Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Blog

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 là bài giảng cung cấp kiến thức để các bạn luyện dịch tiếng Trung để trau dồi kiến thức nâng cao kĩ năng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 我还没找到你的商店 wǒ hái méi zhǎo dào nǐ de shāng diàn Tôi vẫn chưa tìm thấy cửa hàng của bạn
    2 你开好公司了吗? nǐ kāi hǎo gōng sī le ma ? Bạn đã thành lập công ty của bạn chưa?
    3 你做完工作了吗? nǐ zuò wán gōng zuò le ma ? Bạn đã kết thúc công việc của mình chưa?
    4 你听懂她说什么吗? nǐ tīng dǒng tā shuō shénme ma ? Bạn có hiểu cô ấy nói gì không?
    5 你看完电影了吗? nǐ kàn wán diàn yǐng le ma ? Bạn xem phim xong chưa?
    6 看完电影再睡觉 kàn wán diàn yǐng zài shuì jiào Đi ngủ sau khi xem phim
    7 我要休息休息 wǒ yào xiū xī xiū xī Tôi muốn nghỉ ngơi
    8 你打开电脑吧 nǐ dǎ kāi diàn nǎo ba Bạn bật máy tính
    9 这个菜我不喜欢,但是她却很喜欢吃 zhè gè cài wǒ bù xǐ huān ,dàn shì tā què hěn xǐ huān chī Tôi không thích món này, nhưng cô ấy rất thích nó
    10 实现理想 shí xiàn lǐ xiǎng Hiện thực hóa lý tưởng
    11 实现愿望 shí xiàn yuàn wàng Hiện thực hóa điều ước
    12 实现不了 shí xiàn bù le Nó không thể được nhận ra
    13 收到信 shōu dào xìn Đã nhận được thư
    14 收到通知 shōu dào tōng zhī Đã nhận được thông báo
    15 收到礼物 shōu dào lǐ wù Nhận quà
    16 收下礼物 shōu xià lǐ wù Nhận quà
    17 有联系 yǒu lián xì Có một kết nối
    18 没有联系 méi yǒu lián xì Không có liên lạc
    19 联系学校 lián xì xué xiào Liên hệ với trường
    20 办手续 bàn shǒu xù Đi qua các thủ tục
    21 办事 bàn shì công việc
    22 办签证 bàn qiān zhèng Văn phòng visa
    23 临出发 lín chū fā Trước khi khởi hành
    24 临上车前 lín shàng chē qián Trước khi lên máy bay
    25 临上飞机 lín shàng fēi jī Tiếp cận máy bay
    26 拼命跑 pīn mìng pǎo Chạy như ma đuổi
    27 拼命学习 pīn mìng xué xí Học chăm chỉ
    28 拼命工作 pīn mìng gōng zuò làm việc với tất cả sức mạnh của một người
    29 跟父母商量 gēn fù mǔ shāng liàng Nói chuyện với cha mẹ của bạn
    30 跟学校商量 gēn xué xiào shāng liàng Trao đổi với nhà trường
    31 跟朋友商量 gēn péng yǒu shāng liàng Nói chuyện với những người bạn của bạn
    32 请放心 qǐng fàng xīn đừng lo lắng
    33 不放心 bù fàng xīn Không thoải mái
    34 放不下心 fàng bù xià xīn không thể ngừng lo lắng
    35 名字 míng zì Tên
    36 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
    37 哪国人? nǎ guó rén ? Nước nào?
    38 中国 zhōng guó Trung Quốc
    39 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    40 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    41 越南 yuè nán Việt Nam?
    42 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    43 你是越南人吗? nǐ shì yuè nán rén ma ? bạn là người Việt Nam hả?
    44 德国 dé guó nước Đức
    45 俄国 é guó Nga
    46 法国 fǎ guó Pháp
    47 韩国 hán guó Hàn Quốc
    48 美国 měi guó HOA KỲ
    49 日本 rì běn Nhật Bản
    50 英国 yīng guó nước Anh
    51 学习 xué xí học
    52 你学习什么? nǐ xué xí shénme ? Bạn học gì
    53 汉字 hàn zì nhân vật Trung Quốc
    54 学汉字难吗? xué hàn zì nán ma ? Học chữ Hán có khó không?
    55 发音 fā yīn cách phát âm
    56 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    57 我学英语 wǒ xué yīng yǔ tôi học tiếng Anh
    58 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    59 我不学英语 wǒ bù xué yīng yǔ Tôi không học tiếng anh
    60 英语难吗? yīng yǔ nán ma ? Là tiếng Anh khó khăn?
    61 英语不太难 yīng yǔ bù tài nán Tiếng anh không quá khó
    62 对吗? duì ma ? Tôi nói đúng chứ?
    63 不对 bù duì sai
    64 明天 míng tiān Ngày mai
    65 明天我学汉语 míng tiān wǒ xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    66 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    67 我不忙 wǒ bù máng tôi không bận
    68 很忙 hěn máng Rất bận
    69 我很忙 wǒ hěn máng Tôi đang bận
    70 汉语 hàn yǔ người Trung Quốc
    71 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    72 汉语不难 hàn yǔ bù nán Tiếng trung không khó
    73 太难 tài nán Nó quá khó
    74 太忙 tài máng Quá bận
    75 爸爸 bà bà cha
    76 爸爸好吗? bà bà hǎo ma ? Bố khỏe không?
    77 妈妈 mā mā mẹ
    78 妈妈好吗? mā mā hǎo ma ? Mẹ khỏe không?
    79 他忙吗? tā máng ma ? Anh ấy bận à?
    80 她忙吗? tā máng ma ? Bận rộn với cô ấy?
    81 哥哥 gē gē Anh trai
    82 哥哥好吗? gē gē hǎo ma ? Anh trai của bạn thế nào?
    83 弟弟 dì dì em trai
    84 妹妹 mèi mèi em gái
    85 妹妹忙吗? mèi mèi máng ma ? Chị có bận không?
    86 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
    87 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    88 明天 míng tiān Ngày mai
    89 明天你忙吗? míng tiān nǐ máng ma ? Ngày mai bạn có bận không?
    90 昨天我试了试一件毛衣 zuó tiān wǒ shì le shì yī jiàn máo yī Tôi đã thử một chiếc áo len hôm qua
    91 我要看看这个手提包 wǒ yào kàn kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi muốn xem chiếc túi xách này

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung do Thầy Vũ biên soạn cho các bạn ở bên dưới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết của bài giảng nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung kiến thức về luyện dịch tiếng Trung online

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 打八折 dǎ bā shé giảm giá 20
    2 打六折 dǎ liù shé Giảm 60%
    3 晚上几点你吃饭? wǎn shàng jǐ diǎn nǐ chī fàn ? Bạn ăn vào lúc mấy giờ vào buổi tối?
    4 我们去饭馆吃饭吧 wǒ men qù fàn guǎn chī fàn ba Hãy ăn trong một nhà hàng
    5 这个工作很不错 zhè gè gōng zuò hěn bù cuò Nó là một công việc tốt
    6 我吃不了川菜 wǒ chī bù le chuān cài Tôi không thể ăn đồ ăn Tứ Xuyên
    7 你吃川菜吗? nǐ chī chuān cài ma ? Bạn có ăn đồ ăn Tứ Xuyên không?
    8 公司的餐厅在哪儿? gōng sī de cān tīng zài nǎr ? Nhà hàng của công ty ở đâu?
    9 这个菜很流行 zhè gè cài hěn liú háng Món này rất phổ biến
    10 她是我公司的常客 tā shì wǒ gōng sī de cháng kè Cô ấy là khách hàng quen thuộc của công ty chúng tôi
    11 打几折 dǎ jǐ shé Tỷ lệ chiết khấu là bao nhiêu?
    12 这个产品现在很流行 zhè gè chǎn pǐn xiàn zài hěn liú háng Sản phẩm này hiện đang rất phổ biến
    13 她是我们的常客 tā shì wǒ men de cháng kè Cô ấy là khách quen của chúng tôi
    14 我们愿意给常客打折 wǒ men yuàn yì gěi cháng kè dǎ shé Chúng tôi sẵn sàng giảm giá cho những khách hàng quen thuộc
    15 现在这个工作很火 xiàn zài zhè gè gōng zuò hěn huǒ Nó là một công việc nóng bây giờ
    16 这个名牌的新款在市场上很火 zhè gè míng pái de xīn kuǎn zài shì chǎng shàng hěn huǒ Mẫu mã mới của thương hiệu nổi tiếng này rất được ưa chuộng trên thị trường
    17 双人间 shuāng rén jiān Phòng đôi
    18 单人间 dān rén jiān Phòng đơn
    19 标准间 biāo zhǔn jiān phòng loại thường
    20 豪华间 háo huá jiān Phòng Deluxe
    21 我想预定一个双人间 wǒ xiǎng yù dìng yī gè shuāng rén jiān Tôi muốn đặt một phòng đôi
    22 前台服务员 qián tái fú wù yuán Nhân viên lễ tân
    23 你有前台服务员的电话号码吗? nǐ yǒu qián tái fú wù yuán de diàn huà hào mǎ ma ? Bạn có số của nhân viên lễ tân?
    24 我想请你去吃饭 wǒ xiǎng qǐng nǐ qù chī fàn Tôi muốn mời bạn ăn tối
    25 最近她的生意很火 zuì jìn tā de shēng yì hěn huǒ Công việc kinh doanh của cô ấy đang phát triển mạnh gần đây
    26 忘记 wàng jì quên
    27 我忘记你了 wǒ wàng jì nǐ le tôi quên bạn
    28 她爱上我了 tā ài shàng wǒ le Cô ấy đã yêu tôi
    29 她考上大学了 tā kǎo shàng dà xué le Cô ấy đã đi học đại học
    30 她坐上摩托车了 tā zuò shàng mó tuō chē le Cô ấy đã lên xe máy
    31 考上大学多么难 kǎo shàng dà xué duō me nán Khó vào đại học như thế nào
    32 也许 yě xǔ có lẽ
    33 也许天要下雨了 yě xǔ tiān yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
    34 也许你爱上她 yě xǔ nǐ ài shàng tā Có lẽ bạn đang yêu cô ấy
    35 你吃药吧,也学你的病就好了 nǐ chī yào ba ,yě xué nǐ de bìng jiù hǎo le Bạn uống thuốc, cũng học hỏi từ bệnh tật của bạn
    36 大部分 dà bù fèn Tổng
    37 一部分 yī bù fèn riêng biệt
    38 部分地区 bù fèn dì qū Một số khu vực
    39 部分学校 bù fèn xué xiào Một số trường học
    40 充满信心 chōng mǎn xìn xīn hãy tự tin
    41 充满希望 chōng mǎn xī wàng hy vọng
    42 充满欢乐 chōng mǎn huān lè Tràn đầy niềm vui
    43 充满感情 chōng mǎn gǎn qíng Đầy cảm xúc
    44 显得很轻松 xiǎn dé hěn qīng sōng Dễ thôi
    45 显得很高兴 xiǎn dé hěn gāo xìng Bạn có vẻ hạnh phúc
    46 显得很愉快 xiǎn dé hěn yú kuài Nó có vẻ rất dễ chịu
    47 显得很失望 xiǎn dé hěn shī wàng Trông rất thất vọng
    48 向往北京 xiàng wǎng běi jīng Khao khát đến Bắc Kinh
    49 向往幸福生活 xiàng wǎng xìng fú shēng huó Khao khát một cuộc sống hạnh phúc
    50 向往美好爱情 xiàng wǎng měi hǎo ài qíng Khao khát tình yêu đẹp
    51 向往美好未来 xiàng wǎng měi hǎo wèi lái Hướng tới một tương lai tươi sáng
    52 数得上 shù dé shàng Đếm nó
    53 数不上 shù bù shàng Nó không thể được đếm
    54 数她最高 shù tā zuì gāo Cô ấy là cao nhất
    55 数玛丽考得好 shù mǎ lì kǎo dé hǎo Mary đã làm tốt trong kỳ thi
    56 美丽的姑娘 měi lì de gū niáng Cô gái xinh đẹp
    57 美丽的地方 měi lì de dì fāng Địa điểm đẹp
    58 美丽的景色 měi lì de jǐng sè Phong cảnh đẹp
    59 美丽的故事 měi lì de gù shì Câu chuyện hay
    60 多么热情 duō me rè qíng Thật đam mê
    61 多么美好 duō me měi hǎo Đẹp làm sao
    62 多么善良 duō me shàn liáng Thật tử tế
    63 多么遥远的地方 duō me yáo yuǎn de dì fāng Thật là một nơi xa xôi
    64 热爱和平 rè ài hé píng yêu hòa bình
    65 热爱工作 rè ài gōng zuò Yêu công việc
    66 热爱祖国 rè ài zǔ guó có tình yêu tha thiết với quê hương
    67 热爱人民 rè ài rén mín có tình yêu thương sâu sắc đối với nhân dân
    68 这里的景色很美 zhè lǐ de jǐng sè hěn měi Phong cảnh ở đây thật đẹp
    69 欣赏 xīn shǎng đánh giá
    70 我想欣赏这里的景色 wǒ xiǎng xīn shǎng zhè lǐ de jǐng sè Tôi muốn thưởng thức phong cảnh ở đây
    71 一切都好了吗? yī qiē dōu hǎo le ma ? Mọi thứ ổn chứ?
    72 这一切都是瞒着我的父母做的 zhè yī qiē dōu shì mán zhe wǒ de fù mǔ zuò de Tất cả những điều này đã được thực hiện mà bố mẹ tôi không hề hay biết
    73 如果你有多钱,你会做什么? rú guǒ nǐ yǒu duō qián ,nǐ huì zuò shénme ? Nếu bạn có nhiều tiền hơn, bạn sẽ làm gì?
    74 如果有问题你就给我打电话吧 rú guǒ yǒu wèn tí nǐ jiù gěi wǒ dǎ diàn huà ba Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi
    75 她说明天下雨,今天果然下雨了 tā shuō míng tiān xià yǔ ,jīn tiān guǒ rán xià yǔ le Cô ấy nói ngày mai trời sẽ mưa, và hôm nay trời đã mưa
    76 只好 zhī hǎo phải
    77 她只好同意 tā zhī hǎo tóng yì Cô ấy phải đồng ý
    78 对于 duì yú trong khoảng
    79 对于工作我很认真 duì yú gōng zuò wǒ hěn rèn zhēn Tôi nghiêm túc với công việc của mình
    80 这个菜很好吃而很好看 zhè gè cài hěn hǎo chī ér hěn hǎo kàn Món này ngon và đẹp mắt
    81 今天她工作得怎么样? jīn tiān tā gōng zuò dé zěn me yàng ? Hôm nay công việc của cô ấy thế nào?
    82 今天她工作不好 jīn tiān tā gōng zuò bù hǎo Hôm nay cô ấy không làm việc tốt
    83 你找到商店了吗? nǐ zhǎo dào shāng diàn le ma ? Bạn đã tìm thấy cửa hàng?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 các bạn hãy thường xuyên luyện dịch tiếng Trung để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 机场离这里近吗? jī chǎng lí zhè lǐ jìn ma ? Sân bay có gần đây không?
    2 机场离这里比较远 jī chǎng lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn Sân bay xa đây
    3 她是我的司机 tā shì wǒ de sī jī Cô ấy là tài xế của tôi
    4 机场离这里大概三十公里 jī chǎng lí zhè lǐ dà gài sān shí gōng lǐ Sân bay cách đây khoảng ba mươi km
    5 一百多公里 yī bǎi duō gōng lǐ Hơn 100 km
    6 一百多个人 yī bǎi duō gè rén Hơn 100 người
    7 十多个人 shí duō gè rén Hơn mười người
    8 一千多个人 yī qiān duō gè rén Hơn 1000 người
    9 我的公司有是个多职员 wǒ de gōng sī yǒu shì gè duō zhí yuán Công ty của tôi có nhiều nhân viên
    10 他们都不是外国人 tā men dōu bú shì wài guó rén Không ai trong số họ là người nước ngoài
    11 他们不都是中国人 tā men bú dōu shì zhōng guó rén Họ không phải là người Trung Quốc
    12 一千零一 yī qiān líng yī Một nghìn không trăm lẻ một
    13 一百一十六 yī bǎi yī shí liù một trăm mười sáu
    14 一百零一十八 yī bǎi líng yī shí bā một trăm mười tám
    15 一万八千六百八十 yī wàn bā qiān liù bǎi bā shí mười tám nghìn sáu trăm tám mươi
    16 最近我没有时间 zuì jìn wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian gần đây
    17 最近河内常堵车 zuì jìn hé nèi cháng dǔ chē Hà Nội kẹt xe nhiều gần đây
    18 你没有时间的话,我们就在家 nǐ méi yǒu shí jiān de huà ,wǒ men jiù zài jiā Nếu bạn không có thời gian, chúng tôi sẽ có mặt tại nhà
    19 我的公司有差不多二十个职员 wǒ de gōng sī yǒu chà bú duō èr shí gè zhí yuán Công ty của tôi có khoảng hai mươi nhân viên
    20 我需要五分钟考虑 wǒ xū yào wǔ fèn zhōng kǎo lǜ Tôi cần năm phút để nghĩ về nó
    21 你在急什么? nǐ zài jí shénme ? Bạn đang vội gì?
    22 你别急 nǐ bié jí Đừng lo lắng
    23 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    24 你想走高速路吗? nǐ xiǎng zǒu gāo sù lù ma ? Bạn có muốn đi đường cao tốc không?
    25 现在我得出去有事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu shì Bây giờ tôi phải ra khỏi đây
    26 取行李 qǔ háng lǐ Thu dọn hành lý
    27 你停车吧 nǐ tíng chē ba Bạn dừng lại đi
    28 我在急着找工作 wǒ zài jí zhe zhǎo gōng zuò Tôi đang vội tìm việc làm
    29 她听着音乐工作 tā tīng zhe yīn lè gōng zuò Cô ấy làm việc để nghe nhạc
    30 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
    31 你去机场接谁? nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
    32 几点你来机场接我? jǐ diǎn nǐ lái jī chǎng jiē wǒ ? Mấy giờ bạn sẽ đón tôi ở sân bay?
    33 我已经下飞机了 wǒ yǐ jīng xià fēi jī le Tôi đã xuống máy bay
    34 我已经取行李了 wǒ yǐ jīng qǔ háng lǐ le Tôi có hành lý của mình
    35 你的问题是什么? nǐ de wèn tí shì shénme ? Vấn đề của bạn là gì?
    36 最近我遇到很多问题 zuì jìn wǒ yù dào hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
    37 高速路 gāo sù lù Đường cao tốc
    38 我们走高速路吧 wǒ men zǒu gāo sù lù ba Hãy đi đường cao tốc
    39 收费 shōu fèi sạc điện
    40 走高速路的话就得收费 zǒu gāo sù lù de huà jiù dé shōu fèi Đi đường cao tốc thì phải tính phí
    41 你取行李了吗? nǐ qǔ háng lǐ le ma ? Bạn đã có hành lý của bạn?
    42 你把车停在那里吧 nǐ bǎ chē tíng zài nà lǐ ba Bạn có thể đậu xe ở đó
    43 你停下来吧 nǐ tíng xià lái ba Bạn dừng lại đi
    44 我停不下来 wǒ tíng bú xià lái Tôi không thể dừng lại
    45 收据 shōu jù biên lai
    46 你开发票吗? nǐ kāi fā piào ma ? Bạn có xuất hóa đơn không?
    47 我忘了去机场接她 wǒ wàng le qù jī chǎng jiē tā Tôi quên gặp cô ấy ở sân bay
    48 你忘什么东西吗? nǐ wàng shénme dōng xī ma ? Bạn có quên gì không?
    49 你等我多久了? nǐ děng wǒ duō jiǔ le ? Bạn đã đợi tôi bao lâu rồi?
    50 你做这个工作多长时间了? nǐ zuò zhè gè gōng zuò duō zhǎng shí jiān le ? Bạn đã làm công việc này bao lâu rồi?
    51 你给我来一瓶矿泉水吧 nǐ gěi wǒ lái yī píng kuàng quán shuǐ ba Cho tôi một chai nước khoáng
    52 你常戴手表吗? nǐ cháng dài shǒu biǎo ma ? Bạn có thường đeo đồng hồ không?
    53 电器超市 diàn qì chāo shì Siêu thị điện máy
    54 失去 shī qù thua
    55 我失去方向了 wǒ shī qù fāng xiàng le Tôi đã mất phương hướng
    56 我的爱好和她相反 wǒ de ài hǎo hé tā xiàng fǎn Sở thích của tôi trái ngược với cô ấy
    57 我没有时间看电视 wǒ méi yǒu shí jiān kàn diàn shì Tôi không có thời gian để xem TV
    58 你正在忙什么? nǐ zhèng zài máng shénme ? Bạn định làm gì?
    59 这条裙子打折吗? zhè tiáo qún zǐ dǎ shé ma ? Váy này có giảm giá không?
    60 这条裙子可以打几折? zhè tiáo qún zǐ kě yǐ dǎ jǐ shé ? Chiếc váy này có thể giảm giá bao nhiêu?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch thông dụng có thể áp dụng vào thực tế một cách linh hoạt, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你要打电话给谁? nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? Bạn tính gọi ai vậy?
    2 飞机 fēi jī phi cơ
    3 我要坐飞机回家 wǒ yào zuò fēi jī huí jiā Tôi đang bay về nhà
    4 火车 huǒ chē xe lửa
    5 我不喜欢坐火车 wǒ bú xǐ huān zuò huǒ chē Tôi không thích xe lửa
    6 走路 zǒu lù đi bộ
    7 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    8 打的 dǎ de Đánh nhau
    9 你要打的回家吗? nǐ yào dǎ de huí jiā ma ? Bạn định bắt taxi về nhà?
    10 咱们打的吧 zán men dǎ de ba Chúng ta hãy đi taxi
    11 我在看电视呢 wǒ zài kàn diàn shì ne Tôi đang xem tivi
    12 的时候 de shí hòu Khi nào
    13 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    14 我休息的时候 wǒ xiū xī de shí hòu Khi tôi nghỉ ngơi
    15 我打电话的时候 wǒ dǎ diàn huà de shí hòu Khi tôi gọi
    16 我听音乐的时候 wǒ tīng yīn lè de shí hòu Khi tôi nghe nhạc
    17 咱们怎么去呢? zán men zěn me qù ne ? Làm thế nào chúng ta có thể đến đó?
    18 咱们骑摩托车吧 zán men qí mó tuō chē ba Đi xe máy nào
    19 咱们坐飞机去吧 zán men zuò fēi jī qù ba Đi bằng máy bay
    20 她教你什么? tā jiāo nǐ shénme ? Cô ấy dạy bạn những gì?
    21 我很少去玩 wǒ hěn shǎo qù wán Tôi hiếm khi đi chơi
    22 我很少在家 wǒ hěn shǎo zài jiā Tôi hiếm khi ở nhà
    23 我很少跟朋友去喝咖啡 wǒ hěn shǎo gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi hiếm khi đi cà phê với bạn bè của tôi
    24 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    25 你要坐飞机去哪儿? nǐ yào zuò fēi jī qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu bằng máy bay?
    26 火车 huǒ chē xe lửa
    27 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
    28 什么 shénme
    29 你姓什么? nǐ xìng shénme ? Họ của bạn là gì?
    30 你叫什么? nǐ jiào shénme ? Bạn tên là gì?
    31 你名字是什么? nǐ míng zì shì shénme ? Bạn tên là gì?
    32 说实话,我很喜欢这个工作 shuō shí huà ,wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Thành thật mà nói, tôi rất thích công việc này
    33 说实话,我刚开始学汉语 shuō shí huà ,wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ Nói thật với bạn là mình mới bắt đầu học tiếng Trung
    34 过一年 guò yī nián Trong một năm
    35 自由自在地在国外过一年 zì yóu zì zài dì zài guó wài guò yī nián Dành một năm tự do ở nước ngoài
    36 我的眼泪一下子流出来 wǒ de yǎn lèi yī xià zǐ liú chū lái Nước mắt tôi trào ra
    37 今天天一下子热起来 jīn tiān tiān yī xià zǐ rè qǐ lái Hôm nay trời trở nên nóng hơn
    38 我终于找到她了 wǒ zhōng yú zhǎo dào tā le Cuối cùng tôi đã tìm thấy cô ấy
    39 一切 yī qiē mọi điều
    40 一切还很好 yī qiē hái hěn hǎo Mọi thứ đều ổn
    41 一切手续我都办好了 yī qiē shǒu xù wǒ dōu bàn hǎo le Tôi đã làm mọi thứ
    42 拿她的工作来比较吧 ná tā de gōng zuò lái bǐ jiào ba So sánh công việc của cô ấy
    43 生活水平 shēng huó shuǐ píng chất lượng cuộc sống
    44 拿河内人的生活水平来分析吧 ná hé nèi rén de shēng huó shuǐ píng lái fèn xī ba Lấy mức sống của người dân Hà Nội để phân tích
    45 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
    46 你脱下鞋吧 nǐ tuō xià xié ba Cởi giày ra
    47 你坐下吧 nǐ zuò xià ba Bạn ngồi xuống
    48 她流下很多眼泪 tā liú xià hěn duō yǎn lèi Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
    49 我们走下去吧 wǒ men zǒu xià qù ba Nào chúng ta cùng đi xuống
    50 你穿上衣服吧 nǐ chuān shàng yī fú ba Mặc quần áo của bạn vào
    51 你合上书书吧 nǐ hé shàng shū shū ba Đóng sách của bạn
    52 你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba Bạn đóng cửa
    53 你看完我买的书了吗? nǐ kàn wán wǒ mǎi de shū le ma ? Bạn đã đọc xong cuốn sách tôi mua chưa?
    54 我喜欢的人 wǒ xǐ huān de rén Những người tôi thích
    55 我租的房间 wǒ zū de fáng jiān Phòng tôi thuê
    56 你租的房间太贵了 nǐ zū de fáng jiān tài guì le Phòng bạn thuê quá đắt
    57 你送的礼物很有意思 nǐ sòng de lǐ wù hěn yǒu yì sī Món quà của bạn rất thú vị

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với nhiều kiến thức mới và thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới và hoàn thành bài tập đã cho nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    2 收发 shōu fā nhận được
    3 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    4 一妹子 yī mèi zǐ Một cô gái
    5 你给我发一妹子吧 nǐ gěi wǒ fā yī mèi zǐ ba Gửi cho tôi một cô gái
    6 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    7 电影 diàn yǐng phim ảnh
    8 你常看电影吗? nǐ cháng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim không?
    9 你常看什么电影? nǐ cháng kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thường xem những bộ phim nào?
    10 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    11 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    12 我常看中国电影 wǒ cháng kàn zhōng guó diàn yǐng Tôi thường xem phim trung quốc
    13 你常看美国电影吗? nǐ cháng kàn měi guó diàn yǐng ma ? Bạn có hay xem phim Mỹ không?
    14 今天晚上我们去看电影吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men qù kàn diàn yǐng ba Tối nay đi xem phim nhé
    15 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    16 你喜欢看电视剧吗? nǐ xǐ huān kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thích xem kịch trên TV không?
    17 电视 diàn shì Tivi
    18 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    19 你的电视太旧了,你买新的吧 nǐ de diàn shì tài jiù le ,nǐ mǎi xīn de ba TV của bạn quá cũ. Bạn có thể mua một cái mới
    20 晚上我常跟全家人看电视 wǎn shàng wǒ cháng gēn quán jiā rén kàn diàn shì Tôi thường xem TV với gia đình vào buổi tối
    21 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    22 现在我要休息一会 xiàn zài wǒ yào xiū xī yī huì Bây giờ tôi sẽ nghỉ ngơi
    23 你要休息一下吗? nǐ yào xiū xī yī xià ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    24 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    25 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    26 你住在宿舍吗? nǐ zhù zài xiǔ shě ma ? Bạn có sống trong ký túc xá không?
    27 公园 gōng yuán công viên
    28 你喜欢去公园玩吗? nǐ xǐ huān qù gōng yuán wán ma ? Bạn có thích đi đến công viên?
    29 超市 chāo shì siêu thị
    30 现在我去超市买水果 xiàn zài wǒ qù chāo shì mǎi shuǐ guǒ Bây giờ tôi đi siêu thị để mua trái cây
    31 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    32 星期六我常去超市买很多东西 xīng qī liù wǒ cháng qù chāo shì mǎi hěn duō dōng xī Tôi thường đi siêu thị để mua rất nhiều thứ vào thứ bảy
    33 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    34 东西 dōng xī Điều
    35 你要买什么东西? nǐ yào mǎi shénme dōng xī ? Bạn muốn mua gì?
    36 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
    37 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    38 中文书 zhōng wén shū Sách tiếng trung
    39 英文 yīng wén Tiếng Anh
    40 英文书 yīng wén shū Những cuốn sách tiếng Anh
    41 朋友 péng yǒu bạn bè
    42 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
    43 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    44 谁刚给你打电话? shuí gāng gěi nǐ dǎ diàn huà ? Ai vừa gọi cho bạn?
    45 我朋友刚给我打电话 wǒ péng yǒu gāng gěi wǒ dǎ diàn huà Bạn tôi vừa gọi cho tôi
    46 飞机 fēi jī phi cơ
    47 好吧 hǎo ba đồng ý
    48 去吧 qù ba Đi trước
    49 走吧 zǒu ba Đi nào
    50 喝吧 hē ba Uống đi
    51 跟爸爸一起去 gēn bà bà yī qǐ qù Đi với bố
    52 跟同学一起学 gēn tóng xué yī qǐ xué Học với bạn học của bạn
    53 跟朋友一起看 gēn péng yǒu yī qǐ kàn Xem nó với bạn bè của bạn
    54 一起去吧 yī qǐ qù ba Hãy đi cùng nhau
    55 复习课文 fù xí kè wén Xem lại văn bản
    56 复习语法 fù xí yǔ fǎ Sửa đổi ngữ pháp
    57 预习生词 yù xí shēng cí Xem trước các từ mới
    58 预习语法 yù xí yǔ fǎ Xem trước ngữ pháp
    59 常看电影 cháng kàn diàn yǐng Thường xem phim
    60 常看电视 cháng kàn diàn shì Xem TV thường xuyên
    61 常复习课文 cháng fù xí kè wén Xem lại văn bản thường xuyên
    62 常预习生词 cháng yù xí shēng cí Thường xem trước các từ mới
    63 不常吃馒头 bú cháng chī mán tóu Đừng ăn bánh mì hấp thường xuyên
    64 不常喝啤酒 bú cháng hē pí jiǔ Không uống bia thường xuyên
    65 不常看电影 bú cháng kàn diàn yǐng Tôi không thường xem phim
    66 不常去公园 bú cháng qù gōng yuán Ít khi đến công viên
    67 很少看书 hěn shǎo kàn shū Ít khi đọc sách
    68 很少喝酒 hěn shǎo hē jiǔ Ít khi uống rượu
    69 打电话 dǎ diàn huà điện thoại

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    2 有时候我去公司工作 yǒu shí hòu wǒ qù gōng sī gōng zuò Đôi khi tôi đi làm trong một công ty
    3 有时候我回家工作 yǒu shí hòu wǒ huí jiā gōng zuò Đôi khi tôi đi làm về nhà
    4 有时候我在家休息 yǒu shí hòu wǒ zài jiā xiū xī Đôi khi tôi nghỉ ngơi ở nhà
    5 有时候我跟她吃饭 yǒu shí hòu wǒ gēn tā chī fàn Đôi khi tôi ăn với cô ấy
    6 时候 shí hòu thời gian
    7 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    8 明天什么时候你不忙? míng tiān shénme shí hòu nǐ bú máng ? Khi nào bạn không bận vào ngày mai?
    9 什么时候你去吃饭? shénme shí hòu nǐ qù chī fàn ? Khi nào bạn đi ăn tối?
    10 什么时候你要开公司? shénme shí hòu nǐ yào kāi gōng sī ? Khi nào bạn sẽ thành lập công ty?
    11 什么时候你开商店? shénme shí hòu nǐ kāi shāng diàn ? Khi nào bạn mở cửa hàng?
    12 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    13 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    14 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    15 你要借什么? nǐ yào jiè shénme ? Bạn muốn vay gì?
    16 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    17 你借给她多少钱? nǐ jiè gěi tā duō shǎo qián ? Bạn đã cho cô ấy vay bao nhiêu?
    18 我借给她两千美元 wǒ jiè gěi tā liǎng qiān měi yuán Tôi đã cho cô ấy vay hai nghìn đô la
    19 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    20 上网 shàng wǎng lướt Internet
    21 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    22 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    23 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    24 你的公司有网吗? nǐ de gōng sī yǒu wǎng ma ? Công ty của bạn có Internet không?
    25 现在有网了 xiàn zài yǒu wǎng le Bây giờ có một mạng lưới
    26 无线 wú xiàn không dây
    27 你的公司有无线吗? nǐ de gōng sī yǒu wú xiàn ma ? Công ty của bạn có không dây không?
    28 你要查什么? nǐ yào chá shénme ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
    29 你要查什么资料? nǐ yào chá shénme zī liào ? Những thông tin bạn đang tìm kiếm?
    30 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    31 资料 zī liào dữ liệu
    32 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    33 总是 zǒng shì luôn luôn
    34 星期天我总是在家做家务 xīng qī tiān wǒ zǒng shì zài jiā zuò jiā wù Tôi luôn làm việc nhà vào chủ nhật
    35 我总是在家工作 wǒ zǒng shì zài jiā gōng zuò Tôi luôn làm việc ở nhà
    36 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    37 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    38 我的房间不太安静 wǒ de fáng jiān bú tài ān jìng Phòng của tôi không yên tĩnh lắm
    39 我的房间很安静 wǒ de fáng jiān hěn ān jìng Phòng của tôi yên tĩnh
    40 你安静一点,好吗? nǐ ān jìng yī diǎn ,hǎo ma ? Bạn vui lòng im lặng?
    41 晚上 wǎn shàng đêm
    42 今天晚上 jīn tiān wǎn shàng đêm này
    43 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Bạn có bận tối nay không?
    44 今天晚上你在家吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ zài jiā ma ? Bạn có ở nhà tối nay không?
    45 今天晚上什么时候我们去吃饭? jīn tiān wǎn shàng shénme shí hòu wǒ men qù chī fàn ? Khi nào chúng ta đi ăn tối tối nay?
    46 今天晚上我们上网吧 jīn tiān wǎn shàng wǒ men shàng wǎng ba Tối nay hãy đến quán bar Internet
    47 复习 fù xí ôn tập
    48 你常复习汉语吗? nǐ cháng fù xí hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên ôn tập tiếng Trung không?
    49 课文 kè wén bản văn
    50 你读课文吧 nǐ dú kè wén ba Đọc văn bản
    51 预习 yù xí Xem trước
    52 生词 shēng cí Từ mới
    53 你常预习生词吗? nǐ cháng yù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xem trước các từ mới không?
    54 或者 huò zhě có lẽ
    55 我在家喝一杯咖啡或者一杯茶 wǒ zài jiā hē yī bēi kā fēi huò zhě yī bēi chá Tôi có một tách cà phê hoặc một tách trà ở nhà
    56 我常喝咖啡或者茶 wǒ cháng hē kā fēi huò zhě chá Tôi thường uống cà phê hoặc trà
    57 练习 liàn xí thực hành
    58 你常练习说中文吗? nǐ cháng liàn xí shuō zhōng wén ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    59 聊天 liáo tiān trò chuyện
    60 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    61 我常上网跟她聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn tā liáo tiān Tôi thường trò chuyện với cô ấy trên Internet

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu thường gặp trong cuộc sống hằng ngày, để trong quá trình luyện dịch các bạn có thể đồng thời áp dụng vào thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 智能 zhì néng Sự thông minh
    2 生物 shēng wù Sinh học
    3 无数 wú shù vô số
    4 可能性 kě néng xìng khả năng
    5 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    6 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
    7 这是我朋友的箱子 zhè shì wǒ péng yǒu de xiāng zǐ Đây là hộp của bạn tôi
    8 我的箱子在这儿 wǒ de xiāng zǐ zài zhèr Đây là hộp của tôi
    9 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    10 重的箱子 zhòng de xiāng zǐ Hộp nặng
    11 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    12 重的 zhòng de Nặng
    13 黑的 hēi de Đen
    14 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    15 红的箱子 hóng de xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    16 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    17 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
    18 你的箱子是轻的吗? nǐ de xiāng zǐ shì qīng de ma ? Là hộp đèn của bạn?
    19 我的箱子不是轻的 wǒ de xiāng zǐ bú shì qīng de Hộp của tôi không nhẹ
    20 我的箱子很旧 wǒ de xiāng zǐ hěn jiù Hộp của tôi rất cũ
    21 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    22 西药 xī yào thuốc tây
    23 茶叶 chá yè Trà
    24 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    25 你的箱子里有什么? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? Có gì trong hộp của bạn?
    26 衣服 yī fú quần áo
    27 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
    28 我的箱子里有两件衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu liǎng jiàn yī fú Có hai bộ quần áo trong hộp của tôi
    29 雨伞 yǔ sǎn Ô che mưa
    30 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    31 一瓶啤酒 yī píng pí jiǔ Một chai bia
    32 香水 xiāng shuǐ Nước hoa
    33 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    34 你的箱子里有香水吗? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu xiāng shuǐ ma ? Có nước hoa nào trong vali của bạn không?
    35 词典 cí diǎn Từ điển
    36 一本词典 yī běn cí diǎn Một cuốn từ điển
    37 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    38 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    39 你有几支笔? nǐ yǒu jǐ zhī bǐ ? Bạn có bao nhiêu cái bút?
    40 谁的汉语书? shuí de hàn yǔ shū ? Sách tiếng Trung của ai?
    41 谁的英语书? shuí de yīng yǔ shū ? Sách tiếng Anh của ai?
    42 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    43 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
    44 杂志 zá zhì tạp chí
    45 现在 xiàn zài Hiện nay?
    46 现在你忙吗? xiàn zài nǐ máng ma ? Bây giờ bạn có bận không?
    47 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    48 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    49 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    50 你跟我去银行吧 nǐ gēn wǒ qù yín háng ba Bạn đi đến ngân hàng với tôi
    51 今天你跟谁去喝啤酒? jīn tiān nǐ gēn shuí qù hē pí jiǔ ? Hôm nay bạn đi uống bia với ai?
    52 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    53 我们一起回家吧 wǒ men yī qǐ huí jiā ba Cùng nhau về nhà
    54 一起吃饭,怎么样? yī qǐ chī fàn ,zěn me yàng ? Ăn tối cùng nhau thì sao?
    55 咱们 zán men Chúng tôi
    56 咱们去吃饭吧 zán men qù chī fàn ba Đi ăn tối nào
    57 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi
    58 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    59 去银行怎么走? qù yín háng zěn me zǒu ? Làm thế nào tôi có thể đến ngân hàng?
    60 常常 cháng cháng thường xuyên
    61 星期天你常做什么? xīng qī tiān nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?
    62 星期六我常在家做家务 xīng qī liù wǒ cháng zài jiā zuò jiā wù Tôi thường làm việc nhà vào các ngày thứ bảy
    63 你常喝什么? nǐ cháng hē shénme ? Bạn thường uống gì?
    64 我常跟经理去喝咖啡 wǒ cháng gēn jīng lǐ qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với quản lý
    65 在家你常吃什么? zài jiā nǐ cháng chī shénme ? Bạn thường ăn gì ở nhà?
    66 星期天我常在家休息 xīng qī tiān wǒ cháng zài jiā xiū xī Tôi thường nghỉ ngơi ở nhà vào chủ nhật

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc hay nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung Quốc theo các mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài giảng tổng hợp luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 我不了解你在做的工作 wǒ bú le jiě nǐ zài zuò de gōng zuò Tôi không biết bạn đang làm gì
    2 我想了解越南文化 wǒ xiǎng le jiě yuè nán wén huà Tôi muốn biết văn hóa việt nam
    3 你的身体很健康 nǐ de shēn tǐ hěn jiàn kāng Bạn có sức khỏe tốt
    4 你去过中国吗?nǐ nǐ qù guò zhōng guó ma ?n Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? N
    5 我没有去过中国 wǒ méi yǒu qù guò zhōng guó Tôi chưa đến Trung Quốc
    6 我没有抽过烟 wǒ méi yǒu chōu guò yān Tôi chưa hút thuốc
    7 她不但聪明,而且也很努力 tā bú dàn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    8 他女朋友不但很聪明,而且也很努力 tā nǚ péng yǒu bú dàn hěn cōng míng ,ér qiě yě hěn nǔ lì Bạn gái của anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ
    9 我们不但喜欢唱歌,而且也喜欢跳舞 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě yě xǐ huān tiào wǔ Chúng tôi không chỉ thích ca hát mà còn thích khiêu vũ
    10 我们不但喜欢唱歌,而且他们也喜欢唱歌 wǒ men bú dàn xǐ huān chàng gē ,ér qiě tā men yě xǐ huān chàng gē Chúng tôi thích hát, họ cũng thích hát
    11 大卫不但是我的同学,而且也是我的朋友 dà wèi bú dàn shì wǒ de tóng xué ,ér qiě yě shì wǒ de péng yǒu David không chỉ là bạn cùng lớp của tôi mà còn là bạn của tôi
    12 不但大卫,而且玛丽也是我的同学 bú dàn dà wèi ,ér qiě mǎ lì yě shì wǒ de tóng xué Không chỉ David mà Mary cũng là bạn cùng lớp của tôi
    13 大卫不但会说汉语,而且也会说英语 dà wèi bú dàn huì shuō hàn yǔ ,ér qiě yě huì shuō yīng yǔ David không chỉ có thể nói tiếng Trung mà còn nói được cả tiếng Anh
    14 不但大卫,而且我们都会说汉语 bú dàn dà wèi ,ér qiě wǒ men dōu huì shuō hàn yǔ Không chỉ David mà tất cả chúng ta đều nói tiếng Trung
    15 我的汉语学得越来越好 wǒ de hàn yǔ xué dé yuè lái yuè hǎo Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn
    16 我来中国后越来越胖了 wǒ lái zhōng guó hòu yuè lái yuè pàng le Tôi ngày càng béo hơn khi đến Trung Quốc
    17 现在天气越来越热了 xiàn zài tiān qì yuè lái yuè rè le Bây giờ càng ngày càng nóng
    18 他们越来越聪明了 tā men yuè lái yuè cōng míng le Họ ngày càng thông minh hơn
    19 现在他的身体越来越好了 xiàn zài tā de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le Bây giờ cơ thể của anh ấy ngày càng tốt hơn
    20 我们的关系越来越好了 wǒ men de guān xì yuè lái yuè hǎo le Mối quan hệ của chúng ta ngày càng tốt hơn
    21 我爸爸越来越喜欢喝酒 wǒ bà bà yuè lái yuè xǐ huān hē jiǔ Bố tôi ngày càng thích uống rượu
    22 我越来越喜欢吃中国菜了 wǒ yuè lái yuè xǐ huān chī zhōng guó cài le Tôi ngày càng thích món ăn Trung Quốc
    23 一点二五 yī diǎn èr wǔ một phẩy hai năm
    24 七十八点三 qī shí bā diǎn sān bảy mươi tám phẩy ba
    25 六分之一 liù fèn zhī yī một phần sáu
    26 七分之二 qī fèn zhī èr hai bảy giờ
    27 百分之二十五 bǎi fèn zhī èr shí wǔ Hai mươi lăm phần trăm
    28 百分之七十四 bǎi fèn zhī qī shí sì bảy mươi bốn phần trăm
    29 三点一四一五 sān diǎn yī sì yī wǔ ba phẩy một bốn một năm
    30 六十八点二一 liù shí bā diǎn èr yī sáu mươi tám phẩy hai một
    31 二十分之三 èr shí fèn zhī sān ba mươi tuổi
    32 十五分之一 shí wǔ fèn zhī yī một phần mười lăm
    33 百分之九十八 bǎi fèn zhī jiǔ shí bā chín mươi tám phần trăm
    34 百分之百 bǎi fèn zhī bǎi một trăm phần trăm
    35 欢迎您来到我们长参观考察 huān yíng nín lái dào wǒ men zhǎng cān guān kǎo chá Chào mừng đến với chuyến thăm dài ngày của chúng tôi
    36 两位路上还顺利吧 liǎng wèi lù shàng hái shùn lì ba Hai con đường đang tiến triển tốt
    37 这是我们厂销售经理赵伟 zhè shì wǒ men chǎng xiāo shòu jīng lǐ zhào wěi Đây là Zhaowei, giám đốc bán hàng của nhà máy chúng tôi
    38 首先我代表华美服装加工厂欢迎康总和钱秘书 shǒu xiān wǒ dài biǎo huá měi fú zhuāng jiā gōng chǎng huān yíng kāng zǒng hé qián mì shū Trước hết, thay mặt nhà máy gia công hàng may mặc Huamei, tôi hoan nghênh Bí thư Kang và Qian
    39 您还有什么疑问吗? nín hái yǒu shénme  yí wèn ma ? Bạn có câu hỏi nào không?
    40 你们介绍得很全面 nǐ men jiè shào dé hěn quán miàn Bạn đang giới thiệu nó một cách toàn diện
    41 我们陪您在厂里四处看看 wǒ men péi nín zài chǎng lǐ sì chù kàn kàn Chúng tôi sẽ cho bạn thấy xung quanh nhà máy
    42 希望您觉得这趟参观有收获 xī wàng nín jiào dé zhè tàng cān guān yǒu shōu huò Tôi hy vọng bạn cảm thấy chuyến thăm sẽ có kết quả
    43 你们为在哪儿的客户加工运动装呢? nǐ men wéi zài nǎrde kè hù jiā gōng yùn dòng zhuāng ne ? Bạn gia công quần áo thể thao cho khách hàng ở đâu?
    44 这笔订单我们是包工包料的 zhè bǐ dìng dān wǒ men shì bāo gōng bāo liào de Chúng tôi đang ký hợp đồng cho đơn hàng này
    45 这条生产线很新哪 zhè tiáo shēng chǎn xiàn hěn xīn nǎ Dây chuyền sản xuất này mới ở đâu
    46 这些是目前世界上最先进的服装生产设备 zhè xiē shì mù qián shì jiè shàng zuì xiān jìn de fú zhuāng shēng chǎn shè bèi Đây là những thiết bị sản xuất hàng may mặc tiên tiến nhất trên thế giới
    47 成品还没有生产出来 chéng pǐn hái méi yǒu shēng chǎn chū lái Thành phẩm vẫn chưa được sản xuất
    48 我们产品展示室有很多以前生产的样品 wǒ men chǎn pǐn zhǎn shì shì yǒu hěn duō yǐ qián shēng chǎn de yàng pǐn Phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi có rất nhiều mẫu đã được sản xuất trước đó
    49 毕竟我们从事服装加工业已经十多年了 bì jìng wǒ men cóng shì fú zhuāng jiā gōng yè yǐ jīng shí duō nián le Xét cho cùng, chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực gia công hàng may mặc hơn mười năm
    50 贵厂生产的产品质量还不错 guì chǎng shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hái bú cuò Chất lượng sản phẩm do xưởng của bạn sản xuất vẫn tốt
    51 工人们的生产经验也很丰富 gōng rén men de shēng chǎn jīng yàn yě hěn fēng fù Các công nhân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
    52 我们的产品质量都能达到客户的要求 wǒ men de chǎn pǐn zhì liàng dōu néng dá dào kè hù de yào qiú Chất lượng sản phẩm của chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
    53 什么时候经济能复苏? shénme  shí hòu jīng jì néng fù sū ? Khi nào nền kinh tế sẽ phục hồi?
    54 于是我决定不选这个工厂 yú shì wǒ jué dìng bú xuǎn zhè gè gōng chǎng Vì vậy tôi quyết định không chọn xưởng
    55 我遇到过有名的人 wǒ yù dào guò yǒu míng de rén Tôi đã gặp một người đàn ông nổi tiếng
    56 等候室 děng hòu shì Phòng chờ
    57 我们在等候室见面吧 wǒ men zài děng hòu shì jiàn miàn ba Gặp nhau trong phòng chờ
    58 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rè qíng Cô ấy rất nhiệt tình với tôi
    59 我发现了她的很多秘密 wǒ fā xiàn le tā de hěn duō mì mì Tôi đã tìm thấy rất nhiều bí mật của cô ấy
    60 我看过中国小说 wǒ kàn guò zhōng guó xiǎo shuō Tôi đã đọc tiểu thuyết Trung Quốc
    61 旅行的时候,我没有跟不认识的人说过话 lǚ háng de shí hòu ,wǒ méi yǒu gēn bú rèn shí de rén shuō guò huà Tôi đã không nói chuyện với những người tôi không biết khi tôi đi du lịch
    62 我没有包过饺子 wǒ méi yǒu bāo guò jiǎo zǐ Tôi chưa làm bánh bao
    63 你好好工作吧 nǐ hǎo hǎo gōng zuò ba Bạn làm việc chăm chỉ
    64 我唱过中文歌 wǒ chàng guò zhōng wén gē Tôi đã hát những bài hát tiếng Trung
    65 熟悉 shú xī làm quen với
    66 我还没熟悉这个地方 wǒ hái méi shú xī zhè gè dì fāng Tôi chưa quen với nơi này
    67 环境 huán jìng Khoa học môi trường
    68 工作环境好吗? gōng zuò huán jìng hǎo ma ? Môi trường làm việc có tốt không?
    69 适应 shì yīng phỏng theo
    70 我适应不了这里的工作 wǒ shì yīng bú le zhè lǐ de gōng zuò Tôi không thể thích nghi với công việc ở đây
    71 想象 xiǎng xiàng tưởng tượng
    72 你在想象什么? nǐ zài xiǎng xiàng shénme  ? Bạn đang tưởng tượng điều gì?
    73 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có một mạng lưới trong gia đình của bạn?
    74 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Gia đình tôi không có net
    75 谈判 tán pàn thương lượng
    76 谈判价格 tán pàn jià gé Giá cả được thương lượng
    77 商量 shāng liàng bàn luận
    78 技巧 jì qiǎo kỹ năng
    79 你的谈判技巧很好 nǐ de tán pàn jì qiǎo hěn hǎo Bạn có một kỹ năng đàm phán tốt
    80 达到 dá dào Hoàn thành
    81 得到 dé dào đạt được
    82 境界 jìng jiè tiểu bang
    83 达到最高境界 dá dào zuì gāo jìng jiè Đến mức cao nhất
    84 她的商量技能已经达到最高境界 tā de shāng liàng jì néng yǐ jīng dá dào zuì gāo jìng jiè Kỹ năng tư vấn của cô ấy đã đạt đến mức cao nhất
    85 接洽 jiē qià Hôn ước
    86 她已经跟很多供应家接洽过 tā yǐ jīng gēn hěn duō gòng yīng jiā jiē qià guò Cô ấy đã gặp rất nhiều nhà cung cấp
    87 我们得把握这个机会 wǒ men dé bǎ wò zhè gè jī huì Chúng ta phải tận dụng cơ hội này
    88 我们应该对比价格 wǒ men yīng gāi duì bǐ jià gé Chúng ta nên so sánh giá
    89 我们应该显示出我们公司的实力 wǒ men yīng gāi xiǎn shì chū wǒ men gōng sī de shí lì Chúng ta nên thể hiện sức mạnh của công ty chúng ta
    90 我们还是决定吧 wǒ men hái shì jué dìng ba Hãy quyết định
    91 你觉得满意她的服务质量吗? nǐ jiào dé mǎn yì tā de fú wù zhì liàng ma ? Bạn có cảm thấy hài lòng với chất lượng dịch vụ của cô ấy không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8

    Nội dung về bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 để tạo cho bản thân một nền tảng kiến thức vững vàng trên con đường học tiếng Trung, mỗi ngày các bạn cần nổ lực luyện dịch tiếng Trung thật nhiều, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 妈妈找了弟弟很长时间 mā mā zhǎo le dì dì hěn zhǎng shí jiān Mẹ tôi đã tìm kiếm anh trai của tôi trong một thời gian dài
    2 老师等了我们十分钟 lǎo shī děng le wǒ men shí fèn zhōng Giáo viên đã đợi chúng tôi trong mười phút
    3 头一天 tóu yī tiān Ngày đầu tiên
    4 头一天去上课 tóu yī tiān qù shàng kè Đến lớp ngày đầu tiên
    5 头两个星期 tóu liǎng gè xīng qī Hai tuần đầu tiên
    6 头一份工作 tóu yī fèn gōng zuò Nghề nghiệp đầu tiên
    7 入学 rù xué cổng vào
    8 什么时候你入学? shénme  shí hòu nǐ rù xué ? Khi nào bạn đi học?
    9 手续 shǒu xù thủ tục
    10 我要办什么手续? wǒ yào bàn shénme  shǒu xù ? Tôi phải làm những thủ tục gì?
    11 痛苦 tòng kǔ đau đớn
    12 为什么你痛苦? wéi shénme  nǐ tòng kǔ ? Tại sao bạn đau khổ?
    13 预习 yù xí Xem trước
    14 昨天我预习了一个小时 zuó tiān wǒ yù xí le yī gè xiǎo shí Tôi xem trước một giờ hôm qua
    15 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
    16 收获 shōu huò mùa gặt
    17 今天收获了很多 jīn tiān shōu huò le hěn duō Tôi đã đạt được rất nhiều ngày hôm nay
    18 首先 shǒu xiān Đầu tiên
    19 首先我介绍一下 shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià Trước hết, để tôi giới thiệu với bạn
    20 准确 zhǔn què sự chính xác
    21 她说得很准确 tā shuō dé hěn zhǔn què Cô ấy đã đúng
    22 明白 míng bái Hiểu biết?
    23 你明白了吗? nǐ míng bái le ma ? Bạn hiểu không
    24 你会做这个题吗? nǐ huì zuò zhè gè tí ma ? Bạn có thể làm được vấn đề này không?
    25 尤其 yóu qí đặc biệt
    26 我喜欢很多人,尤其是你 wǒ xǐ huān hěn duō rén ,yóu qí shì nǐ Tôi thích rất nhiều người, đặc biệt là bạn
    27 这里填上你的名字 zhè lǐ tián shàng nǐ de míng zì Điền tên của bạn vào đây
    28 阅读 yuè dú đọc
    29 你阅读懂吗? nǐ yuè dú dǒng ma ? Bạn hiểu không?
    30 她老上网 tā lǎo shàng wǎng Cô ấy luôn ở trên Internet
    31 有不少人给我打电话 yǒu bú shǎo rén gěi wǒ dǎ diàn huà Rất nhiều người đã gọi cho tôi
    32 同时 tóng shí trong khi đó
    33 她工作的时候,同时给我打电话 tā gōng zuò de shí hòu ,tóng shí gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi cùng lúc khi cô ấy đang làm việc
    34 她给我寄来很多信 tā gěi wǒ jì lái hěn duō xìn Cô ấy đã gửi cho tôi rất nhiều thư
    35 你收到我的通知了吗? nǐ shōu dào wǒ de tōng zhī le ma ? Bạn đã nhận được thông báo của tôi chưa?
    36 你应该原谅她 nǐ yīng gāi yuán liàng tā Bạn nên tha thứ cho cô ấy
    37 这是我要跟你说的一切 zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
    38 转眼间我看不见她 zhuǎn yǎn jiān wǒ kàn bú jiàn tā Tôi không thể nhìn thấy cô ấy trong nháy mắt
    39 去年我跟她工作 qù nián wǒ gēn tā gōng zuò Tôi đã làm việc với cô ấy năm ngoái
    40 为什么你觉得难过? wéi shénme  nǐ jiào dé nán guò ? Tại sao bạn cảm thấy buồn?
    41 今天晚上我一定回家吃饭 jīn tiān wǎn shàng wǒ yī dìng huí jiā chī fàn Tôi phải về nhà ăn tối tối nay
    42 你喜欢她到什么程度? nǐ xǐ huān tā dào shénme  chéng dù ? Bạn thích cô ấy ở mức độ nào?
    43 你要提高英语水平吗? nǐ yào tí gāo yīng yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình?
    44 你把作业交给老师了吗? nǐ bǎ zuò yè jiāo gěi lǎo shī le ma ? Bạn đã đưa bài tập về nhà của mình cho giáo viên chưa?
    45 她不但是我的职员,而且也是我的老婆 tā bú dàn shì wǒ de zhí yuán ,ér qiě yě shì wǒ de lǎo pó Cô ấy không chỉ là nhân viên của tôi, mà còn là vợ tôi
    46 我很喜欢你的世界 wǒ hěn xǐ huān nǐ de shì jiè Tôi yêu thế giới của bạn
    47 各位朋友 gè wèi péng yǒu bạn thân mến
    48 各位嘉宾 gè wèi jiā bīn các vị khách quý
    49 你们要互相学习 nǐ men yào hù xiàng xué xí Bạn phải học hỏi lẫn nhau
    50 她越来越漂亮 tā yuè lái yuè piāo liàng Cô ấy ngày càng xinh đẹp
    51 二分之一 èr fèn zhī yī một nửa
    52 四分之三 sì fèn zhī sān ba phần tư
    53 百分之六十 bǎi fèn zhī liù shí sáu mươi phần trăm
    54 我看过这个电影 wǒ kàn guò zhè gè diàn yǐng Tôi đã xem phim
    55 去年我学过汉语 qù nián wǒ xué guò hàn yǔ Tôi đã học tiếng trung năm ngoái
    56 昨天我给她打过电话 zuó tiān wǒ gěi tā dǎ guò diàn huà Tôi đã gọi cho cô ấy hôm qua
    57 我们学的是简化字 wǒ men xué de shì jiǎn huà zì Chúng tôi học các ký tự đơn giản
    58 什么时候你们进行? shénme  shí hòu nǐ men jìn háng ? Khi nào bạn làm nó?
    59 今年我就进行这个计划 jīn nián wǒ jiù jìn háng zhè gè jì huá Năm nay, tôi sẽ thực hiện kế hoạch này
    60 你跟我读这个会话吧 nǐ gēn wǒ dú zhè gè huì huà ba Đọc cuộc trò chuyện này với tôi
    61 将来你打算做什么工作? jiāng lái nǐ dǎ suàn zuò shénme  gōng zuò ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    62 知识 zhī shí hiểu biết
    63 基本知识 jī běn zhī shí Kiến thức cơ bản
    64 你要学好基本知识 nǐ yào xué hǎo jī běn zhī shí Bạn nên học thật tốt các kiến ​​thức cơ bản
    65 菜单里有什么菜? cài dān lǐ yǒu shénme  cài ? Có gì trong thực đơn?
    66 你给我拿来菜单吧 nǐ gěi wǒ ná lái cài dān ba Bạn có thể mang cho tôi thực đơn được không
    67 这个菜很辣 zhè gè cài hěn là Món này rất cay
    68 你能吃辣的吗? nǐ néng chī là de ma ? Bạn có thể ăn cay không?
    69 明天晚上我们去吃中餐吧 míng tiān wǎn shàng wǒ men qù chī zhōng cān ba Tối mai ăn đồ ăn Trung Quốc nhé
    70 这个菜的味道很地道 zhè gè cài de wèi dào hěn dì dào Hương vị của món ăn này là đích thực
    71 今年我们计划去哪儿旅行? jīn nián wǒ men jì huá qù nǎrlǚ háng ? Chúng ta dự định đi du lịch ở đâu trong năm nay?
    72 你打算延长多长时间? nǐ dǎ suàn yán zhǎng duō zhǎng shí jiān ? Bạn định gia hạn nó trong bao lâu?
    73 明年我想换新工作 míng nián wǒ xiǎng huàn xīn gōng zuò Tôi muốn thay đổi công việc của mình vào năm tới

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7

    Tự làm bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc miễn phí tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Quốc với những kiến thức mới mẻ, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc thông dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày với bộ đề tổng hợp Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
    1 袋子 dàizi Túi
    2 记忆 jì yì ký ức
    3 你的记忆很好 nǐ de jì yì hěn hǎo Bạn có một hồi ức đẹp
    4 三年以来 sān nián yǐ lái Trong vòng ba năm
    5 总结 zǒng jié tóm lược
    6 你总结吧 nǐ zǒng jié ba Bạn có thể tổng hợp lại
    7 教训 jiāo xùn bài học
    8 这是我的教训 zhè shì wǒ de jiāo xùn Đây là bài học của tôi
    9 如果你处在我的情况 rú guǒ nǐ chù zài wǒ de qíng kuàng Nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi
    10 这是我的一时习惯 zhè shì wǒ de yī shí xí guàn Đó là một thói quen của tôi
    11 利益 lì yì quan tâm
    12 她给我很多利益 tā gěi wǒ hěn duō lì yì Cô ấy đã cho tôi rất nhiều lợi ích
    13 无数 wú shù vô số
    14 有无数人知道你 yǒu wú shù rén zhī dào nǐ Có vô số người biết bạn
    15 绝对 jué duì chắc chắn rồi
    16 我绝对不做这个事 wǒ jué duì bú zuò zhè gè shì Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó
    17 巧妙 qiǎo miào tài giỏi
    18 你的方法很巧妙 nǐ de fāng fǎ hěn qiǎo miào Phương pháp của bạn rất thông minh
    19 给我一个袋子 gěi wǒ yī gè dài zǐ Cho tôi một cái túi
    20 偷懒 tōu lǎn Lười biếng
    21 我的朋友很偷懒 wǒ de péng yǒu hěn tōu lǎn Bạn tôi lười biếng
    22 大家 dà jiā mọi người
    23 大家好 dà jiā hǎo Xin chào tất cả mọi người
    24 我的街大家很友好 wǒ de jiē dà jiā hěn yǒu hǎo Đường phố của tôi rất thân thiện
    25 热闹 rè nào sống động
    26 她的房间很热闹 tā de fáng jiān hěn rè nào Phòng của cô ấy rất sinh động
    27 她是很热闹的人 tā shì hěn rè nào de rén Cô ấy là một người rất sôi nổi
    28 有意思 yǒu yì sī có ý nghĩa
    29 游玩 yóu wán chơi
    30 我的这趟游玩很有意思 wǒ de zhè tàng yóu wán hěn yǒu yì sī Chuyến đi của tôi rất thú vị
    31 这个工作有意思吗? zhè gè gōng zuò yǒu yì sī ma ? Công việc này có thú vị không?
    32 不是 bú shì Không
    33 你不是很忙吗? nǐ bú shì hěn máng ma ? Bạn không bận sao?
    34 你不是中国人吗? nǐ bú shì zhōng guó rén ma ? Bạn không phải là người Trung Quốc?
    35 我要买两瓶啤酒 wǒ yào mǎi liǎng píng pí jiǔ Tôi muốn mua hai chai bia
    36 聚会 jù huì buổi tiệc
    37 你喜欢在哪儿聚会? nǐ xǐ huān zài nǎrjù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
    38 祝贺 zhù hè Chúc mừng
    39 快乐 kuài lè vui mừng
    40 祝你快乐 zhù nǐ kuài lè có một cái tốt
    41 我吃一碗米饭 wǒ chī yī wǎn mǐ fàn Tôi có một bát cơm
    42 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
    43 你给我来一杯葡萄酒吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi pú táo jiǔ ba Cho tôi xin một ly rượu
    44 冰激凌 bīng jī líng kem
    45 你喜欢吃冰激凌吗? nǐ xǐ huān chī bīng jī líng ma ? Bạn có thích kem không?
    46 女生 nǚ shēng nữ sinh
    47 你的班有多少女生? nǐ de bān yǒu duō shǎo nǚ shēng ? Có bao nhiêu bạn nữ trong lớp của bạn?
    48 你喜欢唱卡拉OK吗? nǐ xǐ huān chàng kǎ lā OKma ? Bạn có thích hát karaoke không?
    49 你说得太晚了 nǐ shuō dé tài wǎn le Bạn đã nói điều đó quá muộn
    50 放心 fàng xīn đừng lo lắng
    51 你觉得放心吗? nǐ jiào dé fàng xīn ma ? Bạn có cảm thấy nhẹ nhõm không?
    52 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
    53 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
    54 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
    55 我们都没有意见 wǒ men dōu méi yǒu yì jiàn Chúng tôi không có ý kiến
    56 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
    57 我不常吃早饭 wǒ bú cháng chī zǎo fàn Tôi không ăn sáng thường xuyên
    58 你找到她了吗? nǐ zhǎo dào tā le ma ? Bạn đã tìm thấy cô ấy chưa?
    59 学校门口 xué xiào mén kǒu Cổng trường
    60 见面 jiàn miàn Gặp?
    61 我们什么时候可以见面? wǒ men shénme  shí hòu kě yǐ jiàn miàn ? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    62 上网 shàng wǎng lướt Internet
    63 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    64 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
    65 一般 yī bān thông thường
    66 一般一个家庭只有一个孩子 yī bān yī gè jiā tíng zhī yǒu yī gè hái zǐ Nói chung, một gia đình chỉ có một con
    67 弟弟 dì dì em trai
    68 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme  ? Bạn muốn mua gì nữa?
    69 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
    70 这样 zhè yàng như là
    71 是这样 shì zhè yàng nhiều thế này
    72 天气 tiān qì thời tiết
    73 我看了两个小时的电影 wǒ kàn le liǎng gè xiǎo shí de diàn yǐng Tôi đã xem bộ phim trong hai giờ
    74 我学了两年的汉语 wǒ xué le liǎng nián de hàn yǔ Tôi đã học tiếng Trung được hai năm
    75 我吃了一个星期的茄子 wǒ chī le yī gè xīng qī de qié zǐ Tôi đã ăn cà tím trong một tuần
    76 我等了你两个小时 wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí Tôi đã đợi bạn trong hai giờ
    77 她说了我半天 tā shuō le wǒ bàn tiān Cô ấy đã nói về tôi trong một thời gian dài
    78 我在日本呆了三天 wǒ zài rì běn dāi le sān tiān Tôi ở Nhật Bản trong ba ngày
    79 昨天我预习了二十分钟 zuó tiān wǒ yù xí le èr shí fèn zhōng Tôi xem trước 20 phút hôm qua
    80 小王学英语五年了 xiǎo wáng xué yīng yǔ wǔ nián le Xiao Wang đã học tiếng Anh trong năm năm
    81 今天姐姐打了两个小时电话 jīn tiān jiě jiě dǎ le liǎng gè xiǎo shí diàn huà Em gái tôi đã gọi trong hai giờ hôm nay

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.