Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Blog

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6

    Tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 là bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn dành cho các bạn học viên luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Toàn bộ những bài giảng về bài tập luyện dịch tiếng Trung 

    Các bạn xem thêm thông tin về Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu Trung tâm tiếng Trung Quận 10 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 害羞 hài xiū Nhút nhát
    2 你别不好意思 nǐ bié bù hǎo yì sī Đừng xấu hổ
    3 为什么你故意麻烦我? wéi shénme nǐ gù yì má fán wǒ ? Tại sao bạn cố tình làm phiền tôi?
    4 我不是故意的 wǒ bù shì gù yì de Tôi không cố ý
    5 我的钱包被她拿走了 wǒ de qián bāo bèi tā ná zǒu le Cô ấy lấy ví của tôi
    6 我的钱包被小偷 wǒ de qián bāo bèi xiǎo tōu Ví của tôi đã bị đánh cắp
    7 你想去国外做什么? nǐ xiǎng qù guó wài zuò shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    8 我们乘地铁吧 wǒ men chéng dì tiě ba Hãy đi tàu điện ngầm
    9 乘电梯 chéng diàn tī đi thang máy
    10 办理 bàn lǐ xử lý
    11 班里手续 bān lǐ shǒu xù Thủ tục lớp học
    12 登机 dēng jī Nội trú
    13 手续 shǒu xù thủ tục
    14 你想办理什么手续? nǐ xiǎng bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn muốn làm thủ tục gì?
    15 办理登机手续 bàn lǐ dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 你的行李多吗? nǐ de háng lǐ duō ma ? Bạn có nhiều hành lý không?
    17 行李 háng lǐ Hành lý
    18 你的行李重吗? nǐ de háng lǐ zhòng ma ? Hành lý của bạn có nặng không?
    19 托运 tuō yùn Ký gửi
    20 你想托运这个行李吗? nǐ xiǎng tuō yùn zhè gè háng lǐ ma ? Bạn có muốn kiểm tra hành lý này không?
    21 机票 jī piào vé máy bay
    22 你买到机票了吗? nǐ mǎi dào jī piào le ma ? Bạn có vé chưa?
    23 我想买去河内的机票 wǒ xiǎng mǎi qù hé nèi de jī piào Tôi muốn mua vé đi hà nội
    24 车票 chē piào
    25 电影票 diàn yǐng piào vé xem phim
    26 登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay
    27 通过 tōng guò nhận nuôi
    28 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    29 我还没通过 wǒ hái méi tōng guò Tôi vẫn chưa vượt qua
    30 安全 ān quán Bảo vệ
    31 你家安全吗? nǐ jiā ān quán ma ? Ngôi nhà của bạn có an toàn không?
    32 这个工作不太安全 zhè gè gōng zuò bù tài ān quán Công việc này không an toàn lắm
    33 发货 fā huò giao hàng
    34 你给我发货了吗? nǐ gěi wǒ fā huò le ma ? Bạn đã chuyển hàng cho tôi?
    35 响声 xiǎng shēng tiếng ồn
    36 刚才发了什么响声? gāng cái fā le shénme xiǎng shēng ? Tiếng ồn vừa rồi là gì?
    37 装车 zhuāng chē Đang tải
    38 你的箱子里装着什么东西? nǐ de xiāng zǐ lǐ zhuāng zhe shénme dōng xī ? Có gì trong hộp của bạn?
    39 硬币 yìng bì Đồng tiền
    40 在越南硬币不能用 zài yuè nán yìng bì bù néng yòng Tiền xu không hoạt động ở Việt Nam
    41 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    42 画报 huà bào Báo hình
    43 你的房间很暗 nǐ de fáng jiān hěn àn Phòng của bạn tối
    44 太暗了,你开灯吧 tài àn le ,nǐ kāi dēng ba Tối quá. Hãy bật đèn lên
    45 开关 kāi guān công tắc điện
    46 扶手 fú shǒu Lan can
    47 空姐 kōng jiě tiếp viên hàng không
    48 我的朋友是空姐 wǒ de péng yǒu shì kōng jiě Bạn tôi là tiếp viên
    49 起飞 qǐ fēi cởi
    50 飞机还没起飞 fēi jī hái méi qǐ fēi Máy bay chưa cất cánh
    51 系安全带 xì ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    52 你系上安全带吧 nǐ xì shàng ān quán dài ba Bạn nên thắt dây an toàn
    53 卡子 kǎ zǐ Kẹp
    54 插头 chā tóu Phích cắm
    55 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    56 饭菜都凉了 fàn cài dōu liáng le Thức ăn nguội
    57 小心 xiǎo xīn coi chưng
    58 你要小心,这个工作很不安全 nǐ yào xiǎo xīn ,zhè gè gōng zuò hěn bù ān quán Bạn phải cẩn thận, công việc này rất không an toàn
    59 杯子 bēi zǐ cốc thủy tinh
    60 你把杯子给我拿过来吧 nǐ bǎ bēi zǐ gěi wǒ ná guò lái ba Làm ơn mang cốc cho tôi
    61 她把水洒在了地上 tā bǎ shuǐ sǎ zài le dì shàng Cô ấy làm đổ nước ra sàn nhà
    62 你把手机拿给我 nǐ bǎ shǒu jī ná gěi wǒ Đưa cho tôi điện thoại di động của bạn
    63 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    64 你把护照给我看一下 nǐ bǎ hù zhào gěi wǒ kàn yī xià Cho tôi xem hộ chiếu của bạn
    65 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    66 你把桌子擦一下吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā yī xià ba Hãy dọn bàn
    67 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    68 你把门关上吧 nǐ bǎ mén guān shàng ba Đóng cửa
    69 上街 shàng jiē đi vào đường phố
    70 周末我常上街看衣服 zhōu mò wǒ cháng shàng jiē kàn yī fú Cuối tuần mình thường xuống phố xem đồ
    71 生病 shēng bìng suy nhược
    72 我的摩托车叫小偷偷走了 wǒ de mó tuō chē jiào xiǎo tōu tōu zǒu le Xe máy của tôi đã bị trộm bởi những tên trộm
    73 我的钱包让小偷偷走了 wǒ de qián bāo ràng xiǎo tōu tōu zǒu le Ví của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
    74 我的摩托车被撞坏了 wǒ de mó tuō chē bèi zhuàng huài le Xe máy của tôi bị hư
    75 我的腿被撞伤了 wǒ de tuǐ bèi zhuàng shāng le tôi đau chân
    76 咖啡杯被她碰倒了 kā fēi bēi bèi tā pèng dǎo le Cô ấy làm đổ cốc cà phê
    77 她被摩托车撞倒了 tā bèi mó tuō chē zhuàng dǎo le Cô bị một chiếc xe máy húc ngã
    78 流血 liú xuè sự chảy máu
    79 伤口 shāng kǒu chạm đến
    80 你的伤口流血吗? nǐ de shāng kǒu liú xuè ma ? Vết thương của bạn có chảy máu không?
    81 想请问下,预计三月二十二号入境工人,如果冲村想让她出院后 xiǎng qǐng wèn xià ,yù jì sān yuè èr shí èr hào rù jìng gōng rén ,rú guǒ chōng cūn xiǎng ràng tā chū yuàn hòu Em xin hỏi tiếp, dự kiến ​​ngày 22 tháng 3 nhân viên xuất nhập cảnh Làng Chông có muốn cho bé xuất viện không.
    82 延后 yán hòu Sự chậm trễ
    83 延后时间 yán hòu shí jiān Thời gian trì hoãn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung cơ bản theo bài giảng Thầy Vũ biên soạn mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung trực tuyến

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 空调 kōng diào máy điều hòa
    2 你的房间有空调吗? nǐ de fáng jiān yǒu kōng diào ma ? Phòng của bạn có máy lạnh không?
    3 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    4 国外 guó wài ở nước ngoài
    5 你想去国外干什么? nǐ xiǎng qù guó wài gàn shénme ? Bạn muốn làm gì ở nước ngoài?
    6 我想去国外工作 wǒ xiǎng qù guó wài gōng zuò Tôi muốn làm việc ở nước ngoài
    7 乘地铁 chéng dì tiě bằng tàu điện ngầm, đi tàu điện ngầm
    8 乘公共汽车 chéng gōng gòng qì chē bằng xe buýt, đi xe bus
    9 乘飞机 chéng fēi jī bằng đường hàng không, đi máy bay
    10 办理手续 bàn lǐ shǒu xù xử lý các thủ tục, làm thủ tục
    11 你办理手续了吗? nǐ bàn lǐ shǒu xù le ma ? Bạn đã trải qua các thủ tục chưa?
    12 你要办理什么手续? nǐ yào bàn lǐ shénme shǒu xù ? Bạn cần làm những thủ tục gì?
    13 登记 dēng jì Đăng ký
    14 登机 dēng jī Nội trú
    15 登机手续 dēng jī shǒu xù Đăng ký vào
    16 我想办理登机手续 wǒ xiǎng bàn lǐ dēng jī shǒu xù Tôi muốn đăng ký
    17 这是你的行李吗? zhè shì nǐ de háng lǐ ma ? Đây có phải là hành lý của bạn không?
    18 托运行李 tuō yùn háng lǐ kiểm tra trong hành lý
    19 你把行李托运吧 nǐ bǎ háng lǐ tuō yùn ba Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn
    20 订机票 dìng jī piào đặt chỗ chuyến bay
    21 我想订去中国的机票 wǒ xiǎng dìng qù zhōng guó de jī piào Tôi muốn đặt một vé đến Trung Quốc
    22 你买到机票了吗?nǐ nǐ mǎi dào jī piào le ma ?n Bạn có vé chưa? N
    23 你给我买电影票吧 nǐ gěi wǒ mǎi diàn yǐng piào ba Bạn có thể mua cho tôi vé xem phim
    24 请拿好你的登机牌 qǐng ná hǎo nǐ de dēng jī pái Vui lòng mang theo thẻ lên máy bay của bạn
    25 你通过考试了吗? nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? Bạn đã vượt qua kỳ thi?
    26 现在我们安全了 xiàn zài wǒ men ān quán le Bây giờ chúng tôi an toàn
    27 安全带 ān quán dài Đai an toàn
    28 发响声 fā xiǎng shēng Làm ồn
    29 你别发出响声 nǐ bié fā chū xiǎng shēng Đừng làm ồn
    30 装行李 zhuāng háng lǐ Đóng gói
    31 我还有几个硬币 wǒ hái yǒu jǐ gè yìng bì Tôi vẫn còn một vài đồng
    32 她掏出一张报纸 tā tāo chū yī zhāng bào zhǐ Cô ấy lôi ra một tờ báo
    33 她从书包里掏出来一本书 tā cóng shū bāo lǐ tāo chū lái yī běn shū Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi cặp
    34 你的房间里太暗了 nǐ de fáng jiān lǐ tài àn le Phòng của bạn quá tối
    35 开关在哪里? kāi guān zài nǎ lǐ ? Công tắc ở đâu?
    36 你喜欢当空姐吗? nǐ xǐ huān dāng kōng jiě ma ? Bạn có thích làm tiếp viên không?
    37 飞机快起飞了 fēi jī kuài qǐ fēi le Máy bay chuẩn bị cất cánh
    38 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēi jī qǐ fēi ? Mấy giờ máy bay cất cánh?
    39 系上安全带 xì shàng ān quán dài Buộc chặt dây an toàn của bạn
    40 飞机快要起飞了,你系上安全带吧 fēi jī kuài yào qǐ fēi le ,nǐ xì shàng ān quán dài ba Máy bay chuẩn bị cất cánh. Hãy thắt dây an toàn của bạn
    41 鞋带 xié dài Dây giày
    42 你系上鞋带吧 nǐ xì shàng xié dài ba Hãy buộc dây giày của bạn
    43 你住在国外几年了? nǐ zhù zài guó wài jǐ nián le ? Bạn đã sống ở nước ngoài bao nhiêu năm?
    44 把卡子扳 bǎ kǎ zǐ bān Kéo kẹp
    45 你把插头插进去吧 nǐ bǎ chā tóu chā jìn qù ba Bạn cắm phích
    46 你快吃饭吧,菜都凉了 nǐ kuài chī fàn ba ,cài dōu liáng le Mau ăn đi, đồ ăn nguội rồi
    47 你小心一点 nǐ xiǎo xīn yī diǎn Hãy cẩn thận
    48 你把杯子碰倒了 nǐ bǎ bēi zǐ pèng dǎo le Bạn làm đổ kính
    49 你把咖啡洒在地上了 nǐ bǎ kā fēi sǎ zài dì shàng le Bạn làm đổ cà phê của bạn trên sàn nhà
    50 你把作业做完了吗? nǐ bǎ zuò yè zuò wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?
    51 你把咖啡喝了吧 nǐ bǎ kā fēi hē le ba Bạn uống cà phê của bạn
    52 你把桌子擦了吧 nǐ bǎ zhuō zǐ cā le ba Bạn đã dọn bàn chưa
    53 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    54 为什么你还没把作业做玩? wéi shénme nǐ hái méi bǎ zuò yè zuò wán ? Tại sao bạn vẫn chưa làm bài tập về nhà?
    55 我们上街看衣服吧 wǒ men shàng jiē kàn yī fú ba Cùng xuống phố xem trang phục nhé
    56 我被老师批评 wǒ bèi lǎo shī pī píng Tôi bị giáo viên phê bình
    57 我们乘公共汽车吧 wǒ men chéng gōng gòng qì chē ba Hãy đi xe buýt
    58 我被摩托车撞倒 wǒ bèi mó tuō chē zhuàng dǎo Tôi bị ngã xe máy
    59 我的腿被摩托车撞伤了 wǒ de tuǐ bèi mó tuō chē zhuàng shāng le Chân tôi bị xe máy đâm
    60 流了一点血 liú le yī diǎn xuè Nó chảy một chút máu
    61 伤口 shāng kǒu chạm đến
    62 你的伤口要紧吗? nǐ de shāng kǒu yào jǐn ma ? Vết thương của bạn có vấn đề gì không?
    63 这个问题不要紧 zhè gè wèn tí bù yào jǐn Không quan trọng
    64 我觉得很不好意思 wǒ jiào dé hěn bù hǎo yì sī Tôi cảm thấy rất xấu hổ

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 bên dưới là toàn bộ bài giảng Thầy Vũ cung cấp cho các bạn luyện dịch tiếng Trung hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 答应 dá yīng lời hứa
    2 她不答应我要求 tā bù dá yīng wǒ yào qiú Cô ấy đã không trả lời yêu cầu của tôi
    3 扫地 sǎo dì Quét sàn
    4 你帮我打扫这个房间吧 nǐ bāng wǒ dǎ sǎo zhè gè fáng jiān ba Làm ơn giúp tôi dọn phòng
    5 你可以帮我打扫办公室吗? nǐ kě yǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì ma ? Bạn có thể giúp tôi dọn dẹp văn phòng được không?
    6 承诺 chéng nuò lời hứa
    7 许诺 xǔ nuò lời hứa
    8 打扫 dǎ sǎo dọn dẹp
    9 窗户 chuāng hù cửa sổ
    10 你关上窗户吧 nǐ guān shàng chuāng hù ba Đóng cửa sổ
    11 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    12 你帮我擦窗户吧 nǐ bāng wǒ cā chuāng hù ba Làm ơn giúp tôi lau cửa sổ
    13 你把花瓶放在桌子上吧 nǐ bǎ huā píng fàng zài zhuō zǐ shàng ba Đặt bình hoa trên bàn
    14 你擦桌子吧 nǐ cā zhuō zǐ ba Bạn dọn bàn
    15 桌子 zhuō zǐ Bàn
    16 圆圈 yuán quān vòng tròn
    17 黑板 hēi bǎn bảng đen
    18 你写在黑板上吧 nǐ xiě zài hēi bǎn shàng ba Bạn viết nó trên bảng đen
    19 你看清楚黑板上的字吗? nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ? Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen?
    20 音响 yīn xiǎng âm thanh
    21 彩灯 cǎi dēng các ánh sáng màu sắc
    22 彩带 cǎi dài ruy băng màu
    23 惊喜 jīng xǐ ngạc nhiên một cách thú vị
    24 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
    25 宾馆 bīn guǎn khách sạn
    26 这里附近有宾馆吗? zhè lǐ fù jìn yǒu bīn guǎn ma ? Có khách sạn nào gần đây không?
    27 我住在宾馆 wǒ zhù zài bīn guǎn Tôi sống trong một khách sạn
    28 夫人 fū rén thưa bà
    29 她是我的夫人 tā shì wǒ de fū rén Cô ấy là vợ của tôi
    30 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    31 一幅画 yī fú huà Một bức tranh
    32 水仙 shuǐ xiān narcissu
    33 开花 kāi huā hoa
    34 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    35 福字 fú zì Nhân vật may mắn
    36 你喜欢福字吗?nǐ nǐ xǐ huān fú zì ma ?n Bạn có thích từ Fu không? N
    37 你喜欢把福字挂在哪儿? nǐ xǐ huān bǎ fú zì guà zài nǎr ? Bạn thích treo chữ “Fu” ở đâu?
    38 对联 duì lián Cặp đôi
    39 我不喜欢新春 wǒ bù xǐ huān xīn chūn Tôi không thích lễ hội mùa xuân
    40 新春 xīn chūn Lễ hội Xuân
    41 吉祥 jí xiáng tốt lành
    42 她说很多吉祥话 tā shuō hěn duō jí xiáng huà Cô ấy đã nói rất nhiều lời tốt lành
    43 行业 háng yè ngành công nghiệp
    44 你做什么行业? nǐ zuò shénme háng yè ? Bạn làm ngành gì?
    45 你喜欢做什么行业? nǐ xǐ huān zuò shénme háng yè ? Bạn thích làm ngành gì?
    46 你再仔细看吧 nǐ zài zǎi xì kàn ba Hãy xem xét kỹ hơn
    47 兴旺xīngwàng xìng wàng x ngwi ng Sự phồn thịnh
    48 可不是 kě bù shì Không hẳn
    49 仔细 zǎi xì cẩn thận
    50 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
    51 认识 rèn shí biết rôi
    52 我不认识这个字 wǒ bù rèn shí zhè gè zì Tôi không biết từ
    53 声音 shēng yīn tiếng nói
    54 声音太大了,你放小一点 shēng yīn tài dà le ,nǐ fàng xiǎo yī diǎn Ồn quá. Giữ nó xuống
    55 你把声音调小一点 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo yī diǎn Giảm giọng nói của bạn
    56 椅子 yǐ zǐ cái ghế
    57 你把椅子给我拿过来 nǐ bǎ yǐ zǐ gěi wǒ ná guò lái Bạn mang cho tôi cái ghế
    58 你把椅子拿过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ ná guò lái ba Vui lòng mang theo ghế
    59 幸福 xìng fú hạnh phúc
    60 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    61 你觉得幸福吗? nǐ jiào dé xìng fú ma ? Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
    62 我觉得很幸福 wǒ jiào dé hěn xìng fú tôi cảm thấy rất hạnh phúc
    63 沙发 shā fā ghế sô pha
    64 这个沙发你新买的吗? zhè gè shā fā nǐ xīn mǎi de ma ? Bạn mới mua chiếc ghế sofa này?
    65 你家有沙发吗? nǐ jiā yǒu shā fā ma ? Bạn có một chiếc ghế sofa?
    66 冰箱 bīng xiāng Tủ lạnh
    67 你的冰箱里有水果吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ guǒ ma ? Bạn có trái cây nào trong tủ lạnh không?
    68 你的冰箱里有食品吗? nǐ de bīng xiāng lǐ yǒu shí pǐn ma ? Bạn có thức ăn nào trong tủ lạnh không?
    69 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
    70 你的洗衣机太旧了 nǐ de xǐ yī jī tài jiù le Máy giặt của bạn quá cũ
    71 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung với những mẫu câu cơ bản dễ áp dụng vào trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung có chọn lọc

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 集团 jí tuán nhóm
    2 你带他们到宾馆吧 nǐ dài tā men dào bīn guǎn ba Bạn đưa họ đến khách sạn
    3 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
    4 墙上挂着一幅画 qiáng shàng guà zhe yī fú huà Có một bức tranh ở trên tường
    5 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
    6 墙上贴着一个福字 qiáng shàng tiē zhe yī gè fú zì Có một chữ chúc phúc trên tường
    7 门上贴着一个对联 mén shàng tiē zhe yī gè duì lián Có một câu đối trên cửa
    8 新年人们常说吉祥话 xīn nián rén men cháng shuō jí xiáng huà Người ta thường nói chúc may mắn trong năm mới
    9 以后你打算做什么行业? yǐ hòu nǐ dǎ suàn zuò shénme háng yè ? Bạn định làm gì trong tương lai?
    10 最近公司的生意很兴旺 zuì jìn gōng sī de shēng yì hěn xìng wàng Công việc kinh doanh của công ty đang bùng nổ gần đây
    11 她工作得很仔细 tā gōng zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy làm việc rất cẩn thận
    12 你再仔细看一遍吧 nǐ zài zǎi xì kàn yī biàn ba Nhìn lại nó
    13 你认识汉语老师吗? nǐ rèn shí hàn yǔ lǎo shī ma ? Bạn có biết một giáo viên tiếng Trung không?
    14 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    15 调整 diào zhěng điều chỉnh
    16 你把声音调小吧 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba Giảm giọng nói của bạn
    17 你把椅子搬过来吧 nǐ bǎ yǐ zǐ bān guò lái ba Làm ơn di chuyển ghế
    18 祝你幸福 zhù nǐ xìng fú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    19 我的生活很幸福 wǒ de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc
    20 你喜欢古典沙发吗? nǐ xǐ huān gǔ diǎn shā fā ma ? Bạn thích sofa cổ điển?
    21 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
    22 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba Bạn có thể mua một máy giặt mới
    23 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt
    24 饿死我了 è sǐ wǒ le tôi đang đói
    25 她把我吓死了 tā bǎ wǒ xià sǐ le Cô ấy làm tôi sợ chết khiếp
    26 累死我了 lèi sǐ wǒ le tôi mệt quá
    27 我想去现场看她表演 wǒ xiǎng qù xiàn chǎng kàn tā biǎo yǎn Tôi muốn xem cô ấy biểu diễn trực tiếp
    28 我们爱完了 wǒ men ài wán le Chúng tôi đã hoàn thành với tình yêu
    29 我做完了这个作业 wǒ zuò wán le zhè gè zuò yè Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà này
    30 我看完了这本书 wǒ kàn wán le zhè běn shū Tôi đã đọc xong cuốn sách
    31 你说完了吗? nǐ shuō wán le ma ? Bạn đã hoàn thành chưa?
    32 轮到 lún dào Đến lượt bạn
    33 现在轮到我说 xiàn zài lún dào wǒ shuō Bây giờ đến lượt tôi nói
    34 我看有一些员工没做完这个工作 wǒ kàn yǒu yī xiē yuán gōng méi zuò wán zhè gè gōng zuò Tôi nghĩ rằng một số nhân viên đã không hoàn thành công việc
    35 礼品 lǐ pǐn quà tặng
    36 我有一个礼品想送你 wǒ yǒu yī gè lǐ pǐn xiǎng sòng nǐ tôi có một món quà dành cho bạn
    37 明天有一点风 míng tiān yǒu yī diǎn fēng Sẽ có gió nhỏ vào ngày mai
    38 冰箱里还有一点菜 bīng xiāng lǐ hái yǒu yī diǎn cài Vẫn còn một ít thức ăn trong tủ lạnh
    39 这本书有一点意思 zhè běn shū yǒu yī diǎn yì sī Có điều gì đó thú vị về cuốn sách này
    40 天公不作美 tiān gōng bù zuò měi Trời không đẹp
    41 工作把我忙死了 gōng zuò bǎ wǒ máng sǐ le Tôi rất bận rộn với công việc của tôi
    42 你把我累死了 nǐ bǎ wǒ lèi sǐ le Bạn đang giết tôi đấy
    43 她把我气死了 tā bǎ wǒ qì sǐ le Cô ấy tức giận tôi
    44 分期付款 fèn qī fù kuǎn thuê mua
    45 利率 lì lǜ lãi suất
    46 自产 zì chǎn Tự sản xuất
    47 吵架 chǎo jià cuộc tranh cãi
    48 你的屋子里太热了,你开空调吧 nǐ de wū zǐ lǐ tài rè le ,nǐ kāi kōng diào ba Nó quá nóng trong phòng của bạn. Vui lòng bật máy lạnh
    49 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    50 谁是管理员? shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên là ai?
    51 她是管理员 tā shì guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên
    52 你的公司谁是管理员? nǐ de gōng sī shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên trong công ty của bạn là ai?
    53 管理 guǎn lǐ Hành chính
    54 你会管理工作吗? nǐ huì guǎn lǐ gōng zuò ma ? Bạn có quản lý công việc?
    55 你帮我管理这个工作吧 nǐ bāng wǒ guǎn lǐ zhè gè gōng zuò ba Bạn có thể giúp tôi quản lý công việc này
    56 谁管理这个问题? shuí guǎn lǐ zhè gè wèn tí ? Ai quản lý vấn đề?
    57 谁告诉你这个故事? shuí gào sù nǐ zhè gè gù shì ? Ai đã kể cho bạn nghe câu chuyện?
    58 谁告诉你这个问题? shuí gào sù nǐ zhè gè wèn tí ? Ai nói với bạn rằng?
    59 你能答应工作要求吗? nǐ néng dá yīng gōng zuò yào qiú ma ? Bạn có thể đồng ý với các yêu cầu công việc?
    60 告诉 gào sù nói
    61 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản hiệu quả tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung cơ bản ở bên dưới, để có thể nâng cao kiến thức cũng như luyện tập online hiệu quả tại nhà. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung cơ bản mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 你的产品有什么特色? nǐ de chǎn pǐn yǒu shénme tè sè ? Các tính năng của sản phẩm của bạn là gì?
    2 这是你亲手做的菜吗? zhè shì nǐ qīn shǒu zuò de cài ma ? Đây có phải là do bạn nấu ăn?
    3 最好你应该吃这个菜 zuì hǎo nǐ yīng gāi chī zhè gè cài Tốt hơn hết là bạn nên ăn món này
    4 特产 tè chǎn chuyên môn
    5 你家乡的菜有什么特色吗? nǐ jiā xiāng de cài yǒu shénme tè sè ma ? Bạn có món ăn đặc sản nào ở quê mình không?
    6 亲手 qīn shǒu Tay trong tay
    7 这是我亲手做的菜 zhè shì wǒ qīn shǒu zuò de cài Đây là do tôi nấu
    8 最好 zuì hǎo tốt
    9 最好我们应该在家休息 zuì hǎo wǒ men yīng gāi zài jiā xiū xī Tốt hơn hết là chúng ta nên nghỉ ngơi ở nhà
    10 你把饭吃了 nǐ bǎ fàn chī le Bạn đã ăn bữa ăn của bạn
    11 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    12 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    13 你想把这瓶花放在哪儿? nǐ xiǎng bǎ zhè píng huā fàng zài nǎr ? Bạn muốn đặt bình hoa này ở đâu?
    14 你把她叫过来 nǐ bǎ tā jiào guò lái Bạn gọi cô ấy qua
    15 你把衣服放在箱子里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba Đặt quần áo của bạn vào hộp
    16 你把书放在桌上吧 nǐ bǎ shū fàng zài zhuō shàng ba Đặt cuốn sách trên bàn làm việc
    17 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
    18 你把钱给她吧 nǐ bǎ qián gěi tā ba Bạn cho cô ấy tiền
    19 你把它放在抽屉里吧 nǐ bǎ tā fàng zài chōu tì lǐ ba Đặt nó vào ngăn kéo
    20 你把钱包给我 nǐ bǎ qián bāo gěi wǒ Bạn đưa cho tôi ví của bạn
    21 你把我忘了 nǐ bǎ wǒ wàng le Bạn đã quên tôi
    22 她把我忘了 tā bǎ wǒ wàng le Cô ấy đã quên tôi
    23 你把这个菜吃了 nǐ bǎ zhè gè cài chī le Bạn đã ăn món này
    24 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
    25 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    26 布置 bù zhì sắp xếp
    27 你再布置这个房间吧 nǐ zài bù zhì zhè gè fáng jiān ba Bạn có thể trang trí lại căn phòng này
    28 你把这个屋子再布置吧 nǐ bǎ zhè gè wū zǐ zài bù zhì ba Bạn có thể sắp xếp lại căn phòng
    29 你帮我把这张桌子擦了吧 nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ cā le ba Làm ơn giúp tôi lau cái bàn này
    30 你把这张桌子了擦吧 nǐ bǎ zhè zhāng zhuō zǐ le cā ba Bạn đã lau cái bàn này chưa
    31 你给她布置工作吧 nǐ gěi tā bù zhì gōng zuò ba Bạn cho cô ấy làm việc
    32 你帮我布置办公室吧 nǐ bāng wǒ bù zhì bàn gōng shì ba Bạn giúp tôi thiết lập văn phòng
    33 你把碗洗了 nǐ bǎ wǎn xǐ le Bạn đã rửa chén
    34 你把她带过来 nǐ bǎ tā dài guò lái Bạn đưa cô ấy đến đây
    35 这个会场大概多少平米? zhè gè huì chǎng dà gài duō shǎo píng mǐ ? Địa điểm là bao nhiêu mét vuông?
    36 会场 huì chǎng Hội trường
    37 我们去会场见面吧 wǒ men qù huì chǎng jiàn miàn ba Gặp nhau tại buổi họp
    38 你把它给我吧 nǐ bǎ tā gěi wǒ ba Đưa nó cho tôi
    39 你把这个房间布置成办公室吧 nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng bàn gōng shì ba Bạn có thể biến phòng này thành văn phòng
    40 你来会场见我吧 nǐ lái huì chǎng jiàn wǒ ba Hãy đến và gặp tôi tại cuộc họp
    41 管理员 guǎn lǐ yuán quản trị viên
    42 她是我公司的管理员 tā shì wǒ gōng sī de guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên của công ty tôi
    43 你管理什么工作? nǐ guǎn lǐ shénme gōng zuò ? Bạn quản lý những gì?
    44 谁告诉你这个事? shuí gào sù nǐ zhè gè shì ? Ai nói với bạn rằng?
    45 是她告诉我的 shì tā gào sù wǒ de Cô ấy đã nói với tôi
    46 她答应你的要求吗? tā dá yīng nǐ de yào qiú ma ? Cô ấy có đồng ý với yêu cầu của bạn không?
    47 你给我把这个房间打扫吧 nǐ gěi wǒ bǎ zhè gè fáng jiān dǎ sǎo ba Làm ơn dọn phòng cho tôi
    48 你把窗户擦吧 nǐ bǎ chuāng hù cā ba Hãy lau cửa sổ
    49 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
    50 星期几你帮我打扫房间? xīng qī jǐ nǐ bāng wǒ dǎ sǎo fáng jiān ? Bạn sẽ giúp tôi dọn phòng vào ngày nào trong tuần?
    51 你把菜放到冰箱里去吧 nǐ bǎ cài fàng dào bīng xiāng lǐ qù ba Cho thực phẩm vào tủ lạnh
    52 桌子上放着什么? zhuō zǐ shàng fàng zhe shénme ? Cái gì trên bàn vậy?
    53 你把桌子搬过来 nǐ bǎ zhuō zǐ bān guò lái Bạn chuyển bàn qua đây
    54 你把这本书翻译成汉语吧 nǐ bǎ zhè běn shū fān yì chéng hàn yǔ ba Hãy dịch cuốn sách này sang tiếng Trung Quốc
    55 深色眼圈 shēn sè yǎn quān Quầng thâm
    56 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 các bạn hãy theo dõi bài giảng để luyện dịch cùng Thầy Vũ những mẫu câu tiếng Trung cơ bản cần thiết trong cuộc sống, từ đó áp dụng kiến thức vào thực tế một cách dễ dàng. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung thông qua những bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản của Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình luyện dịch tiếng Trung cơ bản Bạn hãy tìm ra lỗi sau trong những câu tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt ở bên dưới.
    1 咱们走吧 zán men zǒu ba Đi nào
    2 你常去哪儿? nǐ cháng qù nǎr ? Bạn thường đi đâu?
    3 你常去哪儿吃饭? nǐ cháng qù nǎr chī fàn ? Bạn thường ăn ở đâu?
    4 我常去银行换钱 wǒ cháng qù yín háng huàn qián Tôi thường đến ngân hàng để đổi tiền
    5 有时候 yǒu shí hòu thỉnh thoảng
    6 有时候我跟她去喝咖啡 yǒu shí hòu wǒ gēn tā qù hē kā fēi Đôi khi tôi đi cà phê với cô ấy
    7 时候 shí hòu thời gian
    8 的时候 de shí hòu Khi nào
    9 我吃饭的时候 wǒ chī fàn de shí hòu Khi tôi ăn
    10 我工作的时候 wǒ gōng zuò de shí hòu Khi tôi làm việc
    11 我看她的时候 wǒ kàn tā de shí hòu Khi tôi nhìn cô ấy
    12 你要借多少钱? nǐ yào jiè duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
    13 我要借一千美元 wǒ yào jiè yī qiān měi yuán Tôi muốn vay một nghìn đô la
    14 上网 shàng wǎng lướt Internet
    15 你常上网吗? nǐ cháng shàng wǎng ma ? Bạn có thường xuyên lướt Internet không?
    16 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme ? Bạn thường làm gì trên mạng?
    17 我常上网看别的人 wǒ cháng shàng wǎng kàn bié de rén Tôi thường xem những người khác trên Internet
    18 你家有网吗? nǐ jiā yǒu wǎng ma ? Bạn có mạng Internet trong nhà không?
    19 我家没有网 wǒ jiā méi yǒu wǎng Tôi không có mạng ở nhà
    20 你常上网查什么? nǐ cháng shàng wǎng chá shénme ? Bạn thường tra cứu điều gì trên Internet?
    21 资料 zī liào dữ liệu
    22 我常上网查资料 wǒ cháng shàng wǎng chá zī liào Tôi thường tra cứu thông tin trên Internet
    23 你常查什么资料? nǐ cháng chá shénme zī liào ? Bạn thường tra cứu thông tin gì?
    24 安静 ān jìng Hãy yên lặng
    25 你的房间安静吗? nǐ de fáng jiān ān jìng ma ? Phòng của bạn có yên tĩnh không?
    26 晚上 wǎn shàng đêm
    27 晚上你常做什么? wǎn shàng nǐ cháng zuò shénme ? Bạn thường làm gì vào buổi tối?
    28 晚上我常跟朋友去喝咖啡 wǎn shàng wǒ cháng gēn péng yǒu qù hē kā fēi Tôi thường đi cà phê với bạn bè của tôi vào buổi tối
    29 复习 fù xí ôn tập
    30 课文 kè wén bản văn
    31 预习 yù xí Xem trước
    32 生词 shēng cí Từ mới
    33 你常复习生词吗? nǐ cháng fù xí shēng cí ma ? Bạn có thường xuyên ôn lại từ mới không?
    34 或者 huò zhě có lẽ
    35 我喝一杯或者一杯茶 wǒ hē yī bēi huò zhě yī bēi chá Tôi sẽ có một tách hoặc một tách trà
    36 练习 liàn xí thực hành
    37 你常练习说汉语吗? nǐ cháng liàn xí shuō hàn yǔ ma ? Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không?
    38 聊天 liáo tiān trò chuyện
    39 你喜欢跟谁聊天? nǐ xǐ huān gēn shuí liáo tiān ? Bạn thích nói chuyện với ai?
    40 你常上网跟谁聊天? nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường trò chuyện trực tuyến với ai?
    41 我常跟朋友聊天 wǒ cháng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi
    42 收发 shōu fā nhận được
    43 伊妹儿 yī mèi ér e-mail
    44 你发伊妹儿给我吧 nǐ fā yī mèi ér gěi wǒ ba Gửi cho tôi một email
    45 电影 diàn yǐng phim ảnh
    46 你喜欢看电影吗? nǐ xǐ huān kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thích đi xem phim không?
    47 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
    48 你常上网看电影吗? nǐ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng ma ? Bạn có thường xem phim trực tuyến không?
    49 电视 diàn shì Tivi
    50 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
    51 你家有电视吗? nǐ jiā yǒu diàn shì ma ? Bạn có TV ở nhà không?
    52 你常看电视剧吗? nǐ cháng kàn diàn shì jù ma ? Bạn có thường xem các vở kịch trên TV không?
    53 休息 xiū xī nghỉ ngơi
    54 你要休息吗? nǐ yào xiū xī ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
    55 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
    56 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
    57 超市 chāo shì siêu thị
    58 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
    59 你常去超市买什么? nǐ cháng qù chāo shì mǎi shénme ? Bạn thường mua gì trong siêu thị?
    60 多好 duō hǎo Thật tuyệt
    61 多快 duō kuài Nhanh như thế nào
    62 多流利 duō liú lì Lưu loát
    63 你看吧,她写得多好看 nǐ kàn ba ,tā xiě dé duō hǎo kàn Bạn thấy đấy, cô ấy viết tốt như thế nào
    64 你的女朋友多漂亮 nǐ de nǚ péng yǒu duō piāo liàng Bạn gái của bạn xinh đẹp làm sao
    65 她唱得多好听 tā chàng dé duō hǎo tīng Cô ấy hát đẹp làm sao
    66 人口 rén kǒu dân số
    67 羽绒服 yǔ róng fú Áo khoác dạ
    68 便宜 biàn yí rẻ
    69 一点 yī diǎn một giờ
    70 深色 shēn sè Màu tối
    71 深颜色 shēn yán sè màu tối
    72 我要试一下 wǒ yào shì yī xià Tôi sẽ thử
    73 可以 kě yǐ chắc chắn rồi
    74 当然 dāng rán tất nhiên
    75 肥胖 féi pàng Béo phì
    76 合适 hé shì thích hợp
    77 好看 hǎo kàn ưa nhìn
    78 打折 dǎ shé Giảm giá
    79 今年 jīn nián Năm nay
    80 明年 míng nián năm sau
    81 后年 hòu nián năm sau
    82 去年 qù nián năm ngoái
    83 毕业 bì yè tốt nghiệp
    84 多大了? duō dà le ? Bạn bao nhiêu tuổi?
    85 生日 shēng rì sinh nhật
    86 正好 zhèng hǎo đúng rồi
    87 打算 dǎ suàn kế hoạch
    88 准备 zhǔn bèi chuẩn bị
    89 举行 jǔ háng giữ
    90 晚会 wǎn huì tiệc tối
    91 参加 cān jiā tham gia vào
    92 时间 shí jiān thời gian
    93 点钟 diǎn zhōng giờ
    94 一定 yī dìng chắc chắn
    95 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
    96 新年 xīn nián năm mới
    97 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    98 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    99 健康 jiàn kāng khỏe mạnh
    100 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
    101 每天 měi tiān Hằng ngày
    102 每天我都很忙 měi tiān wǒ dōu hěn máng Tôi bận mỗi ngày
    103 每月 měi yuè hàng tháng
    104 每年 měi nián hàng năm
    105 早上 zǎo shàng buổi sáng
    106 做客 zuò kè làm khách
    107 越来越 yuè lái yuè nhiều hơn và nhiều hơn nữa
    108 打的 dǎ de Đánh nhau
    109 四合院 sì hé yuàn Nhà ở Sân trong
    110 一棵树 yī kē shù Một cái cây
    111 枣树 zǎo shù cây táo tàu
    112 住宅 zhù zhái nơi cư trú
    113 小区 xiǎo qū khu dân cư
    114 住宅小区 zhù zhái xiǎo qū Khu dân cư
    115 jiàn xây dựng
    116 搬家 bān jiā chuyển nhà
    117 遗憾 yí hàn sự hối tiếc
    118 舍不得 shě bù dé ghét chia tay hoặc sử dụng
    119 离开 lí kāi rời khỏi
    120 现代化 xiàn dài huà hiện đại hóa
    121 圣诞节 shèng dàn jiē Giáng sinh
    122 新年 xīn nián năm mới
    123 随便 suí biàn binh thương
    124 感想 gǎn xiǎng Cảm giác của bạn là gì?
    125 体会 tǐ huì kinh nghiệm
    126 意见 yì jiàn ý kiến
    127 建议 jiàn yì đề nghị
    128 提意见 tí yì jiàn Khuyên nhủ
    129 出门 chū mén đi ra ngoài
    130 人们 rén men Mọi người
    131 丰富 fēng fù giàu có
    132 打扮 dǎ bàn ăn mặc đẹp lên
    133 装饰 zhuāng shì trang trí
    134 礼物 lǐ wù quà tặng
    135 欢乐 huān lè vui mừng
    136 节日 jiē rì lễ hội
    137 春节 chūn jiē Lễ hội Xuân
    138 开晚会 kāi wǎn huì Có một bữa tiệc
    139 聚会 jù huì buổi tiệc
    140 联欢会 lián huān huì buổi tiệc
    141 品尝 pǐn cháng nếm thử
    142 我想品尝你做的菜 wǒ xiǎng pǐn cháng nǐ zuò de cài Tôi muốn nếm thử món ăn của bạn
    143 你品尝一下我做的菜 nǐ pǐn cháng yī xià wǒ zuò de cài Hãy nếm thử món ăn của tôi
    144 特色 tè sè đặc tính
    145 产品 chǎn pǐn sản phẩm

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung cơ bản vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10

    Hướng dẫn hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hằng ngày, để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng của bản thân, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp về các bài giảng luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你的公司有外国人吗? nǐ de gōng sī yǒu wài guó rén ma ? Bạn có người nước ngoài trong công ty của bạn không?
    2 我的朋友是外国人 wǒ de péng yǒu shì wài guó rén Bạn tôi là người nước ngoài
    3 你喜欢做家务吗? nǐ xǐ huān zuò jiā wù ma ? Bạn có thích làm việc nhà không?
    4 今天你做家务吗? jīn tiān nǐ zuò jiā wù ma ? Hôm nay bạn có làm việc nhà không?
    5 今天你觉得高兴吗? jīn tiān nǐ juéde gāo xìng ma ? Hôm nay bạn có vui không?
    6 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
    7 我们都很高兴 wǒ men dōu hěn gāo xìng Tất cả chúng tôi đều rất hạnh phúc
    8 你好 nǐ hǎo xin chào
    9 你好吗? nǐ hǎo ma ? bạn khỏe không?
    10 我很好 wǒ hěn hǎo Tôi ổn
    11 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
    12 我不太忙 wǒ bù tài máng Tôi không quá bận
    13 汉语难吗? hàn yǔ nán ma ? Tiếng Trung có khó không?
    14 汉语很难 hàn yǔ hěn nán Tiếng trung rất khó
    15 你学汉语吗? nǐ xué hàn yǔ ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
    16 爸爸 bà bà cha
    17 妈妈 mā mā mẹ
    18 哥哥 gē gē Anh trai
    19 弟弟 dì dì em trai
    20 妹妹 mèi mèi em gái
    21 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
    22 你去哪儿? nǐ qù nǎr ? Bạn đi đâu?
    23 银行 yín háng ngân hàng
    24 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    25 邮局 yóu jú Bưu điện
    26 寄信 jì xìn Gửi thư
    27 我去邮局寄信 wǒ qù yóu jú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
    28 明天 míng tiān Ngày mai
    29 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    30 今天 jīn tiān hôm nay
    31 今天你忙吗? jīn tiān nǐ máng ma ? Ngày hôm nay bạn có bận không?
    32 今天你要吃什么? jīn tiān nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì hôm nay?
    33 昨天 zuó tiān hôm qua
    34 昨天你去哪儿? zuó tiān nǐ qù nǎr ? Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
    35 星期一 xīng qī yī Thứ hai
    36 一杯咖啡 yī bēi kā fēi Một cốc cà phê
    37 你给我来一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ lái yī bēi kā fēi ba Bạn có muốn cho tôi một tách cà phê
    38 自行车 zì háng chē Xe đạp
    39 汽车 qì chē ô tô
    40 摩托车 mó tuō chē xe máy
    41 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    42 颜色 yán sè màu sắc
    43 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    44 我喜欢黄色 wǒ xǐ huān huáng sè Tôi thích màu vàng
    45 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    46 一辆车 yī liàng chē Xe hơi
    47 我有一辆自行车 wǒ yǒu yī liàng zì háng chē tôi có một chiếc xe đạp
    48 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
    49 我朋友的书 wǒ péng yǒu de shū Sách của bạn tôi
    50 我朋友的汉语书 wǒ péng yǒu de hàn yǔ shū Sách tiếng Trung của bạn tôi
    51 我朋友的汉语杂志 wǒ péng yǒu de hàn yǔ zá zhì Tạp chí tiếng Trung của bạn tôi
    52 这里的风景很美 zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi Phong cảnh ở đây rất đẹp
    53 这里美丽的风景 zhè lǐ měi lì de fēng jǐng Cảnh đẹp ở đây
    54 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    55 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    56 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    57 你的箱子是重的吗? nǐ de xiāng zǐ shì zhòng de ma ? Hộp của bạn có nặng không?
    58 我的箱子是轻的 wǒ de xiāng zǐ shì qīng de Hộp của tôi nhẹ
    59 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    60 黑的箱子 hēi de xiāng zǐ Hộp đen
    61 黑的 hēi de Đen
    62 我的箱子是黑的 wǒ de xiāng zǐ shì hēi de Hộp của tôi màu đen
    63 我的箱子是红的 wǒ de xiāng zǐ shì hóng de Hộp của tôi màu đỏ
    64 我的箱子是旧的 wǒ de xiāng zǐ shì jiù de Hộp của tôi cũ
    65 你的是旧的吗? nǐ de shì jiù de ma ? Cái của bạn có cũ không?
    66 现在 xiàn zài Hiện nay?
    67 现在你要吃什么? xiàn zài nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì bây giờ?
    68 现在你要去哪儿? xiàn zài nǐ yào qù nǎr ? Bạn đang đi đâu bây giờ?
    69 你跟我吃饭吧 nǐ gēn wǒ chī fàn ba Bạn ăn tối với tôi
    70 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kā fēi ba Tại sao bạn không đi với tôi để uống cà phê
    71 一起 yī qǐ Cùng với nhau
    72 你跟我一起回家吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ huí jiā ba Về nhà với tôi
    73 你跟我一起学汉语吧 nǐ gēn wǒ yī qǐ xué hàn yǔ ba Bạn có thể học tiếng trung với tôi
    74 咱们 zán men Chúng tôi
    75 咱们回家吧 zán men huí jiā ba Về nhà thôi

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thực tế

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành thật tốt bài tập Thầy Vũ giao nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kiến thức tổng hợp về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喝咖啡吗? nǐ hē kā fēi ma ? Bạn có cà-phê không?
    2 我的工作有一点多 wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō Tôi có nhiều việc hơn một chút
    3 你喝咖啡还是茶? nǐ hē kā fēi hái shì chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    4 我要喝一杯啤酒 wǒ yào hē yī bēi pí jiǔ Tôi sẽ uống bia
    5 你有车吗? nǐ yǒu chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    6 你有自行车吗? nǐ yǒu zì háng chē ma ? Bạn có một chiếc xe đạp?
    7 你有汽车吗? nǐ yǒu qì chē ma ? Bạn có xe hơi không?
    8 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    9 还是 hái shì vẫn
    10 你要喝咖啡还是喝茶? nǐ yào hē kā fēi hái shì hē chá ? Bạn muốn trà hay cà phê?
    11 自行车 zì háng chē Xe đạp
    12 汽车 qì chē ô tô
    13 摩托车 mó tuō chē xe máy
    14 出租车 chū zū chē xe tắc xi
    15 颜色 yán sè màu sắc
    16 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
    17 一辆摩托车 yī liàng mó tuō chē Một chiếc xe máy
    18 蓝色 lán sè màu xanh da trời
    19 我要看蓝色的 wǒ yào kàn lán sè de Tôi muốn nhìn thấy cái màu xanh lam
    20 我有两辆汽车 wǒ yǒu liǎng liàng qì chē Tôi có hai chiếc ô tô
    21 我很喜欢红色,你呢? wǒ hěn xǐ huān hóng sè ,nǐ ne ? Tôi rất thích màu đỏ. Còn bạn thì sao?
    22 我觉得有点累 wǒ juéde yǒu diǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt
    23 你的工作累吗? nǐ de gōng zuò lèi ma ? Bạn có mệt mỏi với công việc của bạn?
    24 你觉得困吗? nǐ juéde kùn ma ? Bạn có cảm thấy buồn ngủ không?
    25 你的摩托车呢? nǐ de mó tuō chē ne ? Xe máy của bạn đâu?
    26 你觉得饿吗? nǐ juéde è ma ? Bạn có cảm thấy đói không?
    27 今天天冷吗? jīn tiān tiān lěng ma ? Hôm nay trời có lạnh không?
    28 我要买一件衬衣 wǒ yào mǎi yī jiàn chèn yī Tôi muốn mua một cái áo sơ mi
    29 你要买毛衣吗? nǐ yào mǎi máo yī ma ? Bạn có muốn một chiếc áo len?
    30 我要买黄的 wǒ yào mǎi huáng de Tôi muốn mua màu vàng
    31 我的摩托车是灰的 wǒ de mó tuō chē shì huī de Xe máy của tôi màu xám
    32 忽然我觉得很累 hū rán wǒ juéde hěn lèi Đột nhiên tôi cảm thấy rất mệt mỏi
    33 昨天你在哪儿看见她? zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn tā ? Bạn đã thấy cô ấy ở đâu hôm qua?
    34 你要送她什么? nǐ yào sòng tā shénme ? Bạn định tặng gì cho cô ấy?
    35 你的毛衣很好看 nǐ de máo yī hěn hǎo kàn Áo len của bạn rất đẹp
    36 骑摩托车 qí mó tuō chē Lái xe mô tô
    37 骑自行车 qí zì háng chē đi xe đạp
    38 每天我的工作很忙 měi tiān wǒ de gōng zuò hěn máng Tôi bận rộn với công việc của tôi mỗi ngày
    39 今天你来工作吗? jīn tiān nǐ lái gōng zuò ma ? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    40 我觉得不行 wǒ juéde bù háng Tôi không nghĩ vậy
    41 全家 quán jiā cả gia đinh
    42 我的箱子是绿的 wǒ de xiāng zǐ shì lǜ de Hộp của tôi màu xanh lá cây
    43 我觉得很渴 wǒ juéde hěn kě Tôi cảm thấy khát
    44 全家 quán jiā cả gia đinh
    45 全家人 quán jiā rén cả gia đinh
    46 这是我的全家人 zhè shì wǒ de quán jiā rén Đây là cả gia đình tôi
    47 照片 zhào piàn tấm ảnh
    48 这是谁的照片? zhè shì shuí de zhào piàn ? Đây là bức tranh của ai?
    49 你要看衣服吗? nǐ yào kàn yī fú ma ? Bạn có muốn xem quần áo?
    50 这是我女朋友的照片 zhè shì wǒ nǚ péng yǒu de zhào piàn Đây là hình ảnh của bạn gái tôi
    51 你要看什么? nǐ yào kàn shénme ? Bạn muốn thấy gì?
    52 我要看衣服 wǒ yào kàn yī fú Tôi muốn xem quần áo
    53 她是我的姐姐 tā shì wǒ de jiě jiě Cô ấy là chị gái tôi
    54 我只有一辆摩托车 wǒ zhī yǒu yī liàng mó tuō chē Tôi chỉ có một chiếc xe máy
    55 你要做什么? nǐ yào zuò shénme ? Bạn muốn làm gì?
    56 你喜欢做这个工作吗? nǐ xǐ huān zuò zhè gè gōng zuò ma ? Bạn có thích công việc này không?
    57 我只喜欢在家工作 wǒ zhī xǐ huān zài jiā gōng zuò Tôi chỉ thích làm việc ở nhà
    58 大夫 dà fū Bác sĩ
    59 你给我找大夫吧 nǐ gěi wǒ zhǎo dà fū ba Bạn có thể cho tôi một bác sĩ
    60 我要找大夫 wǒ yào zhǎo dà fū Tôi muốn gặp bác sĩ
    61 医院 yī yuàn bệnh viện
    62 医院在哪儿? yī yuàn zài nǎr ? Bệnh viện ở đâu?
    63 我在医院工作 wǒ zài yī yuàn gōng zuò tôi làm việc trong bệnh viện
    64 我去医院找大夫 wǒ qù yī yuàn zhǎo dà fū Tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ
    65 今天你去公司吗? jīn tiān nǐ qù gōng sī ma ? Hôm nay bạn có đến công ty không?
    66 你要开公司吗? nǐ yào kāi gōng sī ma ? Bạn muốn thành lập công ty?
    67 你的商店在哪儿? nǐ de shāng diàn zài nǎr ? Cửa hàng của bạn ở đâu?
    68 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    69 律师 lǜ shī luật sư
    70 我要找一个律师 wǒ yào zhǎo yī gè lǜ shī Tôi đang tìm một luật sư
    71 你给我找律师吧 nǐ gěi wǒ zhǎo lǜ shī ba Bạn cho tôi một luật sư
    72 她是我的律师 tā shì wǒ de lǜ shī Cô ấy là luật sư của tôi
    73 这是什么公司? zhè shì shénme gōng sī ? Công ty gì đây?
    74 商店 shāng diàn cửa tiệm
    75 你的商店卖什么? nǐ de shāng diàn mài shénme ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
    76 外贸 wài mào ngoại thương
    77 外贸公司 wài mào gōng sī Công ty ngoại thương
    78 我的公司很小 wǒ de gōng sī hěn xiǎo Công ty của tôi rất nhỏ
    79 大概 dà gài Trong khoảng
    80 你的办公室有大概几个人? nǐ de bàn gōng shì yǒu dà gài jǐ gè rén ? Có bao nhiêu người có trong văn phòng của bạn?
    81 我的公司有很多越南人 wǒ de gōng sī yǒu hěn duō yuè nán rén Công ty của tôi có rất nhiều người Việt Nam
    82 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
    83 我的公司有大概八个职员 wǒ de gōng sī yǒu dà gài bā gè zhí yuán Có khoảng tám nhân viên trong công ty của tôi
    84 外国 wài guó nước ngoài

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày theo chủ đề thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung ngày hôm nay, để tích lũy cho bản thân những kiến thức mới mẻ và hữu ích, áp dụng linh hoạt vào các tình huống thực tế. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 你喜欢吃冰淇淋吗? nǐ xǐ huān chī bīng qí lín ma ? Bạn có thích kem không?
    2 厕所 cè suǒ Phòng vệ sinh
    3 洗手间 xǐ shǒu jiān phòng vệ sinh
    4 请问洗手间在哪儿? qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎr ? Bạn có thể chỉ cho tôi phòng vệ sinh được không?
    5 经理 jīng lǐ giám đốc
    6 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ Đây là quản lý của tôi
    7 好久 hǎo jiǔ thời gian dài
    8 好久我不见你 hǎo jiǔ wǒ bù jiàn nǐ Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài
    9 马虎 mǎ hǔ cẩu thả
    10 我的工作很马虎 wǒ de gōng zuò hěn mǎ hǔ Công việc của tôi là cẩu thả
    11 最近 zuì jìn gần đây
    12 我的工作很马虎 wǒ de gōng zuò hěn mǎ hǔ Công việc của tôi là cẩu thả
    13 最近 zuì jìn gần đây
    14 最近你好吗? zuì jìn nǐ hǎo ma ? Gần đây bạn thế nào?
    15 最近你的工作好吗? zuì jìn nǐ de gōng zuò hǎo ma ? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    16 gāng Chỉ.
    17 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme ? Bạn vừa nói gì vậy?
    18 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎr ? Bạn vừa đi đâu vậy?
    19 你刚吃什么? nǐ gāng chī shénme ? Bạn vừa ăn gì?
    20 开学 kāi xué trường khai giảng
    21 什么时候学校开学? shénme shí hòu xué xiào kāi xué ? Khi nào khai giảng?
    22 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    23 什么时候汉语班开学? shénme shí hòu hàn yǔ bān kāi xué ? Khi nào lớp học tiếng Trung bắt đầu?
    24 明天学校开学 míng tiān xué xiào kāi xué Trường học bắt đầu vào ngày mai
    25 开门 kāi mén Mở cửa
    26 你开门吧 nǐ kāi mén ba Mở cửa
    27 有一点 yǒu yī diǎn đánh giá cao
    28 有一点忙 yǒu yī diǎn máng Hơi bận
    29 你要吃点什么? nǐ yào chī diǎn shénme ? Bạn muốn ăn gì?
    30 我要吃点水果 wǒ yào chī diǎn shuǐ guǒ Tôi muốn một ít trái cây
    31 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    32 今天我有一点忙 jīn tiān wǒ yǒu yī diǎn máng Hôm nay tôi hơi bận
    33 我的工作有一点多 wǒ de gōng zuò yǒu yī diǎn duō Tôi có nhiều việc hơn một chút
    34 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    35 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    36 还是 hái shì vẫn
    37 咖啡 kā fēi Cà phê
    38 你要喝茶还是咖啡? nǐ yào hē chá hái shì kā fēi ? Bạn muốn dùng trà hay cà phê?
    39 你要去工作还是在家? nǐ yào qù gōng zuò hái shì zài jiā ? Bạn đang đi làm hay ở nhà?
    40 没有箱子 méi yǒu xiāng zǐ Không có hộp
    41 你有箱子吗? nǐ yǒu xiāng zǐ ma ? Bạn có một cái hộp?
    42 黑箱子 hēi xiāng zǐ Hộp đen
    43 红箱子 hóng xiāng zǐ Hộp màu đỏ
    44 重箱子 zhòng xiāng zǐ Hộp nặng
    45 轻箱子 qīng xiāng zǐ Hộp đèn
    46 黑的 hēi de Đen
    47 红的 hóng de Đỏ
    48 重的 zhòng de Nặng
    49 轻的 qīng de Ánh sáng
    50 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
    51 西药 xī yào thuốc tây
    52 茶叶 chá yè Trà
    53 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
    54 一把雨伞 yī bǎ yǔ sǎn Cái ô
    55 一瓶香水 yī píng xiāng shuǐ Một chai nước hoa
    56 一张光盘 yī zhāng guāng pán CD
    57 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
    58 经理 jīng lǐ giám đốc
    59 秘书 mì shū Thư ký
    60 她是我的经理 tā shì wǒ de jīng lǐ Cô ấy là quản lý của tôi
    61 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ Đây là quản lý của tôi
    62 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜ shī Đây là luật sư của tôi
    63 你的工作是记者 nǐ de gōng zuò shì jì zhě Công việc của bạn là một nhà báo
    64 好久我不见你 hǎo jiǔ wǒ bù jiàn nǐ Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài
    65 马虎 mǎ hǔ cẩu thả
    66 她很马虎 tā hěn mǎ hǔ Cô ấy bất cẩn
    67 最近你的工作好吗? zuì jìn nǐ de gōng zuò hǎo ma ? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    68 最近你的身体怎么样? zuì jìn nǐ de shēn tǐ zěn me yàng ? Làm thế nào bạn làm gần đây?
    69 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme ? Bạn vừa nói gì vậy?
    70 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎr ? Bạn vừa đi đâu vậy?
    71 我刚去银行取钱 wǒ gāng qù yín háng qǔ qián Tôi vừa đến ngân hàng để rút tiền
    72 我刚去买水果 wǒ gāng qù mǎi shuǐ guǒ Tôi vừa đi mua trái cây
    73 什么时候 shénme shí hòu khi nào
    74 你的学校什么时候开学? nǐ de xué xiào shénme shí hòu kāi xué ? Khi nào bạn bắt đầu đi học?
    75 你开门吧 nǐ kāi mén ba Mở cửa
    76 这位是我的律师 zhè wèi shì wǒ de lǜ shī Đây là luật sư của tôi
    77 她的工作是记者 tā de gōng zuò shì jì zhě Cô ấy làm việc như một nhà báo
    78 好久 hǎo jiǔ thời gian dài
    79 最近 zuì jìn gần đây
    80 最近你好吗? zuì jìn nǐ hǎo ma ? Gần đây bạn thế nào?
    81 开学 kāi xué trường khai giảng
    82 开门 kāi mén Mở cửa
    83 你刚吃什么? nǐ gāng chī shénme ? Bạn vừa ăn gì?
    84 有一点 yǒu yī diǎn đánh giá cao
    85 有一点忙 yǒu yī diǎn máng Hơi bận
    86 我的工作有点忙 wǒ de gōng zuò yǒu diǎn máng Tôi hơi bận với công việc của mình
    87 今天水果有一点贵 jīn tiān shuǐ guǒ yǒu yī diǎn guì Hôm nay trái cây hơi đắt
    88 你要吃点什么? nǐ yào chī diǎn shénme ? Bạn muốn ăn gì?
    89 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme ? Bạn muốn uống gì?
    90 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá Tôi sẽ uống trà
    91 我要吃点水果 wǒ yào chī diǎn shuǐ guǒ Tôi muốn một ít trái cây
    92 你喜欢我还是她? nǐ xǐ huān wǒ hái shì tā ? Bạn thích tôi hay cô ấy?
    93 你喝茶还是酒? nǐ hē chá hái shì jiǔ ? Bạn muốn uống trà hay rượu vang?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7

    Chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung theo mẫu mới nhất do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung thông dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch thuật tiếng Trung nhanh chóng Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày Thầy Vũ Trong những đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới có một vài câu chưa dịch chuẩn, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé, rồi đăng câu trả lời của các bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung
    1 昨天我看了看这个手提包 zuó tiān wǒ kàn le kàn zhè gè shǒu tí bāo Tôi đã nhìn vào chiếc túi xách ngày hôm qua
    2 面包 miàn bāo bánh mỳ
    3 一双鞋 yī shuāng xié Một đôi giày
    4 我要买一双鞋 wǒ yào mǎi yī shuāng xié Tôi muốn mua một đôi giày
    5 你要买几双鞋? nǐ yào mǎi jǐ shuāng xié ? Bạn muốn bao nhiêu đôi giày?
    6 毛衣 máo yī áo len
    7 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
    8 明天我去学汉语 míng tiān wǒ qù xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung vào ngày mai
    9 邮局 yóu jú Bưu điện
    10 寄信 jì xìn Gửi thư
    11 银行 yín háng ngân hàng
    12 你去银行吗? nǐ qù yín háng ma ? Bạn có đi đến ngân hàng?
    13 取钱 qǔ qián Rút tiền
    14 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
    15 你知道她是谁吗? nǐ zhī dào tā shì shuí ma ? Bạn có biết cô ấy là ai không?
    16 秘书 mì shū Thư ký
    17 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
    18 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
    19 你先喝啤酒吧 nǐ xiān hē pí jiǔ ba Bạn có thể uống một cốc bia trước
    20 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
    21 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
    22 介绍 jiè shào giới thiệu
    23 你介绍她吧 nǐ jiè shào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
    24 一下 yī xià Một lần
    25 介绍一下 jiè shào yī xià Giới thiệu với bạn
    26 我先介绍一下 wǒ xiān jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn trước
    27 这位是谁? zhè wèi shì shuí ? Ai đây?
    28 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
    29 欢迎 huān yíng chào mừng
    30 早上好 zǎo shàng hǎo buổi sáng tốt lành
    31 我们很欢迎你 wǒ men hěn huān yíng nǐ Chúng tôi chào mừng bạn
    32 留学生 liú xué shēng du học sinh
    33 留学 liú xué Du học
    34 我也是越南人 wǒ yě shì yuè nán rén Tôi cũng là người việt nam
    35 我们 wǒ men Chúng tôi
    36 你们 nǐ men Các bạn
    37 他们 tā men họ
    38 我们都是越南人 wǒ men dōu shì yuè nán rén Chúng ta đều là người việt nam
    39 你们俩 nǐ men liǎng cả hai bạn
    40 你们俩是谁? nǐ men liǎng shì shuí ? Hai người là ai?
    41 学生 xué shēng sinh viên
    42 没什么 méi shénme không có gì
    43 发音汉语难吗? fā yīn hàn yǔ nán ma ? Phát âm tiếng Trung có khó không?
    44 发音汉语不太难 fā yīn hàn yǔ bù tài nán Không quá khó để phát âm tiếng Trung
    45 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    46 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    47 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
    48 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
    49 好的工作 hǎo de gōng zuò Làm tốt lắm
    50 这么好的工作 zhè me hǎo de gōng zuò Một công việc tốt
    51 为什么你来得这么早? wéi shénme nǐ lái dé zhè me zǎo ? Sao bạn đến sớm vậy?
    52 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
    53 她的书 tā de shū Sách của cô ấy
    54 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
    55 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
    56 汉语老师 hàn yǔ lǎo shī giáo viên người Trung Quốc
    57 我哥哥 wǒ gē gē Anh trai tôi
    58 我哥哥的 wǒ gē gē de Anh trai tôi
    59 我哥哥的书 wǒ gē gē de shū Sách của anh trai tôi
    60 我哥哥的汉语书 wǒ gē gē de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của anh trai tôi
    61 那是什么? nà shì shénme ? Cái gì vậy?
    62 杂志 zá zhì tạp chí
    63 汉语杂志 hàn yǔ zá zhì Tạp chí Trung Quốc
    64 英语杂志 yīng yǔ zá zhì Tạp chí tiếng anh
    65 中文 zhōng wén người Trung Quốc
    66 英文 yīng wén Tiếng Anh
    67 朋友 péng yǒu bạn bè
    68 她是我的朋友 tā shì wǒ de péng yǒu Cô ấy là bạn tôi
    69 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
    70 中国人 zhōng guó rén người Trung Quốc
    71 汉语书 hàn yǔ shū Sách tiếng trung
    72 英语书 yīng yǔ shū sách tiếng Anh
    73 走路 zǒu lù đi bộ
    74 咱们走路回家吧 zán men zǒu lù huí jiā ba Hãy đi bộ về nhà
    75 打的 dǎ de Đánh nhau
    76 你给我打的吧 nǐ gěi wǒ dǎ de ba Bạn có thể gọi tôi
    77 的士 de shì xe tắc xi
    78 包裹 bāo guǒ gói hàng
    79 你给谁寄包裹? nǐ gěi shuí jì bāo guǒ ? Bạn gửi bưu kiện cho ai?
    80 我去邮局寄包裹 wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện
    81 顺便 shùn biàn tình cờ
    82 你顺便给我去取钱吧 nǐ shùn biàn gěi wǒ qù qǔ qián ba Bạn có thể lấy tiền cho tôi bằng cách này
    83 你替我去买水果吧 nǐ tì wǒ qù mǎi shuǐ guǒ ba Bạn có thể mua trái cây cho tôi
    84 你替我去银行换钱吧 nǐ tì wǒ qù yín háng huàn qián ba Bạn có thể đến ngân hàng để đổi tiền cho tôi
    85 邮票 yóu piào con tem
    86 你要买几份饭? nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn?
    87 我要买两份饭 wǒ yào mǎi liǎng fèn fàn Tôi muốn mua hai bữa ăn
    88 青年 qīng nián thiếu niên
    89 报纸 bào zhǐ báo chí
    90 你要买什么报纸? nǐ yào mǎi shénme bào zhǐ ? Bạn định mua tờ báo nào?
    91 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn có thể mang cho tôi hai bữa ăn được không
    92 你要用什么手机? nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào?
    93 你喜欢用苹果手机吗? nǐ xǐ huān yòng píng guǒ shǒu jī ma ? Bạn có thích sử dụng điện thoại Apple không?
    94 不用 bù yòng không cần
    95 你不用买手机了 nǐ bù yòng mǎi shǒu jī le Bạn không cần phải mua điện thoại di động
    96 旅行 lǚ háng du lịch
    97 你喜欢去哪儿旅行? nǐ xǐ huān qù nǎr lǚ háng ? Bạn thích đi du lịch ở đâu?
    98 她比我跑得快五分钟 tā bǐ wǒ pǎo dé kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy chạy nhanh hơn tôi năm phút
    99 她比我快五分钟 tā bǐ wǒ kuài wǔ fèn zhōng Cô ấy nhanh hơn tôi năm phút
    100 她比我大两岁 tā bǐ wǒ dà liǎng suì Cô ấy hơn tôi hai tuổi
    101 她比我小三岁 tā bǐ wǒ xiǎo sān suì Cô ấy nhỏ hơn tôi ba tuổi
    102 手提包 shǒu tí bāo túi xách tay
    103 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
    104 铅笔 qiān bǐ bút chì
    105 报纸 bào zhǐ báo chí
    106 一张报纸 yī zhāng bào zhǐ Một tờ báo
    107 地图 dì tú Bản đồ
    108 一张地图 yī zhāng dì tú Bản đồ
    109 椅子 yǐ zǐ cái ghế
    110 冰淇淋 bīng qí lín kem

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.