Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Blog

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Mỗi ngày hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 là bài giảng mới nhất cung cấp cho các bạn học viên toàn bộ những kiến thức quan trọng để các bạn ôn luyện, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Cập nhật chuyên mục luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你非给我打电话不可 Nǐ fēi gěi wǒ dǎ diànhuà bùkě Bạn phải gọi cho tôi
    2 你非回家不可 nǐ fēi huí jiā bùkě Bạn phải về nhà
    3 你非想我不可 nǐ fēi xiǎng wǒ bùkě Bạn phải nhớ tôi
    4 再也 zài yě Không bao giờ lặp lại
    5 我再也不喜欢你 wǒ zài yě bù xǐhuān nǐ Tôi không thích bạn nữa
    6 我再也不给你打电话 wǒ zài yě bù gěi nǐ dǎ diànhuà Tôi sẽ không bao giờ gọi cho bạn nữa
    7 我再也不爱你 wǒ zài yě bù ài nǐ Tôi không còn yêu bạn nữa
    8 渐渐 jiànjiàn dần dần
    9 我渐渐明白你的意思 wǒ jiànjiàn míngbái nǐ de yìsi Tôi đã hiểu ý bạn
    10 渐渐 jiànjiàn dần dần
    11 我渐渐地爱上她 wǒ jiànjiàn de ài shàng tā Tôi dần dần yêu cô ấy
    12 说谎 shuōhuǎng nói dối
    13 她常说谎 tā cháng shuōhuǎng Cô ấy thường nói dối
    14 你不能说谎 nǐ bùnéng shuōhuǎng Bạn không thể nói dối
    15 免不了 miǎnbule Nó không thể tránh khỏi
    16 免不了出问题 miǎnbule chū wèntí Có vấn đề
    17 诚实 chéngshí thật thà
    18 她很诚实 tā hěn chéngshí Cô ấy rất thật lòng
    19 本身 běnshēn chinh no
    20 她本身不喜欢说谎 tā běnshēn bù xǐhuān shuōhuǎng Cô ấy không thích nói dối
    21 学校本身是一个小社会 xué jiào běnshēn shì yīgè xiǎo shèhuì Bản thân trường học là một xã hội nhỏ
    22 谎话 huǎnghuà nói dối
    23 这是谎话 zhè shì huǎnghuà Đó là một lời nói dối
    24 你说过谎话吗? nǐ shuōguò huǎnghuà ma? Bạn đã nói dối?
    25 小朋友 Xiǎopéngyǒu bọn trẻ
    26 这是我的小朋友 zhè shì wǒ de xiǎopéngyǒu Đây là người bạn nhỏ của tôi
    27 显然 xiǎnrán chắc chắn
    28 这个问题太显然 zhège wèntí tài xiǎnrán Vấn đề là quá rõ ràng
    29 张开嘴 zhāng kāi zuǐ Mở miệng
    30 她发呆了 tā fādāile Cô ấy đã bị choáng
    31 巨大 jùdà khổng lồ
    32 巨大影响 jùdà yǐngxiǎng ảnh hưởng to lớn
    33 一列车 yī lièchē Một chuyến tàu
    34 他们排成两列 tāmen pái chéng liǎng liè Họ ở hai dòng
    35 与其 yǔqí hơn là
    36 从你的语气可以看出来 cóng nǐ de yǔqì kěyǐ kàn chūlái Nó có thể được nhìn thấy từ giọng nói của bạn
    37 Hành vi của cô ấy hơi mất tự nhiên
    38 她的行为有点不自然 tā de xíngwéi yǒudiǎn bù zìrán cảm xúc
    39 情绪 qíngxù Bạn đang ở trong một tâm trạng tốt
    40 你的情绪很好 nǐ de qíngxù hěn hǎo máu
    41 血液 xiěyè Bạn có nhóm máu gì?
    42 你的血液是哪种? nǐ de xiěyè shì nǎ zhǒng? như thể
    43 仿佛 Fǎngfú Tôi dường như yêu cô ấy
    44 我仿佛爱上了她 wǒ fǎngfú ài shàngle tā Chúng tôi giống như một gia đình
    45 我们仿佛是一个家庭 wǒmen fǎngfú shì yīgè jiātíng dừng nó lại
    46 停止 tíngzhǐ Cô ấy ngừng làm việc
    47 她停止工作 tā tíngzhǐ gōngzuò điềm tĩnh
    48 平静 píngjìng Cô ấy có tâm trạng bình tĩnh
    49 她的心情很平静 tā de xīnqíng hěn píngjìng Bạn cần phải bình tĩnh
    50 你要平静下来 nǐ yào píngjìng xiàlái lặng lẽ
    51 悄悄 qiāoqiāo Cô ấy trượt đi
    52 她悄悄走了 tā qiāoqiāo zǒule Cô ấy lặng lẽ rời đi
    53 她悄悄地离开了 tā qiāoqiāo de líkāile quan sát
    54 观察 guānchá Bạn phải nhìn xung quanh
    55 你要观察周围 nǐ yào guānchá zhōuwéi Bạn phải xem
    56 你要注意观察 nǐ yào zhùyì guānchá nỗi sợ
    57 害怕 hàipà Bạn sợ cái gì?
    58 你在害怕什么? nǐ zài hàipà shénme? Bạn có sợ những con nhện không?
    59 你害怕蜘蛛吗? Nǐ hàipà zhīzhū ma? Bạn sợ béo lên?
    60 你害怕长胖吗? Nǐ hàipà zhǎng pàng ma? bí mật
    61 秘密 Mìmì Bạn có bí mật gì không?
    62 你有什么秘密吗? nǐ yǒu shé me mìmì ma? Bí mật của bạn là gì?
    63 你的秘密是什么? Nǐ de mìmì shì shénme? bệnh thần kinh
    64 神经病 Shénjīngbìng Chiều cao
    65 高度 gāodù Bạn sợ độ cao?
    66 你害怕高度吗? nǐ hàipà gāodù ma? quên
    67 忘记 Wàngjì Bạn đã quên tôi?
    68 你忘记我了吗? nǐ wàngjì wǒle ma? Tôi vẫn không quên bạn
    69 我仍然不忘记你 Wǒ réngrán bù wàngjì nǐ Bạn đang lo lắng về điều gì?
    70 你在愁什么? nǐ zài chóu shénme? Bạn không phải lo lắng
    71 你不用愁 Nǐ bùyòng chóu Tóc cô ấy bạc trắng vì lo lắng
    72 她愁得头发都白了 tā chóu dé tóufǎ dōu báile kỹ lưỡng
    73 彻底 chèdǐ Chúng ta cần giải quyết triệt để vấn đề này
    74 我们要彻底解决这个问题 wǒmen yào chèdǐ jiějué zhège wèntí Bệnh của bạn không khỏi hoàn toàn
    75 你的病还没彻底好 nǐ de bìng hái méi chèdǐ hǎo Khi tôi nhớ bạn
    76 当我想你的时候 dāng wǒ xiǎng nǐ de shíhòu Khi bạn không ở đây
    77 当你不在这里的时候 dāng nǐ bùzài zhèlǐ de shíhòu đáng giá
    78 值得 zhídé Công việc có đáng làm không?
    79 这个工作值得做吗? zhège gōngzuò zhídé zuò ma? Cô ấy có đáng để bạn yêu không?
    80 她值得你爱吗? Tā zhídé nǐ ài ma? không xứng đáng
    81 不值得 Bù zhídé phổ cập
    82 普遍 pǔbiàn Sản phẩm này rất phổ biến
    83 这个产品很普遍 zhège chǎnpǐn hěn pǔbiàn hiểu biết
    84 学问 xuéwèn Cô ấy có học thức cao
    85 她的学问很高 tā de xuéwèn hěn gāo

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc đa dạng chủ đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc thông qua bài giảng Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập của mình nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 在这家饭店,结账的时候我算出来的结果常常和服务员算的不一样 Zài zhè jiā fàndiàn, jiézhàng de shíhòu wǒ suàn chūlái de jiéguǒ chángcháng hé fúwùyuán suàn de bù yīyàng Ở khách sạn này, khi tôi trả phòng, tôi thường không nhận được kết quả giống như người phục vụ
    2 你有什么要求,尽管提出来 nǐ yǒu shé me yāoqiú, jǐnguǎn tí chūlái Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu nào, xin đừng ngần ngại hỏi
    3 将来有一天科学家克隆出人来,我们的世界不知道会变成什么样 jiānglái yǒu yītiān kēxuéjiā kèlóng chū rén lái, wǒmen de shìjiè bù zhīdào huì biàn chéng shénme yàng Một ngày nào đó, các nhà khoa học sẽ nhân bản con người, và chúng ta không biết thế giới của chúng ta sẽ ra sao
    4 这次考试不太难,我能答出来 zhè cì kǎoshì bù tài nán, wǒ néng dá chūlái Đề thi không quá khó. Tôi có thể trả lời nó
    5 他们姐妹俩长得太像了,我认不出来 tāmen jiěmèi liǎ zhǎng dé tài xiàngle, wǒ rèn bù chūlái Họ giống nhau đến mức tôi không thể nhận ra họ
    6 她的声音我非常熟悉,所以接电话的时候我就听出来 tā de shēngyīn wǒ fēicháng shúxī, suǒyǐ jiē diànhuà de shíhòu wǒ jiù tīng chūlái Tôi biết rất rõ giọng nói của cô ấy, vì vậy tôi đã nghe thấy nó khi tôi trả lời điện thoại
    7 这个问题太难,我想不出来 zhège wèntí tài nán, wǒ xiǎng bù chūlái Vấn đề quá khó đối với tôi
    8 这个翻译练习有许多句子我不明白,翻译不出来 zhège fānyì liànxí yǒu xǔduō jùzi wǒ bù míngbái, fānyì bù chūlái Có rất nhiều câu trong bài tập dịch này mà tôi không hiểu. Tôi không thể dịch chúng
    9 老师说这个句子不对,可是我看不出来 lǎoshī shuō zhège jùzi bùduì, kěshì wǒ kàn bù chūlái Cô giáo nói câu sai mà tôi không thấy
    10 英语和汉语不太一样,汉语的词能猜出来是什么意思,可是读不出来 yīngyǔ hé hànyǔ bù tài yīyàng, hànyǔ de cí néng cāi chūlái shì shénme yìsi, kěshì dú bù chūlái Tiếng Anh khác với tiếng Trung. Bạn có thể đoán nghĩa của các từ tiếng Trung, nhưng bạn không thể đọc chúng
    11 我想买贵衣服 wǒ xiǎng mǎi guì yīfú Tôi muốn mua quần áo đắt tiền
    12 你要开什么公司? nǐ yào kāi shénme gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty nào?
    13 你要在哪儿开公司? Nǐ yào zài nǎ’er kāi gōngsī? Bạn sẽ thành lập công ty ở đâu?
    14 我要在河内开公司 Wǒ yào zài hénèi kāi gōngsī Tôi muốn mở công ty tại hà nội
    15 你的公司有律师吗? nǐ de gōngsī yǒu lǜshī ma? Công ty của bạn có luật sư không?
    16 你的公司有几个秘书? Nǐ de gōngsī yǒu jǐ gè mìshū? Bạn có bao nhiêu thư ký trong công ty của bạn?
    17 我姐姐在这个公司工作 Wǒ jiějiě zài zhège gōngsī gōngzuò Em gái tôi làm việc trong công ty này
    18 你的商店有新箱子吗? nǐ de shāngdiàn yǒu xīn xiāngzi ma? Bạn có bất kỳ hộp mới trong cửa hàng của bạn?
    19 我的商店只卖旧箱子 Wǒ de shāngdiàn zhǐ mài jiù xiāngzi Shop mình chỉ bán hộp cũ thôi
    20 你觉得越南咖啡怎么样? nǐ juédé yuènán kāfēi zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cà phê Việt Nam?
    21 我觉得越南咖啡很好喝 Wǒ juédé yuènán kāfēi hěn hǎo hē Tôi nghĩ cà phê Việt Nam ngon
    22 我的公司有比较多中国人 wǒ de gōngsī yǒu bǐjiào duō zhōngguó rén Có rất nhiều người Trung Quốc trong công ty của tôi
    23 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn?
    24 你有几个手机? Nǐ yǒu jǐ gè shǒujī? Bạn có bao nhiêu điện thoại di động?
    25 我有两个手机 Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī Tôi có hai điện thoại di động
    26 你的商店卖手机吗? nǐ de shāngdiàn mài shǒujī ma? Bạn có bán điện thoại di động trong cửa hàng của bạn không?
    27 我的商店卖旧手机 Wǒ de shāngdiàn mài jiù shǒujī Cửa hàng của tôi bán điện thoại di động đã qua sử dụng
    28 你给我介绍新手机吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn shǒujī ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi chiếc điện thoại di động mới của tôi được không
    29 你给我介绍新秘书吧 nǐ gěi wǒ jièshào xīn mìshū ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi một thư ký mới không
    30 他们都很欢迎你们 tāmen dōu hěn huānyíng nǐmen Tất cả đều chào đón bạn
    31 你的老师是谁? nǐ de lǎoshī shì shéi? Ai là giáo viên của bạn?
    32 我的老师是中国人 Wǒ de lǎoshī shì zhōngguó rén Giáo viên của tôi là người trung quốc
    33 名牌 míngpái thương hiệu nổi tiếng
    34 我要买名牌衣服 wǒ yāomǎi míngpái yīfú Tôi muốn mua quần áo thương hiệu nổi tiếng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ứng dụng vào đời sống thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số kiến thức thú vị với nhiều chủ đề khác nhau để các bạn luyện dịch tiếng Trung, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 房租一个月多少钱? Fángzū yīgè yuè duōshǎo qián? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
    2 她比我漂亮 Tā bǐ wǒ piàoliang Cô ấy đẹp hơn tôi
    3 她比我走得快 tā bǐ wǒ zǒu dé kuài Cô ấy đi nhanh hơn tôi
    4 她比我说得好 tā bǐ wǒ shuō dé hǎo Cô ấy nói tốt hơn tôi
    5 她做得比我好 tā zuò dé bǐ wǒ hǎo Cô ấy đã làm tốt hơn tôi
    6 她唱得比我好听 tā chàng dé bǐ wǒ hǎotīng Cô ấy hát hay hơn tôi
    7 我比她漂亮多了 wǒ bǐ tā piàoliang duōle Tôi đẹp hơn cô ấy rất nhiều
    8 今天比昨天热多了 jīntiān bǐ zuótiān rè duōle Hôm nay nóng hơn nhiều so với ngày hôm qua
    9 吃饭以前 chīfàn yǐqián Trước khi ăn
    10 回家以前 huí jiā yǐqián Trước khi về nhà
    11 以前你做什么工作? yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
    12 以前我是老师 Yǐqián wǒ shì lǎoshī Tôi từng là giáo viên
    13 睡觉以前,你常做什么? shuìjiào yǐqián, nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì trước khi đi ngủ?
    14 这是我的家庭 Zhè shì wǒ de jiātíng Đây là gia đình tôi
    15 打球 dǎqiú Chơi bóng
    16 食堂 shítáng nhà ăn
    17 你常去食堂吃饭吗? nǐ cháng qù shítáng chīfàn ma? Bạn có thường ăn trong căng tin không?
    18 好吃 Hào chī tốt để ăn
    19 你觉得好吃吗? nǐ juédé hào chī ma? Bạn có thấy nó ngon không?
    20 我觉得很好吃 Wǒ juédé hěn hào chī Tôi nghĩ nó ngon
    21 味道 wèidào nếm thử
    22 你觉得味道怎么样? nǐ juédé wèidào zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về hương vị?
    23 味道很好吃 Wèidào hěn hào chī Hương vị thơm ngon
    24 北方 běifāng Bắc
    25 她是北方人 tā shì běifāng rén Cô ấy là người phương bắc
    26 过生日 guò shēngrì Sinh nhật
    27 什么时候你过生日? shénme shíhòu nǐguò shēngrì? Bạn sinh ngày nào?
    28 过节 Guòjié Ngày lễ
    29 客人 kèrén Những vị khách mời
    30 今天我们家有客人 jīntiān wǒmen jiā yǒu kèrén Hôm nay chúng tôi có một vị khách
    31 南方 nánfāng miền Nam
    32 她是南方人 tā shì nánfāng rén Cô ấy là người miền nam
    33 米饭 mǐfàn cơm
    34 你吃米饭吗? nǐ chī mǐfàn ma? Bạn có ăn cơm không?
    35 面食 Miànshí mỳ ống
    36 你吃面食吗? nǐ chī miànshí ma? Bạn có ăn mì ống không?
    37 对我来说 Duì wǒ lái shuō với tôi
    38 对工作来说 duì gōngzuò lái shuō Cho công việc
    39 重要 zhòngyào quan trọng
    40 这个工作很重要 zhège gōngzuò hěn zhòngyào Công việc này rất quan trọng
    41 我要买这种 wǒ yāomǎi zhè zhǒng tôi muốn mua cái này
    42 这种不好 zhè zhǒng bù hǎo Điều này không tốt
    43 这种质量不好 zhè zhǒng zhìliàng bù hǎo Chất lượng này không tốt
    44 食品 shípǐn món ăn
    45 我常去超市买食品 wǒ cháng qù chāoshì mǎi shípǐn Tôi thường đi siêu thị để mua đồ ăn
    46 麻烦 máfan rắc rối
    47 你觉得麻烦吗? nǐ juédé máfan ma? Bạn có thấy phiền phức không?
    48 我觉得这个工作很麻烦 Wǒ juédé zhège gōngzuò hěn máfan Tôi nghĩ công việc này rất rắc rối
    49 她常给我麻烦 tā cháng gěi wǒ máfan Cô ấy thường làm phiền tôi
    50 我觉得太麻烦了 wǒ juédé tài máfanle Tôi cảm thấy quá rắc rối
    51 我觉得太少了 wǒ juédé tài shǎole Tôi cảm thấy quá ít
    52 我得做作业 wǒ dé zuò zuo yè Tôi phải làm bài tập về nhà
    53 她很喜欢花钱 tā hěn xǐhuān huā qián Cô ấy thích tiêu tiền
    54 她很会花钱 tā hěn huì huā qián Cô ấy giỏi tiêu tiền
    55 她常去超市吗? tā cháng qù chāoshì ma? Cô ấy có thường xuyên đi siêu thị không?
    56 超市离这里近吗? Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    57 速冻 Sùdòng Đóng băng nhanh
    58 速冻食品 sùdòng shípǐn Thức ăn đông lạnh
    59 我常买速冻食品 wǒ cháng mǎi sùdòng shípǐn Tôi thường mua thực phẩm đông lạnh
    60 如果 rúguǒ trong trường hợp
    61 如果我有钱 rúguǒ wǒ yǒu qián Nếu tôi có tiền
    62 我就买好看衣服 wǒ jiù mǎi hǎokàn yīfú Tôi chỉ mua quần áo đẹp
    63 的话 dehuà nếu
    64 如果你不来的话 rúguǒ nǐ bù lái dehuà Nếu bạn không đến
    65 我就先去玩 wǒ jiù xiān qù wán Tôi sẽ đi chơi trước
    66 你想买什么? nǐ xiǎng mǎi shénme? bạn muốn mua gì?
    67 我想买衣服 Wǒ xiǎng mǎi yīfú Tôi muốn mua quần áo
    68 我想买好看衣服 wǒ xiǎng mǎi hǎokàn yīfú Tôi muốn mua quần áo đẹp
    69 这是绿茶,我喝出来了 zhè shì lǜchá, wǒ hē chūláile Đây là trà xanh, tôi uống nó
    70 这是一幅假画,但大家很难看出来 zhè shì yī fú jiǎ huà, dàn dàjiā hěn nánkàn chūlái Đây là tranh giả mà mọi người khó nhìn thấy
    71 我听不出来这是谁的歌 wǒ tīng bù chūlái zhè shì shéi de gē Tôi không thể biết đây là bài hát của ai
    72 你能吃出来这个菜是用什么做的吗? nǐ néng chī chūlái zhège cài shì yòng shénme zuò de ma? Bạn có thể cho biết món ăn này được làm bằng gì không?
    73 老师让我们写关于中国农村的作文,可是我对中国农村一点也不了解,所以写不出来 Lǎoshī ràng wǒmen xiě guānyú zhōngguó nóngcūn de zuòwén, kěshì wǒ duì zhōngguó nóngcūn yīdiǎn yě bù liǎojiě, suǒyǐ xiě bù chūlái Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một sáng tác về nông thôn Trung Quốc, nhưng tôi không biết gì về nông thôn Trung Quốc nên không viết được.
    74 这里原来没有路,后来走的人多了,就渐渐走出一条路来 zhèlǐ yuánlái méiyǒu lù, hòulái zǒu de rén duōle, jiù jiànjiàn zǒuchū yītiáo lù lái Ở đây từng không có đường, nhưng khi có nhiều người đi lại, họ dần dần không còn đường

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
    2 吃醋 chīcù Ghen tuông
    3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
    4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
    5 容器 róngqì thùng đựng hàng
    6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
    7 事先 shìxiān trước
    8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
    9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
    10 盒饭 héfàn Cơm hộp
    11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
    12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
    13 毕竟 bìjìng sau tất cả
    14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
    15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
    16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
    17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
    18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
    19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
    20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
    21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
    22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
    23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
    24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
    25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
    26 交涉 jiāoshè Đàm phán
    27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
    28 行为 xíngwéi hành vi
    29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
    30 打嗝 dǎgé Nấc
    31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
    32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
    33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
    34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
    35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
    36 生理 shēnglǐ sinh lý
    37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
    38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
    39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
    40 构词 gòu cí Hình thành từ
    41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
    42 的确 díquè thật
    43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
    44 不是 bùshì Không phải
    45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
    46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
    47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
    48 除非 chúfēi trừ khi
    49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
    50 凡是 fánshì tất cả
    51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
    52 上来 shànglái Lên
    53 上去 shàngqù Đi lên
    54 下来 xiàlái Đi xuống
    55 下去 xiàqù Đi xuống
    56 出去 chūqù Đi ra ngoài
    57 出来 chūlái đi ra
    58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
    59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
    60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
    61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
    62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
    63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
    64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
    65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
    66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
    67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
    68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
    69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
    70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
    71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
    72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
    73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
    74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
    75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
    76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
    77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
    78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
    79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
    80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
    81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
    82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
    83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
    84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
    85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
    86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
    87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
    88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
    89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
    90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
    91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
    92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
    93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    94 爷爷 Yéyé ông nội
    95 奶奶 nǎinai bà ngoại
    96 爸爸 bàba bố
    97 妈妈 māmā mẹ
    98 哥哥 gēgē Anh trai
    99 姐姐 jiějiě em gái
    100 家庭 jiātíng gia đình
    101 房子 fángzi nhà ở
    102 搬家 bānjiā di chuyển
    103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    104 外面 Wàimiàn ở ngoài
    105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
    106 方便 fāngbiàn Tiện
    107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
    108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

    Tất cả nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung Quốc online theo chuyên đề, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tự luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tăng cường luyện dịch tiếng Trung Quốc theo mẫu

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 学校派我去中国留学 Xuéxiào pài wǒ qù zhōngguó liúxué Trường cử tôi đi du học Trung Quốc
    2 今天认识我很高兴 jīntiān rènshí wǒ hěn gāoxìng Rất vui được gặp tôi hôm nay
    3 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    4 你看足球吗? Nǐ kàn zúqiú ma? Bạn có xem bóng đá không?
    5 我们去学打网球吧 Wǒmen qù xué dǎ wǎngqiú ba Hãy học chơi quần vợt
    6 今天晚上有足球比赛吗? jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài ma? Có trận đấu bóng đá tối nay không?
    7 现在我们谈工作吧 Xiànzài wǒmen tán gōngzuò ba Bây giờ hãy nói về công việc
    8 你能自己做吗? nǐ néng zìjǐ zuò ma? bạn có thể tự làm điều đó được không?
    9 我不知道你的爱好是什么 Wǒ bù zhīdào nǐ de àihào shì shénme Tôi không biết sở thích của bạn là gì
    10 过去 guòqù quá khứ
    11 回来 huílái quay lại
    12 回去 huíqù quay lại
    13 进来 jìnlái Mời vào
    14 进去 jìnqù Đi vào
    15 比方说 bǐfāng shuō ví dụ
    16 不简单 bù jiǎndān không đơn giản
    17 这个工作简直不简单 zhège gōngzuò jiǎnzhí bù jiǎndān Công việc này đơn giản là không dễ dàng
    18 简化 jiǎnhuà đơn giản hóa
    19 我们应该简化这个问题 wǒmen yīnggāi jiǎnhuà zhège wèntí Chúng ta nên đơn giản hóa câu hỏi này
    20 简化手续 jiǎnhuà shǒuxù Thủ tục đơn giản hóa
    21 变化多端 biànhuà duōduān Đa dạng
    22 她的想法变化多端,很难猜测 tā de xiǎngfǎ biànhuà duōduān, hěn nán cāicè Suy nghĩ của cô ấy rất đa dạng và khó đoán
    23 难以 nányǐ khó khăn
    24 难以猜到她在想什么 nányǐ cāi dào tā zài xiǎng shénme Khó đoán cô ấy đang nghĩ gì
    25 她太热情了,我难以拒绝 tā tài rèqíngle, wǒ nányǐ jùjué Cô ấy quá nhiệt tình, tôi khó có thể từ chối
    26 我难以满足她的要求 wǒ nányǐ mǎnzú tā de yāoqiú Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của cô ấy
    27 撞击 zhuàngjí Đánh
    28 打架 dǎjià Đánh nhau
    29 为什么他们打架? wèishéme tāmen dǎjià? Tại sao họ đánh nhau?
    30 他们打架的主要原因是什么? Tāmen dǎjià de zhǔyào yuányīn shì shénme? Lý do chính cho cuộc chiến của họ là gì?
    31 她想挨揍 Tā xiǎng āi zòu Cô ấy muốn bị đánh
    32 欺负 qīfù đầu gấu
    33 因为她常欺负我,所以我揍了她 yīnwèi tā cháng qīfù wǒ, suǒyǐ wǒ zòule tā Vì cô ấy hay bắt nạt tôi nên tôi đã đánh cô ấy
    34 她挨我的揍 tā āi wǒ de zòu Cô ấy bị tôi đánh
    35 你把这些书捆起来吧 nǐ bǎ zhèxiē shū kǔn qǐlái ba Bạn tập hợp những cuốn sách này
    36 饭馆 fànguǎn nhà hàng
    37 中午我常去饭馆吃饭 zhōngwǔ wǒ cháng qù fànguǎn chīfàn Tôi thường đến nhà hàng ăn trưa vào buổi trưa
    38 打包 dǎbāo Bale
    39 这些菜我吃不完,你帮我打包吧 zhèxiē cài wǒ chī bù wán, nǐ bāng wǒ dǎbāo ba Tôi không thể ăn hết những món này, bạn có thể gói chúng lại cho tôi
    40 桥牌 qiáopái Cầu
    41 你会玩桥牌吗? nǐ huì wán qiáopái ma? Bạn có thể chơi cầu không?
    42 扑克 Pūkè poker
    43 麻将 májiàng Mạt chược
    44 你打麻将还是打扑克? nǐ dǎ májiàng háishì dǎ pūkè? Bạn chơi mạt chược hay poker?
    45 高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú golf
    46 只有钱的人才打高尔夫球 zhǐyǒu qián de réncái dǎ gāo’ěrfū qiú Chỉ có tiền mới có thể chơi gôn
    47 除非 chúfēi trừ khi
    48 除非你学好汉语,才能去中国旅行 chúfēi nǐ xuéhǎo hànyǔ, cáinéng qù zhōngguó lǚxíng Trừ khi bạn học tốt tiếng Trung, bạn có thể đi du lịch Trung Quốc
    49 沾边 zhānbiān Nhúng
    50 你的工作跟我不沾边 nǐ de gōngzuò gēn wǒ bù zhānbiān Công việc của bạn không liên lạc với tôi
    51 打招呼 dǎzhāohū chào
    52 你去跟她打招呼吧 nǐ qù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi chào cô ấy
    53 出租 chūzū thuê
    54 业务 yèwù kinh doanh
    55 你有出租自行车的业务吗? nǐ yǒu chūzū zìxíngchē de yèwù ma? Bạn có một doanh nghiệp cho thuê xe đạp?
    56 这个房间是给外国人出租的 Zhège fángjiān shì gěi wàiguó rén chūzū de Phòng này cho người nước ngoài thuê
    57 毫无 háo wú Không có gì
    58 她毫无爱我 tā háo wú ài wǒ Cô ấy không yêu tôi
    59 她毫无有好准备 tā háo wú yǒu hǎo zhǔnbèi Cô ấy đã không chuẩn bị
    60 手势 shǒushì cử chỉ
    61 她给我一个手势 tā gěi wǒ yīgè shǒushì Cô ấy đã cho tôi một cử chỉ
    62 她打一个手势让我停下来 tā dǎ yīgè shǒushì ràng wǒ tíng xiàlái Cô ấy ra hiệu để ngăn tôi lại
    63 凡是 fánshì tất cả
    64 凡是职员,今天晚上来我的办公室 fánshì zhíyuán, jīntiān wǎnshàng lái wǒ de bàngōngshì Mọi nhân viên, đến văn phòng của tôi tối nay
    65 她弹钢琴弹得很好听 tā dàn gāngqín dàn dé hěn hǎotīng Cô ấy chơi piano rất hay
    66 抽屉 chōutì ngăn kéo
    67 她从抽屉里把钱拿出来 tā cóng chōutì lǐ bǎ qián ná chūlái Cô ấy lấy tiền ra khỏi ngăn kéo
    68 你会弹小提琴吗? nǐ huì dàn xiǎotíqín ma? Bạn có thể chơi vĩ cầm không?
    69 火箭 Huǒjiàn tên lửa
    70 放火箭 fàng huǒjiàn Phóng tên lửa
    71 限于 xiànyú Giới hạn trong
    72 范围 fànwéi phạm vi
    73 复习范围只限于到第三课 fùxí fànwéi zhǐ xiànyú dào dì sān kè Phạm vi xem xét chỉ giới hạn trong bài ba
    74 酱油 jiàngyóu xì dầu
    75 你放进一点酱油吧 nǐ fàng jìn yīdiǎn jiàngyóu ba Bạn cho một ít xì dầu vào
    76 同义词 tóngyìcí Từ đồng nghĩa
    77 液体 yètǐ chất lỏng
    78 这是什么液体? zhè shì shénme yètǐ? Đây là loại chất lỏng gì?
    79 水是一种液体 Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ Nước là chất lỏng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 là bài giảng đầu tiên giúp các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả hoàn toàn miễn phí, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我给她打过电话 Wǒ gěi tā dǎguò diànhuà Tôi đã gọi cho cô ấy
    2 你住过院吗? nǐ zhùguò yuàn ma? Bạn đã sống trong bệnh viện chưa?
    3 我住过医院一个星期 Wǒ zhùguò yīyuàn yīgè xīngqí Tôi đã ở bệnh viện được một tuần
    4 我学过中医 wǒ xuéguò zhōngyī Tôi đã học y học Trung Quốc
    5 我的生活很苦 wǒ de shēnghuó hěn kǔ Cuộc đời tôi rất cay đắng
    6 学中医难吗? xué zhōngyī nán ma? Học Trung y có khó không?
    7 这种药苦吗? Zhè zhǒng yào kǔ ma? Thuốc này có đắng không?
    8 这种药一点也不苦 Zhè zhǒng yào yīdiǎn yě bù kǔ Thuốc này không đắng chút nào
    9 这种药很苦 zhè zhǒng yào hěn kǔ Thuốc này đắng
    10 这种药有点甜 zhè zhǒng yào yǒudiǎn tián Thuốc này hơi ngọt
    11 小时候我常偷东西 xiǎoshíhòu wǒ cháng tōu dōngxī Tôi từng ăn trộm đồ khi còn trẻ
    12 进攻 jìngōng tấn công
    13 厚脸皮 hòu liǎnpí táo tợn
    14 一方面我要学汉语,一方面我要学订货 yī fāngmiàn wǒ yào xué hànyǔ, yī fāngmiàn wǒ yào xué dìnghuò Một mặt tôi muốn học tiếng Trung, mặt khác tôi muốn học đặt hàng
    15 保护 bǎohù sự bảo vệ
    16 我们要保护孩子 wǒmen yào bǎohù háizi Chúng tôi muốn bảo vệ trẻ em
    17 接触 jiēchù tiếp xúc
    18 你常跟她接触吗? nǐ cháng gēn tā jiēchù ma? Bạn có thường xuyên liên lạc với cô ấy không?
    19 蜜蜂会蜇你 Mìfēng huì zhē nǐ Ong sẽ đốt bạn
    20 我被蜂蜇了 wǒ bèi fēng zhēle Tôi đã bị đốt
    21 气味 qìwèi mùi
    22 这个气味很臭 zhège qìwèi hěn chòu Mùi này rất nặng mùi
    23 勤劳 qínláo siêng năng
    24 她工作很勤劳 tā gōngzuò hěn qínláo Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
    25 五颜六色 wǔyánliùsè Đầy màu sắc
    26 做伴 zuòbàn giữ công ty
    27 我要做伴 wǒ yào zuòbàn Tôi sẽ là bạn đồng hành
    28 我要养狗做伴 wǒ yào yǎng gǒu zuòbàn Tôi muốn nuôi một con chó để bầu bạn
    29 这个工作受到很多启示 zhège gōngzuò shòudào hěnduō qǐshì Công việc này đã nhận được rất nhiều cảm hứng
    30 我觉得受不了 wǒ juédé shòu bùliǎo Tôi không thể chịu được
    31 受伤 shòushāng Bị thương
    32 一次又一次 yīcì yòu yīcì lặp đi lặp lại
    33 我一次又一次被决绝 wǒ yīcì yòu yīcì bèi juéjué Tôi đã bị từ chối hết lần này đến lần khác
    34 她一次又一次给我打电话 tā yīcì yòu yīcì gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy gọi cho tôi nhiều lần
    35 我不得不喜欢她 wǒ bùdé bù xǐhuān tā Tôi phải thích cô ấy
    36 打工 dǎgōng Công việc bán thời gian
    37 我不得不去打工 wǒ bùdé bù qù dǎgōng Tôi phải đi làm đây
    38 我不得不跟她走 wǒ bùdé bù gēn tā zǒu Tôi phải đi với cô ấy
    39 这个工作使得我觉得很紧张 zhège gōngzuò shǐdé wǒ juédé hěn jǐnzhāng Công việc này khiến tôi cảm thấy rất lo lắng
    40 她使得我得重新考虑 tā shǐdé wǒ dé chóngxīn kǎolǜ Cô ấy đã khiến tôi phải xem xét lại
    41 舍不得 shěbudé Lưỡng lự
    42 我舍不得放弃这个工作 wǒ shěbudé fàngqì zhège gōngzuò Tôi không thể chịu được khi từ bỏ công việc này
    43 我舍不得离开你 wǒ shěbudé líkāi nǐ Tôi không thể chịu đựng được khi rời xa bạn
    44 我舍不得吃这个菜 wǒ shěbudé chī zhège cài Tôi không thể chịu nổi khi ăn món này
    45 我想趁星期六去玩 wǒ xiǎng chèn xīngqíliù qù wán Tôi muốn chơi vào thứ bảy
    46 趁她还有时间 chèn tā hái yǒu shíjiān Trong khi cô ấy vẫn còn thời gian
    47 感到失望 gǎndào shīwàng cảm thấy thất vọng
    48 有些失望 yǒuxiē shīwàng Hơi thất vọng
    49 非常失望 fēicháng shīwàng Rất thất vọng
    50 不要失望 bùyào shīwàng Đừng thất vọng
    51 为了生活 wèile shēnghuó Cho cuộc sống
    52 学生部 xuéshēng bù Khoa sinh viên
    53 过去 guòqù quá khứ
    54 你走过去看看吧 nǐ zǒu guòqù kàn kàn ba Đi qua và xem
    55 你先过去吧 nǐ xiān guòqù ba Bạn đi trước đi
    56 过来 guòlái đến
    57 你叫她过来吧 nǐ jiào tā guòlái ba Bạn gọi cô ấy qua
    58 这样 zhèyàng như là
    59 我不让你这样做 wǒ bù ràng nǐ zhèyàng zuò Tôi sẽ không để bạn làm điều này
    60 现在让我介绍一下 xiànzài ràng wǒ jièshào yīxià Bây giờ hãy để tôi giới thiệu
    61 你们刚谈什么事? nǐmen gāng tán shénme shì? Bạn vừa nói về cái gì?
    62 这个工作非常难 Zhège gōngzuò fēicháng nán Công việc này rất khó
    63 我们去唱歌吧 wǒmen qù chànggē ba Đi hát thôi
    64 使用 shǐyòng sử dụng
    65 你会使用电脑吗? nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma? Bạn có thể sử dụng máy tính không?
    66 明天我会给你打电话 Míngtiān wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà tôi se gọi bạn vao ngay mai
    67 下课以后你常去哪儿? xiàkè yǐhòu nǐ cháng qù nǎ’er? Bạn sẽ đi đâu sau giờ học?
    68 今天我感到心情很愉快 Jīntiān wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài Hôm nay tôi cảm thấy rất vui
    69 以前我给她的公司工作 yǐqián wǒ gěi tā de gōngsī gōngzuò Tôi đã từng làm việc cho công ty của cô ấy
    70 以前你常做什么工作? yǐqián nǐ cháng zuò shénme gōngzuò? Bạn thường làm gì trước đây?
    71 下班以前我常给朋友打电话 Xiàbān yǐqián wǒ cháng gěi péngyǒu dǎ diànhuà Tôi thường gọi cho bạn bè trước khi làm việc
    72 回家以前我常跟朋友去喝啤酒 huí jiā yǐqián wǒ cháng gēn péngyǒu qù hē píjiǔ Tôi thường đi uống bia với bạn bè trước khi về nhà
    73 你对这个工作有兴趣吗? nǐ duì zhège gōngzuò yǒu xìngqù ma? Bạn có hứng thú với công việc này không?
    74 我对越南文化感兴趣 Wǒ duì yuènán wénhuà gǎn xìngqù Tôi quan tâm đến văn hóa việt nam
    75 我特别喜欢跟朋友去旅行 wǒ tèbié xǐhuān gēn péngyǒu qù lǚxíng Tôi đặc biệt thích đi du lịch với bạn bè

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới để tích lũy được những kiến thức cần thiết, cũng như nâng cao kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Mẫu câu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 还是我们租这个房子吧 Háishì wǒmen zū zhège fángzi ba Hãy thuê ngôi nhà này
    2 还是我们在家吧 háishì wǒmen zàijiā ba Hãy ở nhà
    3 这位是我的妻子 zhè wèi shì wǒ de qīzi Đây là vợ tôi
    4 现在你的情况怎么样了? xiànzài nǐ de qíngkuàng zěnme yàngle? Tình hình của bạn bây giờ thế nào?
    5 你的工作情况好吗? Nǐ de gōngzuò qíngkuàng hǎo ma? Công việc của bạn thế nào?
    6 六点半她就起床了 Liù diǎn bàn tā jiù qǐchuángle Cô ấy dậy lúc sáu giờ rưỡi
    7 六岁她就学汉语了 liù suì tā jiùxué hànyǔle Cô ấy đã học tiếng Trung ở tuổi 6
    8 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
    9 为什么现在你才起床? wèishéme xiànzài nǐ cái qǐchuáng? Tại sao bây giờ bạn mới thức dậy?
    10 为什么现在你才去工作? Wèishéme xiànzài nǐ cái qù gōngzuò? Tại sao bạn mới đi làm bây giờ?
    11 为什么现在你才说? Wèishéme xiànzài nǐ cái shuō? Tại sao bạn lại nói bây giờ?
    12 我才学汉语两个月 Wǒ cáixué hànyǔ liǎng gè yuè Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    13 我才工作五分钟 wǒ cái gōngzuò wǔ fēnzhōng Tôi chỉ làm việc trong năm phút
    14 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    15 河内常堵车 hénèi cháng dǔchē Hà Nội thường xuyên kẹt xe
    16 关闭电脑 guānbì diànnǎo Tắt máy tính
    17 我在赶吃饭 wǒ zài gǎn chīfàn Tôi đang vội ăn
    18 我在赶回家 wǒ zài gǎn huí jiā Tôi đang vội về nhà
    19 要是你没有时间,我们就在家 yàoshi nǐ méiyǒu shíjiān, wǒmen jiù zàijiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    20 虽然下雨,但是我还去工作 suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù gōngzuò Mặc dù trời mưa nhưng tôi vẫn đi làm
    21 将来 jiānglái Tương lai
    22 后来你的将来很灿烂 hòulái nǐ de jiānglái hěn cànlàn Sau này tương lai của bạn rất tươi sáng
    23 真的 zhēn de Có thật không
    24 今天我真的很忙 jīntiān wǒ zhēn de hěn máng Hôm nay tôi thực sự bận
    25 她真的很漂亮 tā zhēn de hěn piàoliang Cô ấy rất xinh đẹp
    26 卧铺票 wòpù piào Bến tàu
    27 我要看她的相片 wǒ yào kàn tā de xiàngpiàn Tôi muốn xem ảnh của cô ấy
    28 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
    29 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng
    30 灿烂 cànlàn xuất sắc
    31 你的将来很灿烂 nǐ de jiānglái hěn cànlàn Tương lai của bạn tươi sáng
    32 巨龙 jù lóng Rồng khổng lồ
    33 山峰 shānfēng đỉnh núi
    34 我们爬上山峰吧 wǒmen pá shàng shānfēng ba Hãy leo núi
    35 这座山很低 zhè zuò shān hěn dī Ngọn núi này rất thấp
    36 你要朝哪儿去? nǐ yào cháo nǎ’er qù? Bạn đi đâu?
    37 延伸 Yánshēn mở rộng
    38 你要延伸到哪儿? nǐ yào yánshēn dào nǎ’er? Bạn muốn gia hạn ở đâu?
    39 你站起来吧 Nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
    40 你别笑我 nǐ bié xiào wǒ Đừng cười tôi
    41 你在笑什么? nǐ zài xiào shénme? bạn đang cười gì vậy?
    42 开心 Kāixīn Vui mừng
    43 她开心地说 tā kāixīn dì shuō Cô ấy vui vẻ nói
    44 我觉得很开心 wǒ juédé hěn kāixīn tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    45 右边 yòubiān đúng
    46 你的右边是谁? nǐ de yòubiān shì shéi? Ai ở bên phải của bạn?
    47 食指 Shízhǐ ngón trỏ
    48 中指 zhōngzhǐ Ngón giữa
    49 你想把这个花瓶摆在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhège huāpíng bǎi zài nǎ’er? Bạn muốn đặt chiếc bình này ở đâu?
    50 你要摆在哪儿? Nǐ yào bǎi zài nǎ’er? Bạn đi đâu?
    51 这件T恤衫你想给谁买? Zhè jiàn T xùshān nǐ xiǎng gěi shéi mǎi? Bạn muốn mua áo phông này cho ai?
    52 我要买一件T恤衫 Wǒ yāomǎi yī jiàn T xùshān Tôi muốn mua một chiếc áo phông
    53 上面 shàngmiàn Ở trên
    54 你在上面写了什么字? nǐ zài shàngmiàn xiěle shénme zì? Bạn đã viết những từ nào trên đó?
    55 你站在第几行?nǐ Nǐ zhàn zài dì jǐ xíng?Nǐ Bạn đang ở hàng nào? nǐ
    56 我们坐在第二行吧 wǒmen zuò zài dì èr háng ba Hãy ngồi ở hàng thứ hai
    57 登山 dēngshān Leo núi
    58 你喜欢登山吗? nǐ xǐhuān dēngshān ma? Bạn có thích leo núi không?
    59 说心里话 Shuō xīnlǐ huà thành thật
    60 你把这本书留给我吧 nǐ bǎ zhè běn shū liú gěi wǒ ba Bạn để lại cuốn sách này cho tôi
    61 她给我留下很难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn nánwàng de yìnxiàng Cô ấy đã để lại cho tôi một ấn tượng rất khó quên
    62 你喜欢种什么树? nǐ xǐhuān zhǒng shénme shù? Bạn thích trồng cây gì?
    63 我决心开公司 Wǒ juéxīn kāi gōngsī Tôi quyết tâm thành lập công ty
    64 你给我看你的决心吧 nǐ gěi wǒ kàn nǐ de juéxīn ba Cho tôi thấy quyết tâm của bạn
    65 她很决心 tā hěn juéxīn Cô ấy được xác định
    66 以后你想教什么? yǐhòu nǐ xiǎng jiào shénme? Bạn muốn dạy gì trong tương lai?
    67 谁教你英语? Shéi jiào nǐ yīngyǔ? Ai dạy bạn tiếng anh?
    68 她很受欢迎 Tā hěn shòu huānyíng Cô ấy rất nổi tiếng
    69 她受我的欢迎 tā shòu wǒ de huānyíng Cô ấy được tôi chào đón
    70 蜂蜜 fēngmì mật ong
    71 一瓶蜂蜜 yī píng fēngmì Một chai mật ong
    72 卫生 wèishēng Sức khỏe
    73 你要注意卫生 nǐ yào zhùyì wèishēng Bạn phải chú ý đến vệ sinh
    74 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    75 这个病传染吗? zhège bìng chuánrǎn ma? Bệnh này có lây không?
    76 这个病通过空气传染 Zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    77 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    78 铁路 tiělù đường sắt
    79 一桶啤酒 yī tǒng píjiǔ Một thùng bia
    80 大多数 dà duōshù phần lớn
    81 占大多数 zhàn dà duōshù Số đông
    82 你不能冒危险 nǐ bùnéng mào wéixiǎn Bạn không thể chấp nhận rủi ro
    83 你不能冒生命 nǐ bùnéng mào shēngmìng Bạn không thể mạo hiểm cuộc sống của mình
    84 你经历了什么事? nǐ jīnglìle shénme shì? Bạn đã trải qua những gì?
    85 你去过越南吗? Nǐ qùguò yuènán ma? Bạn đã đến Việt Nam chưa?
    86 你吃过这个菜吗? Nǐ chīguò zhège cài ma? Bạn đã ăn món này chưa?
    87 你学过汉语吗? Nǐ xuéguò hànyǔ ma? Bạn đã học tiếng Trung chưa?
    88 你去过越南的哪个地方? Nǐ qùguò yuènán de nǎge dìfāng? Bạn đã ở đâu ở Việt Nam?
    89 以前我学过汉语 Yǐqián wǒ xuéguò hànyǔ Tôi đã học tiếng trung trước đây
    90 我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xuéguò hànyǔ Tôi chưa bao giờ học tiếng trung
    91 我没有吃过你做的菜 wǒ méiyǒu chīguò nǐ zuò de cài Tôi chưa bao giờ ăn món bạn nấu
    92 你去过那里吗? nǐ qùguò nàlǐ ma? Bạn đã đến đó chưa?
    93 你见过她吗? Nǐ jiànguò tā ma? Bạn đã gặp cô ấy chưa?
    94 我在超市见过她 Wǒ zài chāoshì jiànguò tā Tôi gặp cô ấy trong siêu thị
    95 你做过这个工作吗? nǐ zuòguò zhège gōngzuò ma? Bạn đã làm công việc này chưa?
    96 我跟你说过 Wǒ gēn nǐ shuōguò Tôi đã nói với bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 16 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 các bạn hãy luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày để nâng cao kiến thức cũng như kinh nghiệm của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mới nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她对我说 Tā duì wǒ shuō Cô ấy đã bảo tôi
    2 她对你好吗? tā duì nǐ hǎo ma? Cô ấy đối xử với bạn như thế nào?
    3 练习 Liànxí Tập thể dục
    4 你常练习汉语吗? nǐ cháng liànxí hànyǔ ma? Bạn có thường xuyên luyện tập tiếng Trung không?
    5 好处 Hǎochù lợi ích
    6 有什么好处吗? yǒu shé me hǎochù ma? Những gì là tốt?
    7 锻炼身体有很多好处 Duànliàn shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù Tập thể dục có nhiều lợi ích
    8 注意 zhùyì Ghi chú
    9 你要注意一点 nǐ yào zhùyì yīdiǎn Bạn phải chú ý
    10 合适 héshì Thích hợp
    11 这个工作跟你很合适 zhège gōngzuò gēn nǐ hěn héshì Công việc này rất hợp với bạn
    12 我觉得跟我不合适 wǒ juédé gēn wǒ bù héshì Tôi không nghĩ nó phù hợp với tôi
    13 公司 gōngsī công ty
    14 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōngsī ma? Bạn muốn thành lập công ty?
    15 你的公司有多少职员? Nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
    16 中介 Zhōngjiè người Trung gian
    17 中介公司 zhōngjiè gōngsī đại lý
    18 我要找中介公司 wǒ yào zhǎo zhōngjiè gōngsī Tôi đang tìm một công ty trung gian
    19 发现 fāxiàn Tìm thấy
    20 你发现了什么? nǐ fāxiànle shénme? bạn đã tìm thấy gì
    21 进步 Jìnbù phát triển
    22 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù Gần đây bạn đã tiến bộ rất nhiều
    23 以前 yǐqián trước
    24 以前你做什么工作? yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn đã làm gì trước đây?
    25 吃饭一起拿 Chīfàn yīqǐ ná Dùng bữa tối
    26 下班以前 xiàbān yǐqián Trước khi làm
    27 水平 shuǐpíng Cấp độ
    28 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng Trình độ tiếng phổ thông
    29 汉语水平很高 hànyǔ shuǐpíng hěn gāo Trình độ tiếng Trung rất cao
    30 流利 liúlì trôi chảy
    31 她比我说得流利多了 tā bǐ wǒ shuō dé liúlì duōle Cô ấy nói trôi chảy hơn tôi
    32 原来 yuánlái nguyên
    33 原来是你 yuánlái shì nǐ Ồ là bạn
    34 一套房子 yī tào fángzi căn nhà
    35 公寓 gōngyù Căn hộ, chung cư
    36 公寓楼 gōngyù lóu căn hộ, chung cư
    37 我喜欢住在公寓楼 wǒ xǐhuān zhù zài gōngyù lóu Tôi thích sống trong một tòa nhà chung cư
    38 你的公司离这里远吗? nǐ de gōngsī lí zhèlǐ yuǎn ma? Công ty của bạn có xa đây không?
    39 什么时候你搬家? Shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
    40 后来 Hòulái một lát sau
    41 后来你找到工作吗? hòulái nǐ zhǎodào gōngzuò ma? Bạn có tìm được việc làm sau này không?
    42 后来我们分了手 Hòulái wǒmen fēnle shǒu Sau đó chúng tôi chia tay
    43 附近 fùjìn gần đây
    44 你家附近有银行吗? nǐ jiā fùjìn yǒu yínháng ma? Có ngân hàng nào gần nhà bạn không?
    45 这里附近有超市吗? Zhèlǐ fùjìn yǒu chāoshì ma? Có một siêu thị gần đây?
    46 这里附近有银行吗? Zhèlǐ fùjìn yǒu yínháng ma? Có ngân hàng nào gần đây không?
    47 我家就在附近 Wǒjiā jiù zài fùjìn Nhà tôi ở gần đây
    48 一座楼 yīzuò lóu Tòa nhà
    49 一座山 yīzuò shān một ngọn núi
    50 河内建筑很古老 hé nèi jiànzhú hěn gǔlǎo Kiến trúc hà nội xưa lắm rồi
    51 爬山 páshān leo núi
    52 一座山 yīzuò shān một ngọn núi
    53 古老 gǔlǎo cổ xưa
    54 宏伟 hóngwěi Tráng lệ
    55 这里风景很宏伟 zhèlǐ fēngjǐng hěn hóngwěi Phong cảnh ở đây thật tuyệt
    56 地区 dìqū khu vực
    57 你住在什么地区? nǐ zhù zài shénme dìqū? Bạn sống ở đâu?
    58 我家离这里大概一百米 Wǒjiā lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐ Nhà tôi cách đây khoảng trăm mét
    59 天上有很多云 tiānshàng yǒu hěnduō yún Có nhiều mây trên bầu trời
    60 天上有很多鸟 tiānshàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
    61 一幅画 yī fú huà một bức vẽ
    62 牛吃什么? niú chī shénme? Bò ăn gì?
    63 牛吃草 Niú chī cǎo Bò ăn cỏ
    64 天上有很多鸟 tiān shàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
    65 一幅画 yī fú huà một bức vẽ
    66 后悔 hòuhuǐ sự hối tiếc
    67 你觉得后悔吗? nǐ juédé hòuhuǐ ma? Bạn có hối hận về điều đó không?
    68 最难吃的药是后悔药 Zuì nán chī di yào shì hòuhuǐyào Thuốc tệ nhất là thuốc hối hận
    69 照相 zhàoxiàng ảnh chụp
    70 你帮我照相吧 nǐ bāng wǒ zhàoxiàng ba Bạn chụp ảnh cho tôi
    71 咱们过去照相吧 zánmen guòqù zhàoxiàng ba Hãy đi chụp ảnh
    72 你照一张相吧 nǐ zhào yī zhāng xiāng ba Bạn chụp ảnh
    73 你有她的照片吗? nǐ yǒu tā de zhàopiàn ma? Bạn có một bức ảnh của cô ấy?
    74 你要看谁的照片? Nǐ yào kàn shéi de zhàopiàn? Bạn muốn xem bức tranh của ai?
    75 你有几个姐姐? Nǐ yǒu jǐ gè jiějiě? Bạn có bao nhiêu chị em?
    76 我只有一个姐姐 Wǒ zhǐyǒu yīgè jiějiě Tôi chỉ có một em gái
    77 你的姐姐做什么工作? nǐ de jiějiě zuò shénme gōngzuò? Chị gái của bạn làm nghề gì vậy?
    78 我的姐姐是大夫 Wǒ de jiějiě shì dàfū Em gái tôi là bác sĩ
    79 我的姐姐在医院工作 wǒ de jiějiě zài yīyuàn gōngzuò Em gái tôi làm việc trong bệnh viện
    80 你想洗哪张照片? nǐ xiǎng xǐ nǎ zhāng zhàopiàn? Bạn muốn chụp bức ảnh nào?
    81 你喜欢照相吗? Nǐ xǐhuān zhàoxiàng ma? Bạn có thích chụp ảnh?
    82 你帮我照一张相吧 Nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Chụp ảnh cho tôi
    83 相片 xiàngpiàn hình chụp
    84 你给我拿来几张相片看看吧 nǐ gěi wǒ ná lái jǐ zhāng xiàngpiàn kàn kàn ba Bạn có thể cho tôi xem một số hình ảnh
    85 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 15 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 các bạn hãy chú ý luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày để ứng dụng kiến thức vào thực tế một cách hiệu quả nhất, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你有大概多少人? Nǐ yǒu dàgài duōshǎo rén? Bạn có bao nhiêu người?
    2 她大概多少岁? Tā dàgài duōshǎo suì? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
    3 你在怕什么? Nǐ zài pà shénme? Bạn sợ cái gì?
    4 你别怕 Nǐ bié pà Đừng sợ
    5 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yī huǐ ba Bạn chờ tôi nhé
    6 师傅 shīfù bậc thầy
    7 你要买什么? nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
    8 啤酒 Píjiǔ bia
    9 你喝啤酒吗? nǐ hē píjiǔ ma? Bạn có uống bia không?
    10 售货员 Shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
    11 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ Một chai bia
    12 一瓶啤酒多少钱? yī píng píjiǔ duōshǎo qián? Bao nhiêu cho một chai bia?
    13 一瓶啤酒三块五 Yī píng píjiǔ sān kuài wǔ Một chai bia
    14 你叫她来这里吧 nǐ jiào tā lái zhèlǐ ba Bạn yêu cầu cô ấy đến đây
    15 你叫她去换钱吧 nǐ jiào tā qù huànqián ba Bạn bảo cô ấy đổi tiền
    16 你想让谁去取钱? nǐ xiǎng ràng shéi qù qǔ qián? Bạn muốn rút tiền cho ai?
    17 你让她去吧 Nǐ ràng tā qù ba Bạn để cho cô ấy đi
    18 你让给我吧 nǐ ràng gěi wǒ ba Bạn để tôi
    19 你让她吧 nǐ ràng tā ba Bạn để cô ấy
    20 两斤苹果 liǎng jīn píngguǒ Hai pound táo
    21 两个人 liǎng gèrén Hai người
    22 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
    23 你要喝什么水? nǐ yào hē shénme shuǐ? Bạn muốn uống nước gì?
    24 一共 Yīgòng Toàn bộ
    25 一共多少钱? yīgòng duōshǎo qián? Tổng giá là bao nhiêu?
    26 三块六毛 Sān kuài liù máo Ba nhân dân tệ
    27 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
    28 小姐 Xiǎojiě
    29 你要看什么? nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
    30 这些 Zhèxiē Những người này
    31 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
    32 一本书 Yī běn shū một quyển sách
    33 有的人很喜欢喝酒 yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ Một số người thích uống rượu
    34 有的地方很美,有的地方不美 yǒu dì dìfāng hěn měi, yǒu dì dìfāng bù měi Một số nơi đẹp, một số nơi không đẹp
    35 她没有我漂亮 tā méiyǒu wǒ piàoliang Cô ấy không xinh bằng tôi
    36 她没有我高 tā méiyǒu wǒ gāo Cô ấy không cao bằng tôi
    37 她没有我跑得快 tā méiyǒu wǒ pǎo dé kuài Cô ấy không chạy nhanh như tôi
    38 她说得没有我流利 tā shuō dé méiyǒu wǒ liúlì Cô ấy không trôi chảy như tôi
    39 我做得没有她快 wǒ zuò dé méiyǒu tā kuài Tôi không nhanh như cô ấy
    40 她没有我朋友漂亮 tā méiyǒu wǒ péngyǒu piàoliang Cô ấy không xinh bằng bạn tôi
    41 这个没有那个贵 zhège méiyǒu nàgè guì Đây không phải là đắt tiền
    42 她像我一样 tā xiàng wǒ yīyàng Cô ấy giống tôi
    43 零钱 língqián thay đổi nhỏ
    44 心里话 xīnlǐ huà Trong tim
    45 农村 nóngcūn Khu vực nông thôn
    46 你喜欢住在农村吗? nǐ xǐhuān zhù zài nóngcūn ma? Bạn có thích sống ở nông thôn?
    47 一所学校 Yī suǒ xuéxiào một trường
    48 一所医院 yī suǒ yīyuàn Bệnh viện
    49 敬老院 jìnglǎoyuàn Viện dưỡng lão
    50 幼儿园 yòu’éryuán Mẫu giáo
    51 游戏 yóuxì trò chơi
    52 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    53 你常上网玩游戏吗? Nǐ cháng shàngwǎng wán yóuxì ma? Bạn có thường chơi game trực tuyến không?
    54 你喜欢当农民吗? Nǐ xǐhuān dāng nóngmín ma? Bạn có thích làm nông dân không?
    55 房子 Fángzi nhà ở
    56 我要买房子 wǒ yāomǎi fángzi Tôi muốn mua một căn nhà
    57 搬家 bānjiā di chuyển
    58 你要搬家到哪儿? nǐ yào bānjiā dào nǎ’er? Bạn đang di chuyển ở đâu?
    59 外面 Wàimiàn ở ngoài
    60 我要去外面找房子 wǒ yào qù wàimiàn zhǎo fángzi Tôi sẽ tìm một ngôi nhà bên ngoài
    61 方便 fāngbiàn Tiện
    62 这里交通很方便 zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn Giao thông ở đây rất thuận tiện
    63 超市离这里近吗? chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? Siêu thị có gần đây không?
    64 超市离这里很近 Chāoshì lí zhèlǐ hěn jìn Siêu thị ở đây rất gần
    65 房租 fángzū thuê
    66 房租多少钱? fángzū duōshǎo qián? Giá thuê là bao nhiêu?
    67 她比我的朋友漂亮 Tā bǐ wǒ de péngyǒu piàoliang Cô ấy xinh hơn bạn của tôi
    68 她比我学得好多了 tā bǐ wǒ xué dé hǎoduōle Cô ấy học tốt hơn tôi rất nhiều
    69 她说得比我流利 tā shuō dé bǐ wǒ liúlì Cô ấy nói tốt hơn tôi
    70 她比我学得好 tā bǐ wǒ xué dé hǎo Cô ấy học tốt hơn tôi
    71 她比我说得快 tā bǐ wǒ shuō dé kuài Cô ấy nói nhanh hơn tôi
    72 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
    73 农民 Nóngmín Nông phu
    74 厨房 chúfáng phòng bếp
    75 你家有厨房吗? nǐ jiā yǒu chúfáng ma? Nhà bạn có bếp không?
    76 主要 Zhǔyào chủ yếu
    77 主要我要看房子 zhǔyào wǒ yào kàn fángzi Chủ yếu tôi muốn xem nhà
    78 周围 zhōuwéi xung quanh
    79 你家周围有超市吗? nǐ jiā zhōuwéi yǒu chāoshì ma? Có siêu thị xung quanh nhà bạn không?
    80 我家周围没有超市 Wǒjiā zhōuwéi méiyǒu chāoshì Không có siêu thị nào quanh nhà tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 14 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng có chọn lọc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề của Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Rèn luyện kĩ năng dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 医生给你开什么药? Yīshēng gěi nǐ kāi shénme yào? Bác sĩ kê đơn thuốc gì cho bạn?
    2 讲课 Jiǎngkè bài học
    3 她在站着讲课 tā zài zhàn zhuó jiǎngkè Cô ấy đang đứng và giảng bài
    4 她在唱着歌洗澡 tā zài chàngzhe gē xǐzǎo Cô ấy đang hát và đang tắm
    5 她笑着对我说 tā xiàozhe duì wǒ shuō Cô ấy cười và nói với tôi
    6 她躺着看书 tā tǎngzhe kànshū Cô ấy đang nằm và đọc
    7 她躺着玩手机 tā tǎngzhe wán shǒujī Cô ấy đang nói dối và chơi với điện thoại di động của mình
    8 隐形 yǐnxíng Vô hình
    9 T恤衫 T xùshān Áo thun
    10 激动 jīdòng sự phấn khích
    11 打针 dǎzhēn Mũi tiêm
    12 你要打针吗? nǐ yào dǎzhēn ma? Bạn có muốn tiêm không?
    13 我要打一针 Wǒ yào dǎ yī zhēn Tôi muốn tiêm
    14 我不想打针 wǒ bùxiǎng dǎzhēn Tôi không muốn tiêm
    15 最好 zuì hǎo tốt nhất
    16 最好你去见医生 zuì hǎo nǐ qù jiàn yīshēng Tốt nhất bạn nên đến gặp bác sĩ
    17 应该 yīnggāi Nên
    18 你应该去医院看病 nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng Bạn nên đến bệnh viện
    19 休息 xiūxí nghỉ ngơi
    20 你要休息一下吗? nǐ yào xiūxí yīxià ma? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    21 我要回家休息 Wǒ yào huí jiā xiūxí Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi
    22 请假条 qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    23 这是她的请假条 zhè shì tā de qǐngjià tiáo Đây là lá thư để lại của cô ấy
    24 请假 qǐngjià xin phép
    25 你要请假几天? nǐ yào qǐngjià jǐ tiān? Bạn sẽ nghỉ bao nhiêu ngày?
    26 希望 Xīwàng mong
    27 我希望星期天你还工作 wǒ xīwàng xīngqítiān nǐ hái gōngzuò Tôi hy vọng bạn vẫn làm việc vào chủ nhật
    28 你觉得有希望吗? nǐ juédé yǒu xīwàng ma? Bạn có nghĩ rằng có hy vọng?
    29 批准 Pīzhǔn Phê duyệt
    30 她没有批准我的请假条 tā méiyǒu pīzhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy không chấp thuận đơn xin nghỉ phép của tôi
    31 几月几号? jǐ yuè jǐ hào? Ngày tháng năm nào?
    32 你念给我听吧 Nǐ niàn gěi wǒ tīng ba Bạn đọc nó cho tôi
    33 文章 wénzhāng bài báo
    34 蜘蛛 zhīzhū con nhện
    35 你怕蜘蛛吗? nǐ pà zhīzhū ma? Bạn có sợ những con nhện không?
    36 你家有蜘蛛吗? Nǐ jiā yǒu zhīzhū ma? Bạn có nhện trong nhà của bạn?
    37 朗读 Lǎngdú Đọc lớn tiếng
    38 你朗读这篇文章吧 nǐ lǎngdú zhè piān wénzhāng ba Đọc to bài báo này
    39 你会织吗? nǐ huì zhī ma? Bạn có thể đan?
    40 造成 Zàochéng Nguyên nhân
    41 她造成很多问题 tā zàochéng hěnduō wèntí Cô ấy đã gây ra rất nhiều vấn đề
    42 工具 gōngjù dụng cụ
    43 你要用什么工具? nǐ yào yòng shénme gōngjù? Bạn muốn sử dụng công cụ nào?
    44 工具套 Gōngjù tào Bộ công cụ
    45 你喜欢读书吗? nǐ xǐhuān dúshū ma? Bạn có thích đọc?
    46 你涂在身上吧 Nǐ tú zài shēnshang ba Bạn mặc nó vào
    47 口红 kǒuhóng Son môi
    48 你有口红吗? nǐ yǒu kǒuhóng ma? Bạn có son môi?
    49 她很难看 Tā hěn nánkàn Cô ấy xấu
    50 仍然 réngrán vẫn
    51 我仍然喜欢她 wǒ réngrán xǐhuān tā Tôi vẫn thích cô ấy
    52 想念 xiǎngniàn
    53 我很想念你 wǒ hěn xiǎngniàn nǐ Anh nhớ em rất nhiều
    54 目光 mùguāng nhìn
    55 严厉 yánlì dữ dội
    56 她的目光很严厉 tā de mùguāng hěn yánlì Mắt cô ấy bị nặng
    57 她在发抖 tā zài fādǒu Cô ấy đang run rẩy
    58 她很傻 tā hěn shǎ Cô ấy thật ngu ngốc
    59 你别傻了 nǐ bié shǎle Đừng ngu ngốc
    60 关闭 guānbì tắt
    61 你关闭电脑吧 nǐ guānbì diànnǎo ba Bạn tắt máy tính
    62 影子 yǐngzi bóng
    63 这是谁的影子? zhè shì shéi de yǐngzi? Đây là bóng của ai?
    64 外婆 Wàipó
    65 宝贝 bǎobèi đứa bé
    66 你要找什么宝贝? nǐ yào zhǎo shénme bǎobèi? Bạn đang tìm kiếm em bé nào?
    67 精力 Jīnglì năng lượng
    68 你的精力不足 nǐ de jīnglì bùzú Bạn không có đủ năng lượng
    69 无穷 wúqióng bất tận
    70 她给我带来无穷麻烦 tā gěi wǒ dài lái wúqióng máfan Cô ấy đã mang đến cho tôi vô vàn rắc rối
    71 多么 duōme làm sao
    72 她多么漂亮 tā duōme piàoliang Cô ấy đẹp như thế nào
    73 经历 jīnglì kinh nghiệm
    74 我经历里很多问题 wǒ jīnglì lǐ hěnduō wèntí Nhiều vấn đề trong kinh nghiệm của tôi
    75 你的经历很好 nǐ de jīnglì hěn hǎo Kinh nghiệm của bạn là tốt
    76 经验 jīngyàn kinh nghiệm
    77 她工作很有经验 tā gōngzuò hěn yǒu jīngyàn Cô ấy rất có kinh nghiệm
    78 你的经历很丰富 nǐ de jīnglì hěn fēngfù Kinh nghiệm của bạn rất phong phú
    79 我经历了很多事 wǒ jīnglìle hěnduō shì Tôi đã trải qua nhiều điều
    80 青春 qīngchūn thiếu niên
    81 偷偷 tōutōu bí mật
    82 我在偷偷地看她 wǒ zài tōutōu de kàn tā Tôi đang theo dõi cô ấy một cách bí mật
    83 渐渐 jiànjiàn dần dần
    84 我渐渐喜欢她 wǒ jiànjiàn xǐhuān tā Tôi dần dần thích cô ấy
    85 弯下腰 wān xiàyāo Cúi xuống
    86 我的腰很疼 wǒ de yāo hěn téng Thắt lưng của tôi đau
    87 你喜欢摘水果吗? nǐ xǐhuān zhāi shuǐguǒ ma? Bạn có thích hái trái cây?
    88 一滴水 Yī dīshuǐ Một giọt nước
    89 意识 yìshí nhận thức
    90 她还有意识吗? tā hái yǒuyìshí ma? Cô ấy vẫn còn tỉnh?
    91 我意识到她不喜欢我 Wǒ yìshí dào tā bù xǐhuān wǒ Tôi nhận ra cô ấy không thích tôi
    92 包括 bāokuò bao gồm
    93 包括我吗? bāokuò wǒ ma? Bao gồm tôi?
    94 不包括你 Bù bāokuò nǐ Không bao gồm bạn
    95 今年我三十四岁了 jīnnián wǒ sānshísì suìle Năm nay tôi 34 tuổi
    96 大概 dàgài khoảng chừng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 13 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.