Mục lục
Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 袋子 | dàizi | Túi |
| 2 | 记忆 | jì yì | ký ức |
| 3 | 你的记忆很好 | nǐ de jì yì hěn hǎo | Bạn có một hồi ức đẹp |
| 4 | 三年以来 | sān nián yǐ lái | Trong vòng ba năm |
| 5 | 总结 | zǒng jié | tóm lược |
| 6 | 你总结吧 | nǐ zǒng jié ba | Bạn có thể tổng hợp lại |
| 7 | 教训 | jiāo xùn | bài học |
| 8 | 这是我的教训 | zhè shì wǒ de jiāo xùn | Đây là bài học của tôi |
| 9 | 如果你处在我的情况 | rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng | Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi |
| 10 | 这是我的一时习惯 | zhè shì wǒ de yī shí xí guàn | Đó là một thói quen của tôi |
| 11 | 利益 | lì yì | quan tâm |
| 12 | 她给我很多利益 | tā gěi wǒ hěn duō lì yì | Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích |
| 13 | 无数 | wú shù | vô số |
| 14 | 有无数人知道你 | yǒu wú shù rén zhī dào nǐ | Có vô số người biết bạn |
| 15 | 绝对 | jué duì | chắc chắn rồi |
| 16 | 我绝对不做这个事 | wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì | Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó |
| 17 | 巧妙 | qiǎo miào | tài giỏi |
| 18 | 你的方法很巧妙 | nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào | Phương pháp của bạn rất thông minh |
| 19 | 给我一个袋子 | gěi wǒ yī gè dài zǐ | Cho tôi một cái túi |
| 20 | 偷懒 | tōu lǎn | Lười biếng |
| 21 | 我的朋友很偷懒 | wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn | Bạn tôi lười biếng |
| 22 | 大家 | dà jiā | mọi người |
| 23 | 大家好 | dà jiā hǎo | Xin chào tất cả mọi người |
| 24 | 我的街大家很友好 | wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo | Đường phố của tôi rất thân thiện |
| 25 | 热闹 | rè nào | sống động |
| 26 | 她的房间很热闹 | tā de fáng jiān hěn rè nào | Phòng của cô ấy rất sinh động |
| 27 | 她是很热闹的人 | tā shì hěn rè nào de rén | Cô ấy là một người rất sôi nổi |
| 28 | 有意思 | yǒu yì sī | có ý nghĩa |
| 29 | 游玩 | yóu wán | chơi |
| 30 | 我的这趟游玩很有意思 | wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī | Chuyến đi của tôi rất thú vị |
| 31 | 这个工作有意思吗? | zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? | Công việc này có thú vị không? |
| 32 | 不是 | bú shì | Không |
| 33 | 你不是很忙吗? | nǐ bú shì hěn máng ma ? | Bạn không bận sao? |
| 34 | 你不是中国人吗? | nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? | Bạn không phải là người Trung Quốc? |
| 35 | 我要买两瓶啤酒 | wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ | Tôi muốn mua hai chai bia |
| 36 | 聚会 | jù huì | buổi tiệc |
| 37 | 你喜欢在哪儿聚会? | nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? | Bạn thích tiệc tùng ở đâu? |
| 38 | 祝贺 | zhù hè | Chúc mừng |
| 39 | 快乐 | kuài lè | vui mừng |
| 40 | 祝你快乐 | zhù nǐ kuài lè | có một cái tốt |
| 41 | 我吃一碗米饭 | wǒ chī yī wǎn mǐ fàn | Tôi có một bát cơm |
| 42 | 葡萄酒 | pú táo jiǔ | Rượu |
| 43 | 你给我来一杯葡萄酒吧 | nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba | Cho tôi xin một ly rượu |
| 44 | 冰激凌 | bīng jī líng | kem |
| 45 | 你喜欢吃冰激凌吗? | nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? | Bạn có thích kem không? |
| 46 | 女生 | nǚ shēng | nữ sinh |
| 47 | 你的班有多少女生? | nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? | Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn? |
| 48 | 你喜欢唱卡拉OK吗? | nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? | Bạn có thích hát karaoke không? |
| 49 | 你说得太晚了 | nǐ shuō dé tài wǎn le | Bạn đã nói điều đó quá muộn |
| 50 | 放心 | fàng xīn | đừng lo lắng |
| 51 | 你觉得放心吗? | nǐ jiào dé fàng xīn ma ? | Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không? |
| 52 | 美术馆 | měi shù guǎn | Triển lãm nghệ thuật |
| 53 | 展览 | zhǎn lǎn | buổi triển lãm |
| 54 | 没意见 | méi yì jiàn | Không vấn đề gì |
| 55 | 我们都没有意见 | wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn | Chúng tôi không có ý kiến |
| 56 | 早饭 | zǎo fàn | bữa ăn sáng |
| 57 | 我不常吃早饭 | wǒ bú cháng chī zǎo fàn | Tôi không ăn sáng thường xuyên |
| 58 | 你找到她了吗? | nǐ zhǎo dào tā le ma ? | Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa? |
| 59 | 学校门口 | xué xiào mén kǒu | Cổng trường |
| 60 | 见面 | jiàn miàn | Gặp? |
| 61 | 我们什么时候可以见面? | wǒ men shénme shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? | Khi nào chúng ta có thể gặp nhau? |
| 62 | 上网 | shàng wǎng | lướt Internet |
| 63 | 你常上网做什么? | nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì trên mạng? |
| 64 | 你常跟谁聊天? | nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? | Bạn thường nói chuyện với ai? |
| 65 | 一般 | yī bān | thông thường |
| 66 | 一般一个家庭只有一个孩子 | yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ | Nói chung, một gia đình chỉ có một con |
| 67 | 弟弟 | dì dì | em trai |
| 68 | 你还要买什么? | nǐ hái yào mǎi shénme ? | Bạn muốn mua gì nữa? |
| 69 | 一条狗 | yī tiáo gǒu | Con chó |
| 70 | 这样 | zhè yàng | như là |
| 71 | 是这样 | shì zhè yàng | nhiều thế này |
| 72 | 天气 | tiān qì | thời tiết |
| 73 | 我看了两个小时的电影 | wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng | Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ |
| 74 | 我学了两年的汉语 | wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ | Tôi đã học tiếng Trung được hai năm |
| 75 | 我吃了一个星期的茄子 | wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ | Tôi đã ăn cà tím trong một tuần |
| 76 | 我等了你两个小时 | wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí | Tôi đã đợi bạn trong hai giờ |
| 77 | 她说了我半天 | tā shuō le wǒ bàn tiān | Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài |
| 78 | 我在日本呆了三天 | wǒ zài rì běn dāi le sān tiān | Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày |
| 79 | 昨天我预习了二十分钟 | zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng | Tôi xem trước 20 phút hôm qua |
| 80 | 小王学英语五年了 | xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le | Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm |
| 81 | 今天姐姐打了两个小时电话 | jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà | Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.