Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần 12 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo chuyên đề

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 nội dung bài giảng hôm nay hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Quyển bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
1 歌词 Gēcí lời bài hát
2 你有这首歌的歌词吗? nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? Bạn có lời bài hát cho bài hát này?
3 标准 Biāozhǔn Tiêu chuẩn
4 你的发音很标准 nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn Bạn phát âm khá chuẩn
5 面子 miànzi khuôn mặt
6 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
7 光盘 guāngpán đĩa CD
8 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
9 她有很多钱 tā yǒu hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
10 这件毛衣有点长 zhè jiàn máoyī yǒudiǎn zhǎng Áo len này hơi dài
11 今年 jīnnián Năm nay
12 去年 qùnián năm ngoái
13 去年你在哪儿工作? qùnián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái?
14 明年 Míngnián năm sau
15 今年你要去哪儿旅行? jīnnián nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
16 习惯 Xíguàn thói quen
17 你的习惯很好 nǐ de xíguàn hěn hǎo Thói quen của bạn là tốt
18 还没 hái méi chưa
19 我还没习惯 wǒ hái méi xíguàn tôi không quen với điều này
20 生活 shēnghuó đời sống
21 最近你的生活怎么样? zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng? Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
22 我的生活还很好 Wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo Cuộc sống của tôi vẫn ổn
23 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
24 我刚去超市 Wǒ gāng qù chāoshì Tôi vừa đi siêu thị
25 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme? Bạn vừa nói gì vậy?
26 已经 Yǐjīng đã sẵn sàng
27 我已经吃饭了 wǒ yǐjīng chīfànle Tôi đã ăn
28 她已经回家了 tā yǐjīng huí jiāle Cô ấy đã về nhà
29 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
30 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
31 为什么现在你才来? wèishéme xiànzài nǐ cái lái? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
32 今天上午九点她才起床 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuáng Cô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
33 我才学两个月汉语 wǒ cáixué liǎng gè yuè hànyǔ Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
34 刚才 gāngcái Vừa rồi
35 她刚才给我打电话 tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy vừa gọi cho tôi
36 今天早上六点半她就起床 jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn tā jiù qǐchuáng Cô ấy dậy lúc 6:30 sáng nay
37 昨天晚上十一点我才睡觉 zuótiān wǎnshàng shíyī diǎn wǒ cái shuìjiào Tôi đã không đi ngủ cho đến 11 giờ đêm qua
38 晚上你常几点睡觉? wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
39 夜里 Yèlǐ vào ban đêm
40 夜里三点 yèlǐ sān diǎn Ba giờ đêm
41 点钟 diǎn zhōng O’clock
42 七点钟 qī diǎn zhōng bảy giờ
43 早睡早起 zǎo shuì zǎoqǐ Đi ngủ sớm
44 工作 gōngzuò việc làm
45 最近你的工作好吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
46 我的工作还很好 Wǒ de gōngzuò hái hěn hǎo Công việc của tôi ổn
47 毛病 máobìng Lỗi
48 她有很多毛病 tā yǒu hěnduō máobìng Cô ấy có rất nhiều vấn đề
49 我要改时间 wǒ yào gǎi shíjiān Tôi muốn thay đổi thời gian
50 你多大了? nǐ duōdàle? Bạn bao nhiêu tuổi?
51 年纪 Niánjì tuổi tác
52 你多大年纪了? nǐ duōdà niánjìle? Bạn bao nhiêu tuổi?
53 今天你多少岁了? Jīntiān nǐ duōshǎo suìle? Tính đến hôm nay thì bạn được bao nhiêu tuổi rồi?
54 你有什么疑问吗? Nǐ yǒu shé me yíwèn ma? Bạn có câu hỏi nào không?
55 我有很多疑问 Wǒ yǒu hěnduō yíwèn Tôi có nhiều câu hỏi
56 一篇文章 yī piān wénzhāng một bài viết
57 题目 tímù đề tài
58 你的题目是什么? nǐ de tímù shì shénme? Chủ đề của bạn là gì?
59 你选一个题目吧 Nǐ xuǎn yīgè tímù ba Bạn chọn một chủ đề
60 答案 dá’àn câu trả lời
61 你的答案是什么? nǐ de dá’àn shì shénme? Câu trả lời của bạn là gì?
62 你能说汉语吗? Nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
63 我不能做这个工作 Wǒ bùnéng zuò zhège gōngzuò Tôi không thể làm công việc này
64 她很能吃 tā hěn néng chī Cô ấy có thể ăn
65 你不能做这个工作 nǐ bùnéng zuò zhège gōngzuò Bạn không thể làm công việc này
66 抽烟 chōuyān hút thuốc
67 你不能抽烟 nǐ bùnéng chōuyān Bạn không thể hút thuốc
68 这里 zhèlǐ Đây
69 这里不能抽烟 zhèlǐ bùnéng chōuyān Không hút thuốc ở đây
70 我可以抽烟吗? wǒ kěyǐ chōuyān ma? Tôi có thể hút thuốc không?
71 不可以 Bù kěyǐ Không thể
72 我能做这个工作 wǒ néng zuò zhège gōngzuò Tôi có thể làm công việc này
73 我会做这个工作 wǒ huì zuò zhège gōngzuò Tôi sẽ làm công việc này
74 她有什么病? tā yǒu shé me bìng? Cô ấy bị sao vậy?
75 感冒 Gǎnmào lạnh
76 今天她感冒了 jīntiān tā gǎnmàole Hôm nay cô ấy bị cảm
77 头疼 tóuténg đau đầu
78 我的工作很头疼 wǒ de gōngzuò hěn tóuténg Công việc của tôi là một vấn đề đau đầu
79 你还觉得头疼吗? nǐ hái juédé tóuténg ma? Bạn vẫn cảm thấy đau đầu?
80 发烧 Fāshāo sốt
81 昨天我发高烧 zuótiān wǒ fā gāoshāo Hôm qua tôi bị sốt cao
82 咳嗽 késòu ho
83 昨天我咳嗽很多 zuótiān wǒ késòu hěnduō Hôm qua tôi bị ho nhiều
84 前天 qiántiān Ngày hôm kia
85 前天你跟谁去玩? qiántiān nǐ gēn shéi qù wán? Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia?
86 出差 Chūchāi Đi công tác
87 后天我得去出差 hòutiān wǒ dé qù chūchāi Tôi phải đi công tác vào ngày mốt
88 一场病 yī chǎng bìng Bệnh
89 足球 zúqiú bóng đá
90 你喜欢看足球吗? nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? Bạn có thích xem bóng đá không?
91 比赛 Bǐsài trò chơi
92 我要跟你比赛 wǒ yào gēn nǐ bǐsài Tôi muốn cạnh tranh với bạn
93 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
94 回来 huílái quay lại
95 他们回来了 tāmen huíláile Họ đã trở lại
96 周末我常带孩子去玩 zhōumò wǒ cháng dài háizi qù wán Cuối tuần tôi thường đưa con đi chơi
97 雨伞 yǔsǎn ô
98 今天你带雨伞吗? jīntiān nǐ dài yǔsǎn ma? Hôm nay bạn có mang ô không?
99 看病 Kànbìng gặp bác sĩ
100 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng Tôi đang đi đến bệnh viện
101 你要看什么病? nǐ yào kàn shénme bìng? Bạn sẽ xem gì?
102 开门 Kāimén Mở cửa
103 我要开公司 wǒ yào kāi gōngsī Tôi muốn thành lập công ty
104 开药 kāi yào Kê đơn thuốc

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận