Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 học tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
1 袋子 dàizi Túi
2 记忆 jì yì ký ức
3 你的记忆很好 nǐ de jì yì hěn hǎo Bạn có một hồi ức đẹp
4 三年以来 sān nián yǐ lái Trong vòng ba năm
5 总结 zǒng jié tóm lược
6 你总结吧 nǐ zǒng jié ba Bạn có thể tổng hợp lại
7 教训 jiāo xùn bài học
8 这是我的教训 zhè shì wǒ de jiāo xùn Đây là bài học của tôi
9 如果你处在我的情况 rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi
10 这是我的一时习惯 zhè shì wǒ de yī shí xí guàn Đó là một thói quen của tôi
11 利益 lì yì quan tâm
12 她给我很多利益 tā gěi wǒ hěn duō lì yì Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích
13 无数 wú shù vô số
14 有无数人知道你 yǒu wú shù rén zhī dào nǐ Có vô số người biết bạn
15 绝对 jué duì chắc chắn rồi
16 我绝对不做这个事 wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó
17 巧妙 qiǎo miào tài giỏi
18 你的方法很巧妙 nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào Phương pháp của bạn rất thông minh
19 给我一个袋子 gěi wǒ yī gè dài zǐ Cho tôi một cái túi
20 偷懒 tōu lǎn Lười biếng
21 我的朋友很偷懒 wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn Bạn tôi lười biếng
22 大家 dà jiā mọi người
23 大家好 dà jiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
24 我的街大家很友好 wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo Đường phố của tôi rất thân thiện
25 热闹 rè nào sống động
26 她的房间很热闹 tā de fáng jiān hěn rè nào Phòng của cô ấy rất sinh động
27 她是很热闹的人 tā shì hěn rè nào de rén Cô ấy là một người rất sôi nổi
28 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
29 游玩 yóu wán chơi
30 我的这趟游玩很有意思 wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī Chuyến đi của tôi rất thú vị
31 这个工作有意思吗? zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Công việc này có thú vị không?
32 不是 bú shì Không
33 你不是很忙吗? nǐ bú shì hěn máng ma ? Bạn không bận sao?
34 你不是中国人吗? nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? Bạn không phải là người Trung Quốc?
35 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
36 聚会 jù huì buổi tiệc
37 你喜欢在哪儿聚会? nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
38 祝贺 zhù hè Chúc mừng
39 快乐 kuài lè vui mừng
40 祝你快乐 zhù nǐ kuài lè có một cái tốt
41 我吃一碗米饭 wǒ chī yī wǎn mǐ fàn Tôi có một bát cơm
42 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
43 你给我来一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba Cho tôi xin một ly rượu
44 冰激凌 bīng jī líng kem
45 你喜欢吃冰激凌吗? nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? Bạn có thích kem không?
46 女生 nǚ shēng nữ sinh
47 你的班有多少女生? nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn?
48 你喜欢唱卡拉OK吗? nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? Bạn có thích hát karaoke không?
49 你说得太晚了 nǐ shuō dé tài wǎn le Bạn đã nói điều đó quá muộn
50 放心 fàng xīn đừng lo lắng
51 你觉得放心吗? nǐ jiào dé fàng xīn ma ? Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không?
52 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
53 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
54 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
55 我们都没有意见 wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn Chúng tôi không có ý kiến
56 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
57 我不常吃早饭 wǒ bú cháng chī zǎo fàn Tôi không ăn sáng thường xuyên
58 你找到她了吗? nǐ zhǎo dào tā le ma ? Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa?
59 学校门口 xué xiào mén kǒu Cổng trường
60 见面 jiàn miàn Gặp?
61 我们什么时候可以见面? wǒ men shénme  shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
62 上网 shàng wǎng lướt Internet
63 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
64 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
65 一般 yī bān thông thường
66 一般一个家庭只有一个孩子 yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ Nói chung, một gia đình chỉ có một con
67 弟弟 dì dì em trai
68 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
69 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
70 这样 zhè yàng như là
71 是这样 shì zhè yàng nhiều thế này
72 天气 tiān qì thời tiết
73 我看了两个小时的电影 wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ
74 我学了两年的汉语 wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ Tôi đã học tiếng Trung được hai năm
75 我吃了一个星期的茄子 wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ Tôi đã ăn cà tím trong một tuần
76 我等了你两个小时 wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí Tôi đã đợi bạn trong hai giờ
77 她说了我半天 tā shuō le wǒ bàn tiān Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài
78 我在日本呆了三天 wǒ zài rì běn dāi le sān tiān Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày
79 昨天我预习了二十分钟 zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng Tôi xem trước 20 phút hôm qua
80 小王学英语五年了 xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm
81 今天姐姐打了两个小时电话 jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận