Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 các bạn hãy luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày để nâng cao kiến thức cũng như kinh nghiệm của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 她对我说 | Tā duì wǒ shuō | Cô ấy đã bảo tôi |
| 2 | 她对你好吗? | tā duì nǐ hǎo ma? | Cô ấy đối xử với bạn như thế nào? |
| 3 | 练习 | Liànxí | Tập thể dục |
| 4 | 你常练习汉语吗? | nǐ cháng liànxí hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện tập tiếng Trung không? |
| 5 | 好处 | Hǎochù | lợi ích |
| 6 | 有什么好处吗? | yǒu shé me hǎochù ma? | Những gì là tốt? |
| 7 | 锻炼身体有很多好处 | Duànliàn shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù | Tập thể dục có nhiều lợi ích |
| 8 | 注意 | zhùyì | Ghi chú |
| 9 | 你要注意一点 | nǐ yào zhùyì yīdiǎn | Bạn phải chú ý |
| 10 | 合适 | héshì | Thích hợp |
| 11 | 这个工作跟你很合适 | zhège gōngzuò gēn nǐ hěn héshì | Công việc này rất hợp với bạn |
| 12 | 我觉得跟我不合适 | wǒ juédé gēn wǒ bù héshì | Tôi không nghĩ nó phù hợp với tôi |
| 13 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 14 | 你要开公司吗? | nǐ yào kāi gōngsī ma? | Bạn muốn thành lập công ty? |
| 15 | 你的公司有多少职员? | Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? | Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn? |
| 16 | 中介 | Zhōngjiè | người Trung gian |
| 17 | 中介公司 | zhōngjiè gōngsī | đại lý |
| 18 | 我要找中介公司 | wǒ yào zhǎo zhōngjiè gōngsī | Tôi đang tìm một công ty trung gian |
| 19 | 发现 | fāxiàn | Tìm thấy |
| 20 | 你发现了什么? | nǐ fāxiànle shénme? | bạn đã tìm thấy gì |
| 21 | 进步 | Jìnbù | phát triển |
| 22 | 最近你有很多进步 | zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù | Gần đây bạn đã tiến bộ rất nhiều |
| 23 | 以前 | yǐqián | trước |
| 24 | 以前你做什么工作? | yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? | Bạn đã làm gì trước đây? |
| 25 | 吃饭一起拿 | Chīfàn yīqǐ ná | Dùng bữa tối |
| 26 | 下班以前 | xiàbān yǐqián | Trước khi làm |
| 27 | 水平 | shuǐpíng | Cấp độ |
| 28 | 汉语水平 | hànyǔ shuǐpíng | Trình độ tiếng phổ thông |
| 29 | 汉语水平很高 | hànyǔ shuǐpíng hěn gāo | Trình độ tiếng Trung rất cao |
| 30 | 流利 | liúlì | trôi chảy |
| 31 | 她比我说得流利多了 | tā bǐ wǒ shuō dé liúlì duōle | Cô ấy nói trôi chảy hơn tôi |
| 32 | 原来 | yuánlái | nguyên |
| 33 | 原来是你 | yuánlái shì nǐ | Ồ là bạn |
| 34 | 一套房子 | yī tào fángzi | căn nhà |
| 35 | 公寓 | gōngyù | Căn hộ, chung cư |
| 36 | 公寓楼 | gōngyù lóu | căn hộ, chung cư |
| 37 | 我喜欢住在公寓楼 | wǒ xǐhuān zhù zài gōngyù lóu | Tôi thích sống trong một tòa nhà chung cư |
| 38 | 你的公司离这里远吗? | nǐ de gōngsī lí zhèlǐ yuǎn ma? | Công ty của bạn có xa đây không? |
| 39 | 什么时候你搬家? | Shénme shíhòu nǐ bānjiā? | Khi nào bạn di chuyển? |
| 40 | 后来 | Hòulái | một lát sau |
| 41 | 后来你找到工作吗? | hòulái nǐ zhǎodào gōngzuò ma? | Bạn có tìm được việc làm sau này không? |
| 42 | 后来我们分了手 | Hòulái wǒmen fēnle shǒu | Sau đó chúng tôi chia tay |
| 43 | 附近 | fùjìn | gần đây |
| 44 | 你家附近有银行吗? | nǐ jiā fùjìn yǒu yínháng ma? | Có ngân hàng nào gần nhà bạn không? |
| 45 | 这里附近有超市吗? | Zhèlǐ fùjìn yǒu chāoshì ma? | Có một siêu thị gần đây? |
| 46 | 这里附近有银行吗? | Zhèlǐ fùjìn yǒu yínháng ma? | Có ngân hàng nào gần đây không? |
| 47 | 我家就在附近 | Wǒjiā jiù zài fùjìn | Nhà tôi ở gần đây |
| 48 | 一座楼 | yīzuò lóu | Tòa nhà |
| 49 | 一座山 | yīzuò shān | một ngọn núi |
| 50 | 河内建筑很古老 | hé nèi jiànzhú hěn gǔlǎo | Kiến trúc hà nội xưa lắm rồi |
| 51 | 爬山 | páshān | leo núi |
| 52 | 一座山 | yīzuò shān | một ngọn núi |
| 53 | 古老 | gǔlǎo | cổ xưa |
| 54 | 宏伟 | hóngwěi | Tráng lệ |
| 55 | 这里风景很宏伟 | zhèlǐ fēngjǐng hěn hóngwěi | Phong cảnh ở đây thật tuyệt |
| 56 | 地区 | dìqū | khu vực |
| 57 | 你住在什么地区? | nǐ zhù zài shénme dìqū? | Bạn sống ở đâu? |
| 58 | 我家离这里大概一百米 | Wǒjiā lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐ | Nhà tôi cách đây khoảng trăm mét |
| 59 | 天上有很多云 | tiānshàng yǒu hěnduō yún | Có nhiều mây trên bầu trời |
| 60 | 天上有很多鸟 | tiānshàng yǒu hěnduō niǎo | Có rất nhiều loài chim trên bầu trời |
| 61 | 一幅画 | yī fú huà | một bức vẽ |
| 62 | 牛吃什么? | niú chī shénme? | Bò ăn gì? |
| 63 | 牛吃草 | Niú chī cǎo | Bò ăn cỏ |
| 64 | 天上有很多鸟 | tiān shàng yǒu hěnduō niǎo | Có rất nhiều loài chim trên bầu trời |
| 65 | 一幅画 | yī fú huà | một bức vẽ |
| 66 | 后悔 | hòuhuǐ | sự hối tiếc |
| 67 | 你觉得后悔吗? | nǐ juédé hòuhuǐ ma? | Bạn có hối hận về điều đó không? |
| 68 | 最难吃的药是后悔药 | Zuì nán chī di yào shì hòuhuǐyào | Thuốc tệ nhất là thuốc hối hận |
| 69 | 照相 | zhàoxiàng | ảnh chụp |
| 70 | 你帮我照相吧 | nǐ bāng wǒ zhàoxiàng ba | Bạn chụp ảnh cho tôi |
| 71 | 咱们过去照相吧 | zánmen guòqù zhàoxiàng ba | Hãy đi chụp ảnh |
| 72 | 你照一张相吧 | nǐ zhào yī zhāng xiāng ba | Bạn chụp ảnh |
| 73 | 你有她的照片吗? | nǐ yǒu tā de zhàopiàn ma? | Bạn có một bức ảnh của cô ấy? |
| 74 | 你要看谁的照片? | Nǐ yào kàn shéi de zhàopiàn? | Bạn muốn xem bức tranh của ai? |
| 75 | 你有几个姐姐? | Nǐ yǒu jǐ gè jiějiě? | Bạn có bao nhiêu chị em? |
| 76 | 我只有一个姐姐 | Wǒ zhǐyǒu yīgè jiějiě | Tôi chỉ có một em gái |
| 77 | 你的姐姐做什么工作? | nǐ de jiějiě zuò shénme gōngzuò? | Chị gái của bạn làm nghề gì vậy? |
| 78 | 我的姐姐是大夫 | Wǒ de jiějiě shì dàfū | Em gái tôi là bác sĩ |
| 79 | 我的姐姐在医院工作 | wǒ de jiějiě zài yīyuàn gōngzuò | Em gái tôi làm việc trong bệnh viện |
| 80 | 你想洗哪张照片? | nǐ xiǎng xǐ nǎ zhāng zhàopiàn? | Bạn muốn chụp bức ảnh nào? |
| 81 | 你喜欢照相吗? | Nǐ xǐhuān zhàoxiàng ma? | Bạn có thích chụp ảnh? |
| 82 | 你帮我照一张相吧 | Nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba | Chụp ảnh cho tôi |
| 83 | 相片 | xiàngpiàn | hình chụp |
| 84 | 你给我拿来几张相片看看吧 | nǐ gěi wǒ ná lái jǐ zhāng xiàngpiàn kàn kàn ba | Bạn có thể cho tôi xem một số hình ảnh |
| 85 | 这里阳光很好 | zhèlǐ yángguāng hěn hǎo | Ở đây có nắng |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.