Cô ấy làm tôi sợ chết khiếp
    26 累死我了 lèi sǐ wǒ le tôi mệt quá
    27 我想去现场看她表演 wǒ xiǎng qù xiàn chǎng kàn tā biǎo yǎn Tôi muốn xem cô ấy biểu diễn trực tiếp
    28 我们爱完了 wǒ men ài wán le Chúng tôi đã hoàn thành với tình yêu
    29 我做完了这个作业 wǒ zuò wán le zhè gè zuò yè Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà này
    30 我看完了这本书 wǒ kàn wán le zhè běn shū Tôi đã đọc xong cuốn sách
    31 你说完了吗? nǐ shuō wán le ma ? Bạn đã hoàn thành chưa?
    32 轮到 lún dào Đến lượt bạn
    33 现在轮到我说 xiàn zài lún dào wǒ shuō Bây giờ đến lượt tôi nói
    34 我看有一些员工没做完这个工作 wǒ kàn yǒu yī xiē yuán gōng méi zuò wán zhè gè gōng zuò Tôi nghĩ rằng một số nhân viên đã không hoàn thành công việc
    35 礼品 lǐ pǐn quà tặng
    36 我有一个礼品想送你 wǒ yǒu yī gè lǐ pǐn xiǎng sòng nǐ tôi có một món quà dành cho bạn
    37 明天有一点风 míng tiān yǒu yī diǎn fēng Sẽ có gió nhỏ vào ngày mai
    38 冰箱里还有一点菜 bīng xiāng lǐ hái yǒu yī diǎn cài Vẫn còn một ít thức ăn trong tủ lạnh
    39 这本书有一点意思 zhè běn shū yǒu yī diǎn yì sī Có điều gì đó thú vị về cuốn sách này
    40 天公不作美 tiān gōng bù zuò měi Trời không đẹp
    41 工作把我忙死了 gōng zuò bǎ wǒ máng sǐ le Tôi rất bận rộn với công việc của tôi
    42 你把我累死了 nǐ bǎ wǒ lèi sǐ le Bạn đang giết tôi đấy
    43 她把我气死了 tā bǎ wǒ qì sǐ le Cô ấy tức giận tôi
    44 分期付款 fèn qī fù kuǎn thuê mua
    45 利率 lì lǜ lãi suất
    46 自产 zì chǎn Tự sản xuất
    47 吵架 chǎo jià cuộc tranh cãi
    48 你的屋子里太热了,你开空调吧 nǐ de wū zǐ lǐ tài rè le ,nǐ kāi kōng diào ba Nó quá nóng trong phòng của bạn. Vui lòng bật máy lạnh
    49 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    50 谁是管理员? shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên là ai?
    51 她是管理员 tā shì guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên
    52 你的公司谁是管理员? nǐ de gōng sī shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên trong công ty của bạn là ai?
    53 管理 guǎn lǐ Hành chính
    54 你会管理工作吗? nǐ huì guǎn lǐ gōng zuò ma ? Bạn có quản lý công việc?
    55 你帮我管理这个工作吧 nǐ bāng wǒ guǎn lǐ zhè gè gōng zuò ba Bạn có thể giúp tôi quản lý công việc này
    56 谁管理这个问题? shuí guǎn lǐ zhè gè wèn tí ? Ai quản lý vấn đề?
    57 谁告诉你这个故事? shuí gào sù nǐ zhè gè gù shì ? Ai đã kể cho bạn nghe câu chuyện?
    58 谁告诉你这个问题? shuí gào sù nǐ zhè gè wèn tí ? Ai nói với bạn rằng?
    59 你能答应工作要求吗? nǐ néng dá yīng gōng zuò yào qiú ma ? Bạn có thể đồng ý với các yêu cầu công việc?
    60 告诉 gào sù nói
    61 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản hiệu quả tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung cơ bản ở bên dưới, để có thể nâng cao kiến thức cũng như luyện tập online hiệu quả tại nhà. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你的产品有什么特色? nǐ de chǎn pǐn yǒu shénme tè sè ? Các tính năng của sản phẩm của bạn là gì?
    2 这是你亲手做的菜吗? zhè shì nǐ qīn shǒu zuò de cài ma ? Đây có phải là do bạn nấu ăn?
    3 最好你应该吃这个菜 zuì hǎo nǐ yīng gāi chī zhè gè cài Tốt hơn hết là bạn nên ăn món này
    4 特产 tè chǎn chuyên môn
    5 你家乡的菜有什么特色吗? nǐ jiā xiāng de cài yǒu shénme tè sè ma ? Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không?
    6 亲手 qīn shǒu Tay trong tay
    7 这是我亲手做的菜 zhè shì wǒ qīn shǒu zuò de cài Đây là do tôi nấu
    8 最好 zuì hǎo tốt
    9 最好我们应该在家休息 zuì hǎo wǒ men yīng gāi zài jiā xiū xī Tốt hơn hết là chúng ta nên nghỉ ngơi ở nhà
    10 你把饭吃了 nǐ bǎ fàn chī le Bạn đã ăn bữa ăn của bạn
    11 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    12 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    13 你想把这瓶花放在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhè píng huā fàng zài nǎr ? Bạn muốn đặt bình hoa này ở đâu?
    14 你把她叫过来 nǐ bǎ tā jiào guò lái Bạn gọi cô ấy qua
    15 你把衣服放在箱子里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba Đặt quần áo của bạn vào hộp
    16 你把书放在桌上吧 nǐ bǎ shū fàng zài zhuō shàng ba Đặt cuốn sách trên bàn làm việc
    17 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    18 你把钱给她吧 nǐ bǎ qián gěi tā ba Bạn cho cô ấy tiền
    19 你把它放在抽屉里吧 nǐ bǎ tā fàng zài chōu tì lǐ ba Đặt nó vào ngăn kéo
    20 你把钱包给我 nǐ bǎ qián bāo gěi wǒ Bạn đưa cho tôi ví của bạn
    21 你把我忘了 nǐ bǎ wǒ wàng le Bạn đã quên tôi
    22 她把我忘了 tā bǎ wǒ wàng le Cô ấy đã quên tôi
    23 你把这个菜吃了 nǐ bǎ zhè gè cài chī le Bạn đã ăn món này
    24 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    25 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    26 布置 bù zhì sắp xếp
    27 你再布置这个房间吧 nǐ zài bù zhì zhè gè fáng jiān ba Bạn có thể trang trí lại căn phòng này
    28 你把这个屋子再布置吧 nǐ bǎ zhè gè wū zǐ zài bù zhì ba Bạn có thể sắp xếp lại căn phòng
    29 你帮我把这张桌子擦了吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ cā le ba Làm ơn giúp tôi lau cái bàn này
    30 你把这张桌子了擦吧 nǐ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ le cā ba Bạn đã lau cái bàn này chưa
    31 你给她布置工作吧 nǐ gěi tā bù zhì gōng zuò ba Bạn cho cô ấy làm việc
    32 你帮我布置办公室吧 nǐ bāng wǒ bù zhì bàn gōng shì ba Bạn giúp tôi thiết lập văn phòng
    33 你把碗洗了 nǐ bǎ wǎn xǐ le Bạn đã rửa chén
    34 你把她带过来 nǐ bǎ tā dài guò lái Bạn đưa cô ấy đến đây
    35 这个会场大概多少平米? zhè gè huì chǎng dà gài duō shǎo píng mǐ ? Địa điểm là bao nhiêu mét vuông?
    36 会场 huì chǎng Hội trường
    37 我们去会场见面吧 wǒ men qù huì chǎng jiàn miàn ba Gặp nhau tại buổi họp
    38 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    39 你把这个房间布置成办公室吧 nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng bàn gōng shì ba Bạn có thể biến phòng này thành văn phòng
    40 你来会场见我吧 nǐ lái huì chǎng jiàn wǒ ba Hãy đến và gặp tôi tại cuộc họp
    41 管理员 guǎn lǐ yuán quản trị viên
    42 她是我公司的管理员 tā shì wǒ gōng sī de guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên của công ty tôi
    43 你管理什么工作? nǐ guǎn lǐ shénme gōng zuò ? Bạn quản lý những gì?
    44 谁告诉你这个事? shuí gào sù nǐ zhè gè shì ? Ai nói với bạn rằng?
    45 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi
    46 她答应你的要求吗? tā dá yīng nǐ de yào qiú ma ? Cô ấy có đồng ý với yêu cầu của bạn không?
    47 你给我把这个房间打扫吧 nǐ gěi wǒ bǎ zhè gè fáng jiān dǎ sǎo ba Làm ơn dọn phòng cho tôi
    48 你把窗户擦吧 nǐ bǎ chuāng hù cā ba Hãy lau cửa sổ
    49 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    50 星期几你帮我打扫房间? xīng qī jǐ nǐ bāng wǒ dǎ sǎo fáng jiān ? Bạn sẽ giúp tôi dọn phòng vào ngày nào trong tuần?
    51 你把菜放到冰箱里去吧 nǐ bǎ cài fàng dào bīng xiāng lǐ qù ba Cho thực phẩm vào tủ lạnh
    52 桌子上放着什么? zhuō zǐ shàng fàng zhe shénme ? Cái gì trên bàn vậy?
    53 你把桌子搬过来 nǐ bǎ zhuō zǐ bān guò lái Bạn chuyển bàn qua đây
    54 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    55 深色眼圈 shēn sè yǎn quān Quầng thâm
    56 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 các bạn hãy theo dõi bài giảng để luyện dịch cùng Thầy Vũ những mẫu câu tiếng Trung cơ bản cần thiết trong cuộc sống, từ đó áp dụng kiến thức vào thực tế một cách dễ dàng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    2 你常去哪儿? nǐ cháng qù nǎr ? Bạn thường đi đâu?
    3 你常去哪儿吃饭? nǐ cháng qù nǎr chī fàn ? Bạn thường ăn ở đâu?
    4 我常去银行换钱 wǒ cháng qù yín háng huàn qián Tôi thường đến ngân hàng để đổi tiền
    5 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    6 有时候我跟她去喝咖啡 yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēi Đôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
    7 时候 shí hòu thời gian
    8 的时候 de shí hòu Khi nào
    9 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    10 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    11 我看她的时候 wǒ kàn tā de shí hòu Khi tôi nhìn cô ấy
    12 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    13 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    14 上网 shàng wǎng lướt Internet
    15 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    16 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    17 我常上网看别的人 wǒ cháng shàng wǎng kàn bié de rén Tôi thường xem những người khác trên Internet
    18 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    19 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Tôi không có mạng ở nhà
    20 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    21 资料 zī liào dữ liệu
    22 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    23 你常查什么资料? nǐ cháng chá shénme zī liào ? Bạn thường tra cứu thông tin gì?
    24 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    25 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    26 晚上 wǎn shàng đêm
    27 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
    28 晚上我常跟朋友去喝咖啡 wǎn shàng wǒ cháng gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với bạn bè của tôi vào buổi tối
    29 复习 fù xí ôn tập
    30 课文 kè wén bản văn
    31 预习 yù xí Xem trước
    32 生词 shēng cí Từ mới
    33 你常复习生词吗? nǐ cháng fù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
    34 或者 huò zhě có lẽ
    35 我喝一杯或者一杯茶 wǒ hē yī bēi huò zhě yī bēi chá Tôi sẽ có một tách hoặc một tách trà
    36 练习 liàn xí thực hành
    37 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    38 聊天 liáo tiān trò chuyện
    39 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    40 你常上网跟谁聊天? nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường trò chuyện trực tuyến với ai?
    41 我常跟朋友聊天 wǒ cháng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi
    42 收发 shōu fā nhận được
    43 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    44 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    45 电影 diàn yǐng phim ảnh
    46 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    47 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    48 你常上网看电影吗? nǐ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thường xem phim trực tuyến không?
    49 电视 diàn shì Tivi
    50 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    51 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    52 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thường xem các vở kịch trên TV không?
    53 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    54 你要休息吗? nǐ yào xiū xī ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    55 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    56 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    57 超市 chāo shì siêu thị
    58 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    59 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    60 多好 duō hǎo Thật tuyệt
    61 多快 duō kuài Nhanh như thế nào
    62 多流利 duō liú lì Lưu loát
    63 你看吧,她写得多好看 nǐ kàn ba ,tā xiě dé duō hǎo kàn Bạn thấy đấy, cô ấy viết tốt như thế nào
    64 你的女朋友多漂亮 nǐ de nǚ péng yǒu duō piāo liàng Bạn gái của bạn xinh đẹp làm sao
    65 她唱得多好听 tā chàng dé duō hǎo tīng Cô ấy hát đẹp làm sao
    66 人口 rén kǒu dân số
    67 羽绒服 yǔ róng fú Áo khoác dạ
    68 便宜 biàn yí rẻ
    69 一点 yī diǎn một giờ
    70 深色 shēn sè Màu tối
    71 深颜色 shēn yán sè màu tối
    72 我要试一下 wǒ yào shì yī xià Tôi sẽ thử
    73 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
    74 当然 dāng rán tất nhiên
    75 肥胖 féi pàng Béo phì
    76 合适 hé shì thích hợp
    77 好看 hǎo kàn ưa nhìn
    78 打折 dǎ shé Giảm giá
    79 今年 jīn nián Năm nay
    80 明年 míng nián năm sau
    81 后年 hòu nián năm sau
    82 去年 qù nián năm ngoái
    83 毕业 bì yè tốt nghiệp
    84 多大了? duō dà le ? Bạn bao nhiêu tuổi?
    85 生日 shēng rì sinh nhật
    86 正好 zhèng hǎo đúng rồi
    87 打算 dǎ suàn kế hoạch
    88 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
    89 举行 jǔ háng giữ
    90 晚会 wǎn huì tiệc tối
    91 参加 cān jiā tham gia vào
    92 时间 shí jiān thời gian
    93 点钟 diǎn zhōng giờ
    94 一定 yī dìng chắc chắn
    95 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
    96 新年 xīn nián năm mới
    97 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    98 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    99 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
    100 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
    101 每天 měi tiān Hằng ngày
    102 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
    103 每月 měi yuè hàng tháng
    104 每年 měi nián hàng năm
    105 早上 zǎo shàng buổi sáng
    106 做客 zuò kè làm khách
    107 越来越 yuè lái yuè nhiều hơn và nhiều hơn nữa
    108 打的 dǎ de Đánh nhau
    109 四合院 sì hé yuàn Nhà ở Sân trong
    110 一棵树 yī kē shù Một cái cây
    111 枣树 zǎo shù cây táo tàu
    112 住宅 zhù zhái nơi cư trú
    113 小区 xiǎo qū khu dân cư
    114 住宅小区 zhù zhái xiǎo qū Khu dân cư
    115 jiàn xây dựng
    116 搬家 bān jiā chuyển nhà
    117 遗憾 yí hàn sự hối tiếc
    118 舍不得 shě bù dé ghét chia tay hoặc sử dụng
    119 离开 lí kāi rời khỏi
    120 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa
    121 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    122 新年 xīn nián năm mới
    123 随便 suí biàn binh thương
    124 感想 gǎn xiǎng Cảm giác của bạn là gì?
    125 体会 tǐ huì kinh nghiệm
    126 意见 yì jiàn ý kiến
    127 建议 jiàn yì đề nghị
    128 提意见 tí yì jiàn Khuyên nhủ
    129 出门 chū mén đi ra ngoài
    130 人们 rén men Mọi người
    131 丰富 fēng fù giàu có
    132 打扮 dǎ bàn ăn mặc đẹp lên
    133 装饰 zhuāng shì trang trí
    134 礼物 lǐ wù quà tặng
    135 欢乐 huān lè vui mừng
    136 节日 jiē rì lễ hội
    137 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    138 开晚会 kāi wǎn huì Có một bữa tiệc
    139 聚会 jù huì buổi tiệc
    140 联欢会 lián huān huì buổi tiệc
    141 品尝 pǐn cháng nếm thử
    142 我想品尝你做的菜 wǒ xiǎng pǐn cháng nǐ zuò de cài Tôi muốn nếm thử món ăn của bạn
    143 你品尝一下我做的菜 nǐ pǐn cháng yī xià wǒ zuò de cài Hãy nếm thử món ăn của tôi
    144 特色 tè sè đặc tính
    145 产品 chǎn pǐn sản phẩm

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp về các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
    2 我的朋友是外国人 wǒ de péng yǒu shì wài guó rén Bạn tôi là người nước ngoài
    3 你喜欢做家务吗? nǐ xǐ huān zuò jiā wù ma ? Bạn có thích làm việc nhà không?
    4 今天你做家务吗? jīn tiān nǐ zuò jiā wù ma ? Hôm nay bạn có làm việc nhà không?
    5 今天你觉得高兴吗? jīn tiān nǐ juéde gāo xìng ma ? Hôm nay bạn có vui không?
    6 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    7 我们都很高兴 wǒ men dōu hěn gāo xìng Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc
    8 你好 nǐ hǎo xin chào
    9 你好吗? nǐ hǎo ma ? bạn khỏe không?
    10 我很好 wǒ hěn hǎo Tôi ổn
    11 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    12 我不太忙 wǒ bù tài máng Tôi không quá bận
    13 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    14 汉语很难 hàn yǔ hěn nán Tiếng trung rất khó
    15 你学汉语吗? nǐ xué hàn yǔ ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
    16 爸爸 bà bà cha
    17 妈妈 mā mā mẹ
    18 哥哥 gē gē Anh trai
    19 弟弟 dì dì em trai
    20 妹妹 mèi mèi em gái
    21 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    22 你去哪儿? nǐ qù nǎr ? Bạn đi đâu?
    23 银行 yín háng ngân hàng
    24 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    25 邮局 yóu jú Bưu điện
    26 寄信 jì xìn Gửi thư
    27 我去邮局寄信 wǒ qù yóu jú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    28 明天 míng tiān Ngày mai
    29 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    30 今天 jīn tiān hôm nay
    31 今天你忙吗? jīn tiān nǐ máng ma ? Ngày hôm nay bạn có bận không?
    32 今天你要吃什么? jīn tiān nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì hôm nay?
    33 昨天 zuó tiān hôm qua
    34 昨天你去哪儿? zuó tiān nǐ qù nǎr ? Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    35 星期一 xīng qī yī Thứ hai
    36 一杯咖啡 yī bēi kā fēi Một cốc cà phê
    37 你给我来一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi kā fēi ba Bạn có muốn cho tôi một tách cà phê
    38 自行车 zì háng chē Xe đạp
    39 汽车 qì chē ô tô
    40 摩托车 mó tuō chē xe máy
    41 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    42 颜色 yán sè màu sắc
    43 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    44 我喜欢黄色 wǒ xǐ huān huáng sè Tôi thích màu vàng
    45 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    46 一辆车 yī liàng chē Xe hơi
    47 我有一辆自行车 wǒ yǒu yī liàng zì háng chē tôi có một chiếc xe đạp
    48 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
    49 我朋友的书 wǒ péng yǒu de shū Sách của bạn tôi
    50 我朋友的汉语书 wǒ péng yǒu de hàn yǔ shū Sách tiếng Trung của bạn tôi
    51 我朋友的汉语杂志 wǒ péng yǒu de hàn yǔ zá zhì Tạp chí tiếng Trung của bạn tôi
    52 这里的风景很美 zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi Phong cảnh ở đây rất đẹp
    53 这里美丽的风景 zhè lǐ měi lì de fēng jǐng Cảnh đẹp ở đây
    54 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    55 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    56 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    57 你的箱子是重的吗? nǐ de xiāng zǐ shì zhòng de ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    58 我的箱子是轻的 wǒ de xiāng zǐ shì qīng de Hộp của tôi nhẹ
    59 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    60 黑的箱子 hēi de xiāng zǐ Hộp đen
    61 黑的 hēi de Đen
    62 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    63 我的箱子是红的 wǒ de xiāng zǐ shì hóng de Hộp của tôi màu đỏ
    64 我的箱子是旧的 wǒ de xiāng zǐ shì jiù de Hộp của tôi cũ
    65 你的是旧的吗? nǐ de shì jiù de ma ? Cái của bạn có cũ không?
    66 现在 xiàn zài Hiện nay?
    67 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    68 现在你要去哪儿? xiàn zài nǐ yào qù nǎr ? Bạn đang đi đâu bây giờ?
    69 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    70 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    71 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    72 你跟我一起回家吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ huí jiā ba Về nhà với tôi
    73 你跟我一起学汉语吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ xué hàn yǔ ba Bạn có thể học tiếng trung với tôi
    74 咱们 zán men Chúng tôi
    75 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.