Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Blog

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo chuyên đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 nội dung bài giảng hôm nay hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Quyển bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 歌词 Gēcí lời bài hát
    2 你有这首歌的歌词吗? nǐ yǒu zhè shǒu gē de gēcí ma? Bạn có lời bài hát cho bài hát này?
    3 标准 Biāozhǔn Tiêu chuẩn
    4 你的发音很标准 nǐ de fǎ yīn hěn biāozhǔn Bạn phát âm khá chuẩn
    5 面子 miànzi khuôn mặt
    6 她很爱面子 tā hěn àimiànzi Cô ấy yêu khuôn mặt
    7 光盘 guāngpán đĩa CD
    8 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
    9 她有很多钱 tā yǒu hěnduō qián Cô ấy có rất nhiều tiền
    10 这件毛衣有点长 zhè jiàn máoyī yǒudiǎn zhǎng Áo len này hơi dài
    11 今年 jīnnián Năm nay
    12 去年 qùnián năm ngoái
    13 去年你在哪儿工作? qùnián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn đã làm việc ở đâu vào năm ngoái?
    14 明年 Míngnián năm sau
    15 今年你要去哪儿旅行? jīnnián nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? Năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
    16 习惯 Xíguàn thói quen
    17 你的习惯很好 nǐ de xíguàn hěn hǎo Thói quen của bạn là tốt
    18 还没 hái méi chưa
    19 我还没习惯 wǒ hái méi xíguàn tôi không quen với điều này
    20 生活 shēnghuó đời sống
    21 最近你的生活怎么样? zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnme yàng? Cuộc sống của bạn gần đây thế nào?
    22 我的生活还很好 Wǒ de shēnghuó hái hěn hǎo Cuộc sống của tôi vẫn ổn
    23 你刚去哪儿? nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
    24 我刚去超市 Wǒ gāng qù chāoshì Tôi vừa đi siêu thị
    25 你刚说什么? nǐ gāng shuō shénme? Bạn vừa nói gì vậy?
    26 已经 Yǐjīng đã sẵn sàng
    27 我已经吃饭了 wǒ yǐjīng chīfànle Tôi đã ăn
    28 她已经回家了 tā yǐjīng huí jiāle Cô ấy đã về nhà
    29 不好意思 bù hǎoyìsi Lấy làm tiếc
    30 我觉得很不好意思 wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Tôi cảm thấy rất xấu hổ
    31 为什么现在你才来? wèishéme xiànzài nǐ cái lái? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
    32 今天上午九点她才起床 Jīntiān shàngwǔ jiǔ diǎn tā cái qǐchuáng Cô ấy chỉ dậy lúc chín giờ sáng nay
    33 我才学两个月汉语 wǒ cáixué liǎng gè yuè hànyǔ Tôi chỉ học tiếng Trung trong hai tháng
    34 刚才 gāngcái Vừa rồi
    35 她刚才给我打电话 tā gāngcái gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy vừa gọi cho tôi
    36 今天早上六点半她就起床 jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn tā jiù qǐchuáng Cô ấy dậy lúc 6:30 sáng nay
    37 昨天晚上十一点我才睡觉 zuótiān wǎnshàng shíyī diǎn wǒ cái shuìjiào Tôi đã không đi ngủ cho đến 11 giờ đêm qua
    38 晚上你常几点睡觉? wǎnshàng nǐ cháng jǐ diǎn shuìjiào? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ vào buổi tối?
    39 夜里 Yèlǐ vào ban đêm
    40 夜里三点 yèlǐ sān diǎn Ba giờ đêm
    41 点钟 diǎn zhōng O’clock
    42 七点钟 qī diǎn zhōng bảy giờ
    43 早睡早起 zǎo shuì zǎoqǐ Đi ngủ sớm
    44 工作 gōngzuò việc làm
    45 最近你的工作好吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    46 我的工作还很好 Wǒ de gōngzuò hái hěn hǎo Công việc của tôi ổn
    47 毛病 máobìng Lỗi
    48 她有很多毛病 tā yǒu hěnduō máobìng Cô ấy có rất nhiều vấn đề
    49 我要改时间 wǒ yào gǎi shíjiān Tôi muốn thay đổi thời gian
    50 你多大了? nǐ duōdàle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    51 年纪 Niánjì tuổi tác
    52 你多大年纪了? nǐ duōdà niánjìle? Bạn bao nhiêu tuổi?
    53 今天你多少岁了? Jīntiān nǐ duōshǎo suìle? Tính đến hôm nay thì bạn được bao nhiêu tuổi rồi?
    54 你有什么疑问吗? Nǐ yǒu shé me yíwèn ma? Bạn có câu hỏi nào không?
    55 我有很多疑问 Wǒ yǒu hěnduō yíwèn Tôi có nhiều câu hỏi
    56 一篇文章 yī piān wénzhāng một bài viết
    57 题目 tímù đề tài
    58 你的题目是什么? nǐ de tímù shì shénme? Chủ đề của bạn là gì?
    59 你选一个题目吧 Nǐ xuǎn yīgè tímù ba Bạn chọn một chủ đề
    60 答案 dá’àn câu trả lời
    61 你的答案是什么? nǐ de dá’àn shì shénme? Câu trả lời của bạn là gì?
    62 你能说汉语吗? Nǐ néng shuō hànyǔ ma? Bạn có thể nói tiếng Trung không?
    63 我不能做这个工作 Wǒ bùnéng zuò zhège gōngzuò Tôi không thể làm công việc này
    64 她很能吃 tā hěn néng chī Cô ấy có thể ăn
    65 你不能做这个工作 nǐ bùnéng zuò zhège gōngzuò Bạn không thể làm công việc này
    66 抽烟 chōuyān hút thuốc
    67 你不能抽烟 nǐ bùnéng chōuyān Bạn không thể hút thuốc
    68 这里 zhèlǐ Đây
    69 这里不能抽烟 zhèlǐ bùnéng chōuyān Không hút thuốc ở đây
    70 我可以抽烟吗? wǒ kěyǐ chōuyān ma? Tôi có thể hút thuốc không?
    71 不可以 Bù kěyǐ Không thể
    72 我能做这个工作 wǒ néng zuò zhège gōngzuò Tôi có thể làm công việc này
    73 我会做这个工作 wǒ huì zuò zhège gōngzuò Tôi sẽ làm công việc này
    74 她有什么病? tā yǒu shé me bìng? Cô ấy bị sao vậy?
    75 感冒 Gǎnmào lạnh
    76 今天她感冒了 jīntiān tā gǎnmàole Hôm nay cô ấy bị cảm
    77 头疼 tóuténg đau đầu
    78 我的工作很头疼 wǒ de gōngzuò hěn tóuténg Công việc của tôi là một vấn đề đau đầu
    79 你还觉得头疼吗? nǐ hái juédé tóuténg ma? Bạn vẫn cảm thấy đau đầu?
    80 发烧 Fāshāo sốt
    81 昨天我发高烧 zuótiān wǒ fā gāoshāo Hôm qua tôi bị sốt cao
    82 咳嗽 késòu ho
    83 昨天我咳嗽很多 zuótiān wǒ késòu hěnduō Hôm qua tôi bị ho nhiều
    84 前天 qiántiān Ngày hôm kia
    85 前天你跟谁去玩? qiántiān nǐ gēn shéi qù wán? Bạn đã định chơi với ai vào ngày hôm kia?
    86 出差 Chūchāi Đi công tác
    87 后天我得去出差 hòutiān wǒ dé qù chūchāi Tôi phải đi công tác vào ngày mốt
    88 一场病 yī chǎng bìng Bệnh
    89 足球 zúqiú bóng đá
    90 你喜欢看足球吗? nǐ xǐhuān kàn zúqiú ma? Bạn có thích xem bóng đá không?
    91 比赛 Bǐsài trò chơi
    92 我要跟你比赛 wǒ yào gēn nǐ bǐsài Tôi muốn cạnh tranh với bạn
    93 足球比赛 zúqiú bǐsài trận bóng đá
    94 回来 huílái quay lại
    95 他们回来了 tāmen huíláile Họ đã trở lại
    96 周末我常带孩子去玩 zhōumò wǒ cháng dài háizi qù wán Cuối tuần tôi thường đưa con đi chơi
    97 雨伞 yǔsǎn ô
    98 今天你带雨伞吗? jīntiān nǐ dài yǔsǎn ma? Hôm nay bạn có mang ô không?
    99 看病 Kànbìng gặp bác sĩ
    100 我要去医院看病 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng Tôi đang đi đến bệnh viện
    101 你要看什么病? nǐ yào kàn shénme bìng? Bạn sẽ xem gì?
    102 开门 Kāimén Mở cửa
    103 我要开公司 wǒ yào kāi gōngsī Tôi muốn thành lập công ty
    104 开药 kāi yào Kê đơn thuốc

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 12 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng quan trọng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 các bạn hãy thường xuyên luyện tập để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你们要吃什么? Nǐmen yào chī shénme? Bạn định ăn gì?
    2 他们都是我的职员 Tāmen dōu shì wǒ de zhíyuán Họ đều là nhân viên của tôi
    3 你们俩要喝什么? nǐmen liǎ yào hē shénme? Hai người muốn uống gì?
    4 他们都是我老师的学生 Tāmen dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng Họ đều là học trò của thầy tôi
    5 我们都欢迎你们 wǒmen dōu huānyíng nǐmen Tất cả chúng tôi chào đón bạn
    6 你不用担心 nǐ bùyòng dānxīn bạn không cần phải lo lắng
    7 什么 shénme gì, cái gì
    8 这是什么? zhè shì shénme? Cái này là cái gì?
    9 名字 Míngzì tên đầu tiên
    10 你的名字是什么? nǐ de míngzì shì shénme? Bạn tên là gì?
    11 我没有旧箱子 Wǒ méiyǒu jiù xiāngzi Tôi không có một cái hộp cũ
    12 你的旧箱子在哪儿买? nǐ de jiù xiāngzi zài nǎ’er mǎi? Tôi có thể mua hộp cũ của bạn ở đâu?
    13 你有几个新箱子? Nǐ yǒu jǐ gè xīn xiāngzi? Bạn có bao nhiêu hộp mới?
    14 我有三个旧箱子 Wǒ yǒusān gèjiù xiāngzi Tôi có ba cái hộp cũ
    15 你的箱子在这儿吗? nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma? Hộp của bạn có ở đây không?
    16 你在这儿等我吧 Nǐ zài zhè’er děng wǒ ba Đợi tôi ở đây
    17 你的箱子是重的还是轻的? nǐ de xiāngzi shì zhòng de háishì qīng de? Hộp của bạn nặng hay nhẹ?
    18 你的箱子是黑的还是红的? Nǐ de xiāngzi shì hēi de háishì hóng de? Hộp của bạn có màu đen hay đỏ?
    19 你的箱子是新的还是旧的? Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? Hộp của bạn là mới hay cũ?
    20 你给我买药? Nǐ gěi wǒ mǎi yào? Bạn mua thuốc cho tôi?
    21 这是中药还是西药? Zhè shì zhōngyào háishì xīyào? Đây là thuốc Bắc hay thuốc Tây?
    22 我的箱子里有很多衣服 Wǒ de xiāngzi li yǒu hěnduō yīfú Tôi có rất nhiều quần áo trong vali của tôi
    23 你要买几件衣服? nǐ yāomǎi jǐ jiàn yīfú? Bạn muốn mua bao nhiêu bộ quần áo?
    24 这件衣服你在哪儿买? Zhè jiàn yīfú nǐ zài nǎ’er mǎi? Bạn mua chiếc váy này ở đâu?
    25 你在哪儿买雨伞? Nǐ zài nǎ’er mǎi yǔsǎn? Bạn mua một chiếc ô ở đâu?
    26 这瓶香水你在哪儿? Zhè píng xiāngshuǐ nǐ zài nǎ’er? Bạn đang ở đâu chai nước hoa này?
    27 你要买哪本? Nǐ yāomǎi nǎ běn? Bạn muốn mua cái nào?
    28 我要买这本词典 Wǒ yāomǎi zhè běn cídiǎn Tôi muốn mua từ điển này
    29 你给我这张光盘 nǐ gěi wǒ zhè zhāng guāngpán Bạn cho tôi CD này
    30 你有几支铅笔? nǐ yǒu jǐ zhī qiānbǐ? Bạn có bao nhiêu cây bút chì?
    31 我有两支圆珠笔 Wǒ yǒu liǎng zhī yuánzhūbǐ Tôi có hai cây bút bi
    32 这个包你在哪儿? zhège bāo nǐ zài nǎ’er? Bạn ở đâu cái túi này?
    33 这是什么报纸? Zhè shì shénme bàozhǐ? Đây là tờ báo gì?
    34 河内地图你在哪儿? Hénèi dìtú nǐ zài nǎr? Bạn đang ở đâu trên bản đồ Hà Nội?
    35 你有几把椅子? Nǐ yǒu jǐ bǎ yǐzi? Bạn có bao nhiêu cái ghế?
    36 你们在哪儿吃冰淇淋? nǐmen zài nǎ’er chī bīngqílín? Bạn ăn kem ở đâu?
    37 我要找厕所 Wǒ yào zhǎo cèsuǒ Tôi muốn tìm nhà vệ sinh
    38 洗手间在哪儿? xǐshǒujiān zài nǎ’er? Đâu là nhà vệ sinh?
    39 你要买新电脑吗? Nǐ yāomǎi xīn diànnǎo ma? Bạn có muốn mua một máy tính mới?
    40 我的工作很忙 Wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi bận công việc
    41 我是公司的经理 wǒ shì gōngsī de jīnglǐ Tôi là quản lý của công ty
    42 谁是你们的经理? shéi shì nǐmen de jīnglǐ? Quản lý của bạn là ai?
    43 你的经理有秘书吗? Nǐ de jīnglǐ yǒu mìshū ma? Người quản lý của bạn có thư ký không?
    44 好久我不学汉语 Hǎojiǔ wǒ bù xué hànyǔ Lâu rồi tôi không học tiếng trung
    45 好久我不去公司工作 hǎojiǔ wǒ bù qù gōngsī gōngzuò Tôi sẽ không đi làm trong một thời gian dài
    46 我的工作也马马马虎虎 wǒ de gōngzuò yě mǎ mǎmǎhǔhǔ Công việc của tôi là như vậy
    47 最近你的工作多吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò duō ma? Gần đây bạn có làm việc nhiều không?
    48 最近你身体怎么样? Zuìjìn nǐ shēntǐ zěnme yàng? Sức khỏe của bạn dạo này thế nào?
    49 最近你的工作好吗? Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    50 你刚去哪儿取钱? Nǐ gāng qù nǎ’er qǔ qián? Bạn vừa đi rút tiền ở đâu?
    51 你刚吃什么? Nǐ gāng chī shénme? Bạn vừa ăn gì
    52 你刚去哪儿吃饭? Nǐ gāng qù nǎ’er chīfàn? Bạn vừa đi ăn tối ở đâu?
    53 你们刚去哪儿喝啤酒? Nǐmen gāng qù nǎ’er hē píjiǔ? Bạn vừa đi uống bia ở đâu?
    54 今天我的学校开学 Jīntiān wǒ de xuéxiào kāixué Trường học của tôi bắt đầu hôm nay
    55 你给我开门吧 nǐ gěi wǒ kāimén ba Bạn mở cửa cho tôi
    56 有一点 yǒu yīdiǎn Một chút
    57 有一点难 yǒu yīdiǎn nán Một chút khó khăn
    58 我觉得学汉语有一点难 wǒ juédé xué hànyǔ yǒu yīdiǎn nán Tôi nghĩ học tiếng Trung hơi khó
    59 明天我的工作有一点忙 míngtiān wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn máng Tôi sẽ bận một chút ở công việc vào ngày mai
    60 你的工作有一点多 nǐ de gōngzuò yǒu yīdiǎn duō Công việc của bạn nhiều hơn một chút
    61 我学一下汉语 wǒ xué yīxià hànyǔ Tôi học tiếng trung
    62 我去取一下钱 wǒ qù qǔ yīxià qián Tôi sẽ nhận được tiền
    63 你要喝点茶吗? nǐ yào hē diǎn chá ma? Bạn có muốn uống trà không?
    64 你要吃点什么? Nǐ yào chī diǎn shénme? Bạn muốn ăn gì?
    65 我要吃点面条 Wǒ yào chī diǎn miàntiáo Tôi muốn một ít mì
    66 你要喝点什么? nǐ yào hē diǎn shénme? Bạn muốn uống gì?
    67 你吃面条还是米饭? Nǐ chī miàntiáo háishì mǐfàn? Bạn ăn mì hay cơm?
    68 你在家还是去工作? Nǐ zàijiā háishì qù gōngzuò? Bạn đang ở nhà hay đi làm?
    69 你要喝点咖啡吗? Nǐ yào hē diǎn kāfēi ma? Bạn có muốn uống cà phê không?
    70 你要喝点什么咖啡? Nǐ yào hē diǎn shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    71 这是什么咖啡? Zhè shì shénme kāfēi? Đây là loại cà phê gì?
    72 你要喝什么咖啡? Nǐ yào hē shénme kāfēi? Bạn muốn uống loại cà phê nào?
    73 你们去哪儿喝咖啡? Nǐmen qù nǎ’er hē kāfēi? Bạn đi uống cà phê ở đâu?
    74 我们去喝咖啡吧 Wǒmen qù hē kāfēi ba Đi uống cà phê thôi
    75 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yībēi kāfēi ba Bạn cho tôi một tách cà phê
    76 我喝一杯茶 wǒ hè yībēi chá Tôi uống một tách trà
    77 你们喝几杯啤酒? nǐmen hē jǐ bēi píjiǔ? Bạn có bao nhiêu loại bia?
    78 你有新自行车吗? Nǐ yǒu xīn zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp mới?
    79 我有两辆旧自行车 Wǒ yǒu liǎng liàng jiù zìxíngchē Tôi có hai chiếc xe đạp cũ
    80 我要喝点啤酒 wǒ yào hē diǎn píjiǔ Tôi muốn một ít bia
    81 有一点忙 yǒu yīdiǎn máng Hơi bận
    82 有一点多 yǒu yīdiǎn duō Một chút xíu nữa
    83 行李 xínglǐ Hành lý
    84 你的行李多吗? nǐ de xínglǐ duō ma? Bạn có nhiều hành lý không?
    85 你的行李重吗? Nǐ de xínglǐ zhòng ma? Hành lý của bạn có nặng không?
    86 收拾 Shōushí đóng gói
    87 你收拾我的房间吧 nǐ shōushí wǒ de fángjiān ba Bạn dọn phòng của tôi
    88 半天 bàntiān thời gian dài
    89 我等了你半天 wǒ děngle nǐ bàntiān Tôi đã đợi bạn trong một thời gian dài
    90 整天 zhěng tiān Cả ngày dài
    91 今天整天我的工作很忙 jīntiān zhěng tiān wǒ de gōngzuò hěn máng Tôi rất bận rộn với công việc cả ngày hôm nay
    92 联欢会 liánhuān huì Buổi tiệc
    93 需要 xūyào nhu cầu
    94 你需要买什么? nǐ xū yāo mǎi shénme? Bạn cần mua gì?
    95 他们在需要我 Tāmen zài xūyào wǒ Họ cần tôi
    96 英文 yīngwén Tiếng Anh
    97 你会说英文吗? nǐ huì shuō yīngwén ma? Bạn có thể nói tiếng Anh không?
    98 我不会说英文 Wǒ bù huì shuō yīngwén tôi không thể nói tiếng Anh
    99 一首歌 yī shǒu gē một bài hát
    100 你会唱什么歌? nǐ huì chàng shénme gē? Bạn có thể hát bài hát nào?
    101 我不会唱这首歌 Wǒ bù huì chàng zhè shǒu gē Tôi không biết hát bài hát này
    102 流行 liúxíng phổ biến
    103 这首歌很流行 zhè shǒu gē hěn liúxíng Bài hát này rất phổ biến
    104 民歌 míngē bài hát dân gian
    105 你会唱民歌吗? nǐ huì chàng míngē ma? Bạn có thể hát dân ca không?
    106 好听 Hǎotīng Đẹp
    107 你觉得这首歌好听吗? nǐ juédé zhè shǒu gē hǎotīng ma? Bạn có nghĩ rằng bài hát này là tốt?
    108 发音 Fāyīn cách phát âm
    109 你的发音很好 nǐ de fǎ yīn hěn hǎo Phát âm của bạn tốt
    110 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma? Bạn hiểu không?
    111 我听不懂 Wǒ tīng bù dǒng tôi không hiểu
    112 熟悉 shúxī Quen thuộc với
    113 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống hằng ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 là bài giảng cung cấp nhiều kiến thức mới mẻ để các bạn học viên luyện dịch tiếng Trung ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống, bên dưới là nội dung buổi học hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你迅速出发吧 Nǐ xùnsù chūfā ba Bạn đi nhanh
    2 蜂蜜 fēngmì mật ong
    3 你喜欢吃蜂蜜吗? nǐ xǐhuān chī fēngmì ma? Bạn có thích mật ong?
    4 一瓶蜂蜜 Yī píng fēngmì Một chai mật ong
    5 卫生 wèishēng Sức khỏe
    6 她很讲究卫生 tā hěn jiǎngjiù wèishēng Cô ấy rất vệ sinh
    7 个人卫生 gèrén wèishēng Vệ sinh cá nhân
    8 传染 chuánrǎn sự nhiễm trùng
    9 传染病 chuánrǎn bìng bệnh truyền nhiễm
    10 这个病通过空气传染 zhège bìng tōngguò kōngqì chuánrǎn Bệnh lây truyền qua đường hô hấp
    11 熊猫 xióngmāo gấu trúc
    12 今天我遇到很多事 jīntiān wǒ yù dào hěnduō shì Hôm nay tôi gặp nhiều chuyện
    13 这个周末你有空吗? zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Cuối tuần này bạn rảnh chứ?
    14 不过 Bùguò nhưng
    15 怎么 zěnme làm sao
    16 这个工作怎么做? zhège gōngzuò zěnme zuò? Làm thế nào để thực hiện công việc này?
    17 走路 Zǒulù đi bộ
    18 我们走路吧 wǒmen zǒulù ba Đi bộ nào
    19 看电影 kàn diànyǐng xem phim
    20 橘子 júzi trái cam
    21 西瓜 xīguā dưa hấu
    22 报纸 bàozhǐ báo chí
    23 看报纸 kàn bàozhǐ Đọc báo
    24 坐船 zuò chuán Bằng thuyền
    25 很冷 hěn lěng Rất lạnh
    26 头发 tóufǎ tóc
    27 她的头发很长 tā de tóufǎ hěn zhǎng Tóc cô ấy rất dài
    28 公共汽车 gōnggòng qìchē xe buýt
    29 我们坐公共汽车吧 wǒmen zuò gōnggòng qìchē ba Đi xe buýt nào
    30 我们都很喜欢她 wǒmen dōu hěn xǐhuān tā Tất cả chúng tôi đều thích cô ấy
    31 我到了 wǒ dàole Tôi đây
    32 骑自行车 qí zìxíngchē đi xe đạp
    33 分钟 fēnzhōng phút
    34 你有五分钟 nǐ yǒu wǔ fēnzhōng Bạn có năm phút
    35 你给我十分钟吧 nǐ gěi wǒ shí fēnzhōng ba Bạn cho tôi mười phút
    36 一会她就到 yī huǐ tā jiù dào Cô ấy sẽ ở đó trong một thời gian
    37 校园 xiàoyuán khuôn viên
    38 东南 dōngnán Đông Nam
    39 东边 dōngbian Phía đông
    40 房间 fángjiān phòng
    41 你的房间在哪儿? nǐ de fángjiān zài nǎ’er? Phòng của bạn ở đâu vậy?
    42 寒假 Hánjià kỳ nghỉ đông
    43 这个寒假你打算做什么? zhège hánjià nǐ dǎsuàn zuò shénme? Bạn dự định làm gì trong kỳ nghỉ đông này?
    44 爱人 Àirén Người yêu
    45 这是我的爱人 zhè shì wǒ de àirén Đây là tình yêu của tôi
    46 经过 jīngguò sau
    47 我经过了很多事 wǒ jīngguòle hěnduō shì Tôi đã trải qua rất nhiều
    48 美丽 měilì xinh đẹp
    49 这里的风景很美丽 zhèlǐ de fēngjǐng hěn měilì Phong cảnh ở đây thật đẹp
    50 清晨 qīngchén sáng sớm
    51 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống cà phê với tôi
    52 穿过 chuānguò Đi qua
    53 我们穿过这条路 wǒmen chuānguò zhè tiáo lù Chúng tôi băng qua con đường này
    54 石块 shí kuài sỏi
    55 你能拼吗? nǐ néng pīn ma? Bạn có thể chiến đấu?
    56 街道 Jiēdào đường phố
    57 目的地 mùdì de Nơi Đến
    58 我们的目的地在哪儿? wǒmen de mùdì de zài nǎ’er? Điểm đến của chúng ta là ở đâu?
    59 踏青 Tàqīng Đi chơi
    60 忽然 hūrán đột ngột
    61 忽然她给我打电话 hūrán tā gěi wǒ dǎ diànhuà Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi
    62 一阵风 yīzhènfēng Một cơn gió
    63 一阵雨 yī zhènyǔ Mưa rào
    64 三三两两 sānsānliǎngliǎng Trong hai và ba
    65 她就是我的女朋友 tā jiùshì wǒ de nǚ péngyǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
    66 这就是我的房间 zhè jiùshì wǒ de fángjiān Đây là phòng của tôi
    67 你别捧我 nǐ bié pěng wǒ Đừng giữ tôi
    68 惊讶 jīngyà Ngạc nhiên
    69 我觉得很惊讶 wǒ juédé hěn jīngyà Tôi cảm thấy ngạc nhiên
    70 转身 zhuǎnshēn Quay lại
    71 她转身走了 tā zhuǎnshēn zǒule Cô ấy quay đi
    72 你觉得凉快吗? nǐ juédé liángkuai ma? Bạn có cảm thấy mát mẻ?
    73 饭都凉了 Fàn dōu liángle Bữa ăn nguội
    74 这个菜很淡 zhège cài hěn dàn Món này rất nhẹ
    75 你叫她端菜上来吧 nǐ jiào tā duān cài shànglái ba Bảo cô ấy mang đồ ăn đi
    76 我愿你幸福 wǒ yuàn nǐ xìngfú Tôi chúc bạn hạnh phúc
    77 认真 rènzhēn nghiêm trọng
    78 仔细 zǐxì cẩn thận
    79 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǐxì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
    80 你在认真吗? nǐ zài rènzhēn ma? Bạn nghiêm túc chứ?
    81 洁白 Jiébái Trắng tinh khiết
    82 你的牙齿很洁白 nǐ de yáchǐ hěn jiébái Răng của bạn trắng
    83 温暖 wēnnuǎn ấm áp
    84 我觉得很温暖 wǒ juédé hěn wēnnuǎn Tôi cảm thấy rất ấm áp
    85 带动 dàidòng lái xe
    86 她能带动我们 tā néng dàidòng wǒmen Cô ấy có thể lái xe cho chúng ta
    87 房间号 fángjiān hào số phòng
    88 你的房间号是什么? nǐ de fángjiān hào shì shénme? Phòng của bạn số mấy?
    89 多少 Duōshǎo Bao nhiêu
    90 这个多少钱? zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
    91 办公室 Bàngōngshì văn phòng
    92 电话 diànhuà điện thoại
    93 号码 hàomǎ con số
    94 电话号码 diànhuà hàomǎ số điện thoại
    95 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
    96 手机 Shǒujī Điện thoại di động
    97 手机号 shǒujī hào số điện thoại
    98 我要买手机 wǒ yāomǎi shǒujī Tôi muốn mua một chiếc điện thoại di động
    99 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    100 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    101 我是汉语老师 wǒ shì hànyǔ lǎoshī Tôi là giáo viên tiếng trung
    102 学生 xuéshēng sinh viên
    103 她是我的学生 tā shì wǒ de xuéshēng Cô ấy là học sinh của tôi
    104 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
    105 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
    106 谢谢你 xièxiè nǐ cảm ơn bạn
    107 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    108 越南 yuènán Việt Nam
    109 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
    110 越南留学生 Yuènán liúxuéshēng Sinh viên việt nam
    111 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô là sinh viên việt nam
    112 你要去美国留学吗? nǐ yào qù měiguó liúxué ma? Bạn sắp đi du học Hoa Kỳ?
    113 我也要去日本留学 Wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn đi du học Nhật Bản
    114 我们都要去留学 wǒmen dōu yào qù liúxué Chúng tôi sẽ đi du học

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 là bài giảng hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung ứng dụng một cách chuẩn xác và hay nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Lớp học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你看见她吗? Nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    2 我看见你在银行里取钱 Wǒ kànjiàn nǐ zài yínháng lǐ qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền từ ngân hàng
    3 昨天我看见你去买水果 zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ Tôi thấy bạn đi mua trái cây hôm qua
    4 你买它吗? nǐ mǎi tā ma? Bạn có mua nó không?
    5 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
    6 她送我一辆摩托车 Tā sòng wǒ yī liàng mótuō chē Cô ấy đã cho tôi một chiếc xe máy
    7 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
    8 你的自行车很好奇 nǐ de zìxíngchē hěn hàoqí Chiếc xe đạp của bạn thật tò mò
    9 你骑摩托车吗? nǐ qí mótuō chē ma? Bạn có đi xe máy không?
    10 明天我骑摩托车去工作 Míngtiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi sẽ đi xe máy để đi làm vào ngày mai
    11 每天我开汽车去工作 měitiān wǒ kāi qìchē qù gōngzuò Tôi lái xe đi làm mỗi ngày
    12 明天你来办公室吗? míngtiān nǐ lái bàngōngshì ma? Bạn có đến văn phòng vào ngày mai không?
    13 昨天我看见你去取钱 Zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền hôm qua
    14 她送我很多钱 tā sòng wǒ hěnduō qián Cô ấy đã cho tôi rất nhiều tiền
    15 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
    16 你的摩托车很好奇 nǐ de mótuō chē hěn hàoqí Mô tô của bạn là tò mò
    17 每天你学汉语吗? měitiān nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung mỗi ngày không?
    18 每天我骑摩托车去工作 Měitiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi đi xe máy đi làm hàng ngày
    19 每天你的工作忙吗? měitiān nǐ de gōngzuò máng ma? Bạn bận rộn với công việc của mình hàng ngày?
    20 每天她都给我打电话 Měitiān tā dōu gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy gọi cho tôi mỗi ngày
    21 飞机 fēijī phi cơ
    22 你坐飞机吗? nǐ zuò fēijī ma? Bạn đang bay?
    23 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
    24 你的商店几点开始营业? Nǐ de shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè? Cửa hàng của bạn mở cửa lúc mấy giờ?
    25 一千美元你够花吗? Yīqiān měiyuán nǐ gòu huā ma? Bạn có thể chi một nghìn đô la?
    26 太少了,我不够花 Tài shǎole, wǒ bùgòu huā Quá ít, tôi không có đủ tiền
    27 你觉得够了吗? nǐ juédé gòule ma? Bạn nghĩ đủ chưa?
    28 我觉得够了 Wǒ juédé gòule tôi nghĩ rằng nó là đủ
    29 你说够了吗? nǐ shuō gòule ma? Bạn đã nói đủ chưa?
    30 还不够 Hái bùgòu không đủ
    31 你试算一下吧 nǐ shì suàn yīxià ba Thử tính toán của bạn
    32 算了吧 suànle ba quên đi
    33 我们还是算了吧 wǒmen háishì suànle ba Hãy quên nó đi
    34 河内超市多的是 hénèi chāoshì duō de shì Có rất nhiều siêu thị ở Hà Nội
    35 这个世界危险多的是 zhège shìjiè wéixiǎn duō de shì Còn gì nguy hiểm hơn trên thế giới này
    36 我想亲眼看到她 wǒ xiǎng qīnyǎn kàn dào tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
    37 目睹 mùdǔ nhân chứng
    38 我想亲眼目睹她 wǒ xiǎng qīnyǎn mùdǔ tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
    39 你喜欢看世界杯吗? nǐ xǐhuān kàn shìjièbēi ma? Bạn có thích xem World Cup không?
    40 请假条 Qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
    41 她不准我的请假条 tā bù zhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy cấm tôi xin nghỉ
    42 她不准新职员 tā bù zhǔn xīn zhíyuán Cô ấy cấm nhân viên mới
    43 计划 jìhuà kế hoạch
    44 计划书 jìhuà shū Kế hoạch
    45 她不准我的计划书 tā bù zhǔn wǒ de jìhuà shū Cô ấy cấm kế hoạch của tôi
    46 她准我追她的女儿 tā zhǔn wǒ zhuī tā de nǚ’ér Cô ấy cho phép tôi đuổi theo con gái cô ấy
    47 为什么你想辞职? wèishéme nǐ xiǎng cízhí? Tại sao bạn muốn từ chức?
    48 理由 Lǐyóu lý do
    49 你辞职的理由是什么? nǐ cízhí de lǐyóu shì shénme? Lý do bạn từ chức là gì?
    50 目的 Mùdì mục đích
    51 最后你的目的是什么? zuìhòu nǐ de mùdì shì shénme? Cuối cùng thì mục tiêu của bạn là gì?
    52 你帮我翻译成英语吧 Nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba Bạn có thể giúp tôi dịch sang tiếng anh được không
    53 最后我去成了 zuìhòu wǒ qù chéngle Cuối cùng tôi đã trở thành
    54 最后我做成了 zuìhòu wǒ zuò chéngle Cuối cùng tôi đã làm được
    55 我很佩服你 wǒ hěn pèifú nǐ Tôi thực sự ngưỡng mộ bạn
    56 你太棒了 nǐ tài bàngle bạn thật tuyệt vời
    57 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
    58 我把你的钱包放在你的裤兜里了 Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nǐ de kùdōu lǐle Tôi bỏ ví của bạn vào túi quần của bạn
    59 你想把福字贴在哪儿? nǐ xiǎng bǎ fú zì tiē zài nǎ’er? Bạn muốn dán từ “Fu” vào đâu?
    60 你想挂在哪儿? Nǐ xiǎng guà zài nǎ’er? Bạn muốn treo ở đâu?
    61 你想住在哪儿? Nǐ xiǎng zhù zài nǎ’er? Bạn muốn sống ở đâu?
    62 商量 Shāngliáng bàn luận
    63 我们商量好了 wǒmen shāngliáng hǎole Chúng tôi đã thảo luận
    64 你做好饭了吗? nǐ zuò hǎo fànle ma? Bạn đã nấu ăn chưa?
    65 我的衣服你洗好了吗? Wǒ de yīfú nǐ xǐ hǎole ma? Bạn đã giặt quần áo của tôi chưa?
    66 你吃好了吗? Nǐ chī hǎole ma? Bạn ăn no chưa?
    67 昨天你睡好吗? Zuótiān nǐ shuì hǎo ma? Hôm qua bạn có ngủ ngon không?
    68 昨天我没睡好 Zuótiān wǒ méi shuì hǎo Hôm qua tôi ngủ không ngon
    69 她是我的邻居 tā shì wǒ de línjū Cô ấy là hàng xóm của tôi
    70 她偷了你的什么东西? tā tōule nǐ de shénme dōngxī? Cô ấy đã ăn cắp gì của bạn?
    71 我家周围有很多小偷 Wǒjiā zhōuwéi yǒu hěnduō xiǎotōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
    72 痛苦 tòngkǔ đau đớn
    73 我的生活很痛苦 wǒ de shēnghuó hěn tòngkǔ Cuộc đời tôi thật khốn khổ
    74 她的表情很痛苦 tā de biǎoqíng hěn tòngkǔ Biểu hiện của cô ấy là đau đớn
    75 你应该注意言行 nǐ yīnggāi zhùyì yánxíng Bạn nên chú ý lời nói và việc làm
    76 我觉得她的举动不正常 wǒ juédé tā de jǔdòng bù zhèngcháng Tôi nghĩ hành vi của cô ấy là bất thường
    77 你帮我照一张相吧 nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Chụp ảnh cho tôi
    78 你给我洗这张照片吧 nǐ gěi wǒ xǐ zhè zhāng zhàopiàn ba Bạn rửa cho tôi bức ảnh này
    79 你闭上眼睛 nǐ bì shàng yǎnjīng Bạn nhắm mắt lại
    80 你要放大几倍? nǐ yào fàngdà jǐ bèi? Bạn muốn phóng to bao nhiêu lần?
    81 我差一点迟到 Wǒ chà yīdiǎn chídào Tôi gần như đã muộn
    82 我差一点考不上大学 wǒ chà yīdiǎn kǎo bù shàng dàxué Tôi suýt trượt kỳ thi tuyển sinh đại học
    83 你别碰我 nǐ bié pèng wǒ Bạn không chạm vào tôi
    84 一起事故 yīqǐ shìgù Một tai nạn
    85 一起交通事故 yīqǐ jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông
    86 你别占我的地 nǐ bié zhàn wǒ dì dì Bạn đừng chiếm đất của tôi
    87 你白学汉语了 nǐ bái xué hànyǔle Bạn chẳng học được gì tiếng Trung
    88 你白去了 nǐ bái qùle Bạn không đi gì cả
    89 你没白学 nǐ méi bái xué Bạn không học được gì cả
    90 你白做了 nǐ bái zuòle Bạn đã làm điều đó không có gì
    91 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rèqíng Cô ấy rất ấm áp với tôi
    92 她的表情很奇怪 tā de biǎoqíng hěn qíguài Biểu hiện của cô ấy thật lạ
    93 你对工作没有责任 nǐ duì gōngzuò méiyǒu zérèn Bạn không chịu trách nhiệm về công việc của mình
    94 她对我很有责任 tā duì wǒ hěn yǒu zérèn Cô ấy rất có trách nhiệm với tôi
    95 她的经济很富强 tā de jīngjì hěn fùqiáng Kinh tế của cô ấy rất mạnh
    96 未来你打算怎么做? wèilái nǐ dǎsuàn zěnme zuò? Bạn định làm gì trong tương lai?
    97 河内交通很拥挤 Hénèi jiāotōng hěn yǒngjǐ Giao thông hà nội rất đông đúc
    98 她不会珍惜金钱 tā bù huì zhēnxī jīnqián Cô ấy sẽ không trân trọng tiền bạc
    99 你喜欢吃葡萄吗? nǐ xǐhuān chī pútáo ma? Bạn có thích ăn nho không?
    100 昨天发生了一起交通事故 Zuótiān fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù Hôm qua có tai nạn giao thông
    101 一整天 yī zhěng tiān Cả ngày
    102 今天一整天我工作 jīntiān yī zhěng tiān wǒ gōngzuò Tôi làm việc cả ngày hôm nay
    103 戴眼镜 dài yǎnjìng đeo kính
    104 别提了 biétíle Đừng đề cập đến nó
    105 今天我很倒霉 jīntiān wǒ hěn dǎoméi Tôi đã không may mắn hôm nay
    106 我摔了跤 wǒ shuāile jiāo Tôi đã ngã
    107 我把你的手机摔坏了 wǒ bǎ nǐ de shǒujī shuāi huàile Tôi đã làm vỡ điện thoại của bạn
    108 掉在地上 diào zài dìshàng Rơi trên sàn
    109 我常坐在地上吃饭 wǒ cháng zuò zài dìshàng chīfàn Tôi thường ngồi trên sàn và ăn
    110 七点半我上班 qī diǎn bàn wǒ shàngbān Tôi đi làm lúc 7:30
    111 五点半我下班 wǔ diǎn bàn wǒ xiàbān Tôi tan sở lúc năm giờ ba mươi
    112 我跟你保证今天她来工作 wǒ gēn nǐ bǎozhèng jīntiān tā lái gōngzuò Tôi hứa với bạn rằng cô ấy sẽ đến làm việc hôm nay
    113 你保证得了吗? nǐ bǎozhèng déliǎo ma? Bạn có thể đảm bảo nó?
    114 规定 Guīdìng Quy định
    115 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty
    116 交通规则 jiāotōng guīzé Luật lệ giao thông
    117 你要遵守交通规则 nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông
    118 你给我造成很多问题 nǐ gěi wǒ zàochéng hěnduō wèntí Bạn gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
    119 交通拥挤 jiāotōng yǒngjǐ Nhiều xe cộ lưu thông
    120 你的主要目的是什么? nǐ de zhǔyào mùdì shì shénme? Mục đích chính của bạn là gì?
    121 交通拥挤的原因是什么? Jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Nguyên nhân của giao thông đông đúc là gì?
    122 原因之一 Yuányīn zhī yī một trong những lý do
    123 交通拥挤的原因之一 jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân khiến giao thông đông đúc
    124 引起交通拥挤的原因是什么? yǐnqǐ jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Đâu là nguyên nhân gây ra ùn tắc giao thông?
    125 你赶快工作吧 Nǐ gǎnkuài gōngzuò ba Bạn nhanh lên và làm việc
    126 你赶快吃饭吧 nǐ gǎnkuài chīfàn ba Mau ăn đi
    127 最近你公司发展得怎么样? zuìjìn nǐ gōngsī fāzhǎn dé zěnme yàng? Gần đây công ty của bạn đang phát triển như thế nào?
    128 为了公司的发展我得做这个工作 Wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒ dé zuò zhège gōngzuò Tôi phải làm công việc này vì sự phát triển của công ty
    129 我保证不了 wǒ bǎozhèng bùliǎo Tôi không thể đảm bảo
    130 我送她到机场 wǒ sòng tā dào jīchǎng Tôi chở cô ấy đến sân bay
    131 父母 fùmǔ cha mẹ
    132 航班 hángbān chuyến bay
    133 你的航班是什么? nǐ de hángbān shì shénme? Chuyến bay của bạn là gì?
    134 奇怪 Qíguài lạ lùng
    135 你觉得奇怪吗? nǐ juédé qíguài ma? Bạn có thấy lạ không?
    136 我们都吃饭了 Wǒmen dōu chīfànle Tất cả chúng ta đã ăn
    137 你查我的航班吧 nǐ chá wǒ de hángbān ba Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi
    138 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
    139 晚点 wǎndiǎn muộn
    140 今天我晚点回家 jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiā Tôi sẽ về nhà muộn hôm nay
    141 日记 rìjì Nhật ký
    142 你常写日记吗? nǐ cháng xiě rìjì ma? Bạn có thường viết nhật ký không?
    143 晴天 Qíngtiān ngày nắng
    144 阴天 yīn tiān Ngày nhiều mây
    145 转款 zhuǎn kuǎn Chuyển tiền
    146 你给她转款吧 nǐ gěi tā zhuǎn kuǎn ba Bạn chuyển tiền cho cô ấy
    147 晴转阴 qíng zhuǎn yīn Có nắng đến có mây
    148 父亲 fùqīn bố
    149 母亲 mǔqīn mẹ
    150 机会 jīhuì dịp tốt
    151 我们有很多机会 wǒmen yǒu hěnduō jīhuì Chúng tôi có nhiều cơ hội
    152 机场 jīchǎng sân bay
    153 我去机场接父母 wǒ qù jīchǎng jiē fùmǔ Tôi đã đến sân bay để gặp bố mẹ tôi
    154 正点 zhèngdiǎn Đúng giờ
    155 她常正点工作 tā cháng zhèngdiǎn gōngzuò Cô ấy làm việc đúng giờ
    156 起飞 qǐfēi cởi
    157 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēijī qǐfēi? Mấy giờ máy bay cất cánh?
    158 飞机晚点起飞 Fēijī wǎndiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh muộn
    159 飞机正点起飞 fēijī zhèngdiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh đúng giờ
    160 遇到 yù dào Gặp gỡ
    161 不是我不想给你打电话 bùshì wǒ bùxiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà Không phải là tôi không muốn gọi cho bạn
    162 不是我不喜欢你 bùshì wǒ bù xǐhuān nǐ Không phải là tôi không thích bạn
    163 不是我不想喝酒 bùshì wǒ bùxiǎng hējiǔ Không phải là tôi không muốn uống
    164 以上 yǐshàng ở trên
    165 我要找二十岁以上的人 wǒ yào zhǎo èrshí suì yǐshàng de rén Tôi đang tìm ai đó trên hai mươi tuổi
    166 我要找三十岁以下的人 wǒ yào zhǎo sānshí suì yǐxià de rén Tôi đang tìm người dưới 30 tuổi
    167 十来个人 shí lái gèrén Mười người
    168 一百来米 yībǎi lái mǐ Một trăm mét
    169 三个来小时 sān gè lái xiǎoshí Ba giơ
    170 孤独 gūdú cô đơn
    171 孤独的生活 gūdú de shēnghuó Cuộc sống cô đơn
    172 我觉得很孤独 wǒ juédé hěn gūdú tôi cảm thấy cô đơn
    173 我在追她 wǒ zài zhuī tā Tôi đang theo đuổi cô ấy
    174 从不 cóng bù Không bao giờ
    175 我从不抽烟 wǒ cóng bù chōuyān Tôi không bao giờ hút thuốc
    176 停留 tíngliú Ở lại
    177 我在河内停留三天 wǒ zài hénèi tíngliú sān tiān Tôi ở Hà Nội ba ngày
    178 每个人 měi gèrén tất cả mọi người
    179 移动 yídòng di động
    180 我的货还没移动 wǒ de huò hái méi yídòng Hàng của tôi chưa chuyển đi
    181 四季 sìjì bốn mùa
    182 河内有四季吗? hénèi yǒu sìjì ma? Hà Nội có bốn mùa không?
    183 香味 Xiāngwèi mùi thơm
    184 传统 chuántǒng Truyên thông
    185 你喜欢养什么动物? nǐ xǐhuān yǎng shénme dòngwù? Bạn thích nuôi những con vật nào?
    186 你喜欢养鱼吗? Nǐ xǐhuān yǎng yú ma? Bạn có thích nuôi cá không?
    187 蜜蜂 Mìfēng con ong
    188 鲜花 xiānhuā Nhưng bông hoa tươi
    189 广阔 guǎngkuò rộng lớn
    190 这个地方很广阔 zhège dìfāng hěn guǎngkuò Nơi này rộng lớn
    191 大自然 dà zìrán Thiên nhiên
    192 你喜欢吃蜜 nǐ xǐhuān chī mì Bạn thích mật ong
    193 甜蜜 tiánmì ngọt
    194 你喜欢甜蜜话吗? nǐ xǐhuān tiánmì huà ma? Bạn có thích những lời ngọt ngào?
    195 现实 Xiànshí thực tế
    196 现实生活 xiànshí shēnghuó đời thực
    197 采蜜 cǎi mì Hái mật ong
    198 她赶去上班 tā gǎn qù shàngbān Cô ấy lao vào công việc
    199 我赶回家 wǒ gǎn huí jiā Tôi vội vàng về nhà
    200 试用期 shìyòng qí Kiểm soát
    201 假期 jiàqī Ngày lễ
    202 学期 xuéqí học kỳ
    203 花期 huāqí Ra hoa
    204 越南发达吗? yuènán fādá ma? Việt Nam có phát triển không?
    205 每逢这个时候 Měi féng zhège shíhòu Mỗi lần
    206 不然 bùrán nếu không thì
    207 不然的话 bùrán dehuà nếu không thì
    208 不然的话我就辞职 bùrán dehuà wǒ jiù cízhí Nếu không tôi sẽ từ chức
    209 你去取行李吧 nǐ qù qǔ xínglǐ ba Bạn đi lấy hành lý của bạn
    210 取不了钱 qǔ bùliǎo qián Không thể rút tiền
    211 迅速 xùnsù nhanh
    212 她的动作很迅速 tā de dòngzuò hěn xùnsù Cô ấy di chuyển rất nhanh
    213 迅速发展 xùnsù fāzhǎn Phát triển nhanh chóng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8 bên dưới là tổng hợp những mẫu câu thông dụng để các bạn luyện dịch tìm ra lỗi sai của từng câu từ cơ bản đến nâng cao, các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Tất cả bộ đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 这是谁的房间? Zhè shì shéi de fángjiān? Đây là phòng của ai?
    2 这是我老师的房间 Zhè shì wǒ lǎoshī de fángjiān Đây là phòng giáo viên của tôi
    3 我住在这个房间 wǒ zhù zài zhège fángjiān Tôi sống trong phòng này
    4 这个房间是谁的? zhège fángjiān shì shéi de? Ai sở hữu căn phòng này?
    5 今天几号? Jīntiān jǐ hào? Hôm nay là ngày mấy?
    6 今天四号 Jīntiān sì hào Hôm nay ngày thứ tư
    7 今天二十八号 jīntiān èrshíbā hào Hôm nay là ngày 28
    8 你知道吗? nǐ zhīdào ma? bạn có biết?
    9 我不知道 Wǒ bù zhīdào Tôi không biết
    10 我不知道你是谁 wǒ bù zhīdào nǐ shì shéi tôi không biết bạn là ai
    11 我不知道她住在哪儿? wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎ’er? Tôi không biết cô ấy sống ở đâu?
    12 你的办公室有电话吗? Nǐ de bàngōngshì yǒu diànhuà ma? Bạn có điện thoại trong văn phòng không?
    13 你办公室的电话号码是什么? Nǐ bàngōngshì de diànhuà hàomǎ shì shénme? Số điện thoại của văn phòng bạn là gì?
    14 我的房间号是三零二 Wǒ de fángjiān hào shì sān líng èr Số phòng của tôi là 302
    15 你的手机号是什么? nǐ de shǒujī hào shì shénme? Số điện thoại của bạn là gì?
    16 你知道老师的手机号吗? Nǐ zhīdào lǎoshī de shǒujī hào ma? Bạn có biết số điện thoại của cô giáo không?
    17 我不知道她的手机号 Wǒ bù zhīdào tā de shǒujī hào Tôi không biết số điện thoại của cô ấy
    18 她是我的秘书 tā shì wǒ de mìshū Cô ấy là thư ký của tôi
    19 这是她的秘书 zhè shì tā de mìshū Đây là thư ký của cô ấy
    20 昨天我在超市里看见她 zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn tā Tôi đã nhìn thấy cô ấy trong siêu thị ngày hôm qua
    21 接电话 jiē diànhuà Trả lời điện thoại
    22 那是谁? nà shì shéi? Đó là ai?
    23 请问你是谁? Qǐngwèn nǐ shì shéi? bạn là ai?
    24 你要买什么书? Nǐ yāomǎi shénme shū? Bạn đang mua cuốn sách nào?
    25 这是我的同屋 Zhè shì wǒ de tóng wū Đây là bạn cùng phòng của tôi
    26 你学汉语吗? nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung không?
    27 汉越课本 Hàn yuè kèběn Sách giáo khoa Hanyue
    28 汉语词典 hànyǔ cídiǎn Từ điển tiếng phổ thông
    29 她就是我的朋友 tā jiùshì wǒ de péngyǒu Cô ấy là bạn tôi
    30 日语 rìyǔ tiếng Nhật
    31 这是什么书? zhè shì shénme shū? Cuốn sách gì đây?
    32 你看什么杂志? Nǐ kàn shénme zázhì? Bạn đọc tạp chí nào?
    33 我看音乐杂志 Wǒ kàn yīnyuè zázhì Tôi đọc tạp chí âm nhạc
    34 请问你要买什么? qǐngwèn nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
    35 你在哪儿学汉语? Nǐ zài nǎ’er xué hànyǔ? Bạn học tiếng Trung ở đâu?
    36 你在哪儿工作? Nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn làm ở đâu?
    37 对不起 Duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    38 没关系 méiguānxì Được rồi
    39 你的学校在哪儿? nǐ de xuéxiào zài nǎ’er? Trường của bạn ở đâu?
    40 你知道她是谁吗? Nǐ zhīdào tā shì shéi ma? Bạn biết cô ấy là ai không?
    41 我不知道你是谁 Wǒ bù zhīdào nǐ shì shéi tôi không biết bạn là ai
    42 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
    43 教学楼 jiàoxué lóu Tòa nhà giảng dạy
    44 我常去那儿取钱 wǒ cháng qù nà’er qǔ qián Tôi thường đến đó để rút tiền
    45 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
    46 北边 běibian Phía bắc
    47 左边 zuǒbiān trái
    48 右边 yòubiān đúng
    49 不用谢 bùyòng xiè không có gì
    50 不用 bùyòng Không cần
    51 你不用打车了 nǐ bùyòng dǎchēle Bạn không cần phải đi taxi
    52 专业 zhuānyè nghề nghiệp
    53 你的专业是什么? nǐ de zhuānyè shì shénme? Bạn học ngành gì vậy?
    54 你学什么专业? Nǐ xué shénme zhuānyè? chuyên ngành của bạn là gì?
    55 国际关系 Guójì guānxì Quan hệ quốc tế
    56 中文 zhōngwén người Trung Quốc
    57 请问 qǐngwèn Xin lỗi
    58 请问你是谁? qǐngwèn nǐ shì shéi? bạn là ai?
    59 图书馆 Túshū guǎn thư viện
    60 我去图书馆学汉语 wǒ qù túshū guǎn xué hànyǔ Tôi đã đến thư viện để học tiếng Trung
    61 你在哪儿? nǐ zài nǎ’er? Bạn ở đâu?
    62 我在图书馆学汉语 Wǒ zài túshū guǎn xué hànyǔ Tôi đang học tiếng Trung trong thư viện
    63 你在哪儿工作? nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn làm ở đâu?
    64 我在学校工作 Wǒ zài xuéxiào gōngzuò tôi làm việc tại trường
    65 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    66 我很对不起你 wǒ hěn duìbùqǐ nǐ Tôi xin lỗi
    67 这个 zhège Cái này
    68 这个人是谁? zhège rén shì shéi? Gã đó là ai?
    69 这个人是我的朋友 Zhège rén shì wǒ de péngyǒu Người này là bạn của tôi
    70 那个 nàgè Cái đó
    71 那个是什么? nàgè shì shénme? đó là gì?
    72 知道 Zhīdào biết rôi
    73 你知道吗? nǐ zhīdào ma? bạn có biết?
    74 我不知道 Wǒ bù zhīdào Tôi không biết
    75 我不知道你是谁? wǒ bù zhīdào nǐ shì shéi? Tôi không biết bạn là ai?
    76 没关系 Méiguānxì Được rồi
    77 这儿 zhè’er đây
    78 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
    79 教学 jiàoxué giảng bài
    80 教学楼 jiàoxué lóu Tòa nhà giảng dạy
    81 那儿 nà’er ở đó
    82 我去那儿取钱 wǒ qù nà’er qǔ qián Tôi đến đó để rút tiền
    83 宿舍 sùshè phòng ký túc xá
    84 北边 běibian Phía bắc
    85 左边 zuǒbiān trái
    86 右边 yòubiān đúng
    87 银行的左边是邮局 yínháng de zuǒbiān shì yóujú Bên trái ngân hàng là bưu điện
    88 你的右边是谁? nǐ de yòubiān shì shéi? Ai ở bên phải của bạn?
    89 不用谢 Bùyòng xiè không có gì
    90 不用 bùyòng Không cần
    91 你不用学汉语 nǐ bùyòng xué hànyǔ Bạn không cần phải học tiếng trung
    92 你不用取钱 nǐ bùyòng qǔ qián Bạn không phải rút tiền
    93 中文系 zhōngwén xì Khoa tiếng Trung
    94 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
    95 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
    96 东边 dōngbian Phía đông
    97 你有汉语书吗? nǐ yǒu hànyǔ shū ma? Bạn có sách tiếng Trung không?
    98 什么时候你有空? Shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
    99 我没有空 Wǒ méiyǒu kòng tôi không có thời gian
    100 欢迎 huānyíng chào mừng
    101 我很欢迎你 wǒ hěn huānyíng nǐ Tôi hoan nghênh bạn
    102 你常去玩吗? nǐ cháng qù wán ma? Bạn có thường xuyên đi chơi không?
    103 卫生间在哪儿? Wèishēngjiān zài nǎ’er? Nhà vệ sinh ở đâu?
    104 教室 Jiàoshì lớp học
    105 旁边 pángbiān kế bên
    106 银行旁边是邮局 yínháng pángbiān shì yóujú Cạnh ngân hàng là bưu điện
    107 西边 xībian Phía tây
    108 银行西边是学校 yínháng xībian shì xuéxiào Phía tây của ngân hàng là trường học
    109 大学 dàxué trường đại học
    110 中国大学 zhōngguó dàxué Đại học Trung Quốc
    111 你学什么大学 nǐ xué shénme dàxué Bạn học trường đại học nào
    112 早上好 zǎoshang hǎo Buổi sáng tốt lành
    113 现在几点? xiànzài jǐ diǎn? bây giờ là mấy giờ
    114 现在八点十五分 Xiànzài bā diǎn shíwǔ fēn Bây giờ là 8:15
    115 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàngkè? Bạn đến lớp lúc mấy giờ?
    116 大部分他们都是越南人 Dà bùfèn tāmen dōu shì yuènán rén Hầu hết họ là người Việt Nam
    117 几点你下课? jǐ diǎn nǐ xiàkè? Mấy giờ bạn kết thúc tiết học?
    118 太好了 Tài hǎole Tuyệt quá
    119 太冷了 tài lěngle nó quá lạnh
    120 太早了 tài zǎole quá sớm
    121 讲座 jiǎngzuò Bài học
    122 你常听讲座吗? nǐ cháng tīng jiǎngzuò ma? Bạn có thường xuyên nghe giảng không?
    123 开始 Kāishǐ Khởi đầu
    124 什么时候你开始? shénme shíhòu nǐ kāishǐ? Khi nào bạn bắt đầu?
    125 明天我开始去工作 Míngtiān wǒ kāishǐ qù gōngzuò Tôi sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai
    126 七点差五分 qī diǎnchā wǔ fēn Năm đến bảy
    127 七点一刻 qī diǎn yī kè Bảy giờ mười lăm
    128 你等一会吧 nǐ děng yī huǐ ba Bạn đợi một lúc
    129 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    130 明天你有课吗? míngtiān nǐ yǒu kè ma? Bạn có học ngày mai không?
    131 下午好 Xiàwǔ hǎo chào buổi trưa
    132 我没有时间 wǒ méiyǒu shíjiān Tôi không có thời gian
    133 你有自行车吗? nǐ yǒu zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp không?
    134 你吃饭吧 Nǐ chīfàn ba Ăn đi
    135 你喝茶吧 nǐ hē chá bā Bạn có trà
    136 你有什么事吗? nǐ yǒu shé me shì ma? Bạn làm nghề gì?
    137 可是我没有时间 Kěshì wǒ méiyǒu shíjiān Nhưng tôi không có thời gian
    138 没问题 méi wèntí không vấn đề gì
    139 你的钥匙在哪儿? nǐ de yàoshi zài nǎ’er? Chìa khóa của bạn ở đâu?
    140 你有车吗? Nǐ yǒu chē ma? Bạn có xe hơi không?
    141 在楼下 Zài lóu xià tầng dưới
    142 在车棚里 zài chēpéng lǐ Trong bãi đậu xe
    143 银行后边是邮局 yínháng hòubian shì yóujú Phía sau ngân hàng là bưu điện
    144 今天很凉快 jīntiān hěn liángkuai Hôm nay mát mẻ
    145 晚上好 wǎnshàng hǎo chào buổi tối
    146 晚上我早睡 wǎnshàng wǒ zǎo shuì Tôi đi ngủ sớm vào ban đêm
    147 电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim
    148 你看电影吗? nǐ kàn diànyǐng ma? Bạn có xem một bộ phim?
    149 今天我去电影院 Jīntiān wǒ qù diànyǐngyuàn Hôm nay tôi đi xem phim
    150 今天我看电影很好看 jīntiān wǒ kàn diànyǐng hěn hǎokàn Tôi đã xem một bộ phim hôm nay
    151 听说你有很多钱 tīng shuō nǐ yǒu hěnduō qián Tôi nghe nói bạn có rất nhiều tiền
    152 我看你很有名 wǒ kàn nǐ hěn yǒumíng Tôi nghĩ bạn nổi tiếng
    153 当然我去看电影 dāngrán wǒ qù kàn diànyǐng Tất nhiên là tôi đi xem phim
    154 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba Bạn đi trả lời điện thoại
    155 接朋友 jiē péngyǒu Đón bạn bè
    156 接客 jiēkè Nhặt lên
    157 你的经理是谁? nǐ de jīnglǐ shì shéi? Quản lý của bạn là ai?
    158 好久我不去喝咖啡 Hǎojiǔ wǒ bù qù hē kāfēi Lâu rồi tôi không uống cà phê
    159 最近你的工作忙吗? zuìjìn nǐ de gōngzuò máng ma? Bạn có bận rộn với công việc của bạn gần đây?
    160 最近你在哪儿工作? Zuìjìn nǐ zài nǎ’er gōngzuò? Bạn đã làm việc ở đâu gần đây?
    161 我刚去银行换钱 Wǒ gāng qù yínháng huànqián Tôi vừa đến ngân hàng để đổi tiền
    162 我的学校不开学 wǒ de xuéxiào bù kāixué Trường học của tôi không mở
    163 你学开车吗?nǐ nǐ xué kāichē ma?Nǐ Bạn có học lái xe không? nǐ
    164 这个工作有一点难 zhège gōngzuò yǒu yīdiǎn nán Công việc này hơi khó
    165 今天我觉得有一点累 jīntiān wǒ juédé yǒu yīdiǎn lèi Tôi cảm thấy hơi mệt hôm nay
    166 我要喝一点咖啡 wǒ yào hè yīdiǎn kāfēi tôi muốn một ít cà phê
    167 你要喝一点茶吗? nǐ yào hè yīdiǎn chá ma? Bạn có muốn uống trà không?
    168 你取钱还是换钱? Nǐ qǔ qián háishì huànqián? Bạn có rút hay đổi tiền không?
    169 你有旧自行车吗? Nǐ yǒu jiù zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp cũ?
    170 我要买新汽车 Wǒ yāomǎi xīn qìchē Tôi muốn mua một chiếc ô tô mới
    171 你有几辆摩托车? nǐ yǒu jǐ liàng mótuō chē? Bạn có bao nhiêu xe máy?
    172 我们坐出租车回家吧 Wǒmen zuò chūzū chē huí jiā ba Hãy bắt taxi về nhà
    173 你喜欢什么颜色的汽车? nǐ xǐhuān shénme yánsè de qìchē? Bạn thích xe màu gì?
    174 我喜欢蓝的 Wǒ xǐhuān lán de tôi thích màu xanh
    175 我觉得有一点困 wǒ juédé yǒu yīdiǎn kùn Tôi cảm thấy hơi buồn ngủ
    176 你觉得饿吗? nǐ juédé è ma? Bạn có đói không?
    177 你的房间里太冷了 Nǐ de fángjiān lǐ tài lěngle Phòng của bạn quá lạnh
    178 我觉得太渴了 wǒ juédé tài kěle Tôi cảm thấy quá khát
    179 这件衬衣你在哪儿买? zhè jiàn chènyī nǐ zài nǎ’er mǎi? Bạn có thể mua chiếc áo này ở đâu?
    180 这件毛衣多少钱? Zhè jiàn máoyī duōshǎo qián? Cái áo len này bao nhiêu tiền?
    181 你喜欢黄的还是灰的? Nǐ xǐhuān huáng de háishì huī de? Bạn thích màu vàng hay xám?
    182 我喜欢买绿的 Wǒ xǐhuān mǎi lǜ de Tôi thích mua màu xanh lá cây
    183 这个照相机多少钱? zhège zhàoxiàngjī duōshǎo qián? Máy ảnh này là bao nhiêu?
    184 忽然我觉得很冷 Hūrán wǒ juédé hěn lěng Đột nhiên tôi cảm thấy rất lạnh
    185 忽然我觉得很饿 hūrán wǒ juédé hěn è Đột nhiên tôi cảm thấy rất đói

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Khóa học căn bản luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 她给我的感情让我觉得很温暖tā Tā gěi wǒ de gǎnqíng ràng wǒ juédé hěn wēnnuǎn tā Cảm giác mà cô ấy mang lại cho tôi khiến tôi cảm thấy rất ấm áp
    2 你别再等待她了 nǐ bié zài děngdài tāle Đừng đợi cô ấy nữa
    3 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?
    4 我对你太熟悉了 Wǒ duì nǐ tài shúxīle Tôi quá quen thuộc với bạn
    5 你想走什么路? nǐ xiǎng zǒu shénme lù? Bạn muốn đi con đường nào?
    6 左顾右盼 Zuǒgùyòupàn liếc qua phải và trái
    7 你需要主动跟她说 nǐ xūyào zhǔdòng gēn tā shuō Bạn cần chủ động nói với cô ấy
    8 你过去跟她打招呼吧 nǐ guòqù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi và chào cô ấy
    9 她常不理我 tā cháng bù lǐ wǒ Cô ấy thường phớt lờ tôi
    10 你别再犹豫了 nǐ bié zài yóuyùle Đừng chần chừ nữa
    11 你不应该犹豫这么好的机会 nǐ bù yìng gāi yóuyù zhème hǎo de jīhuì Bạn không nên chần chừ trước một cơ hội tốt như vậy
    12 你常跟她打交道 nǐ cháng gēn tā dǎjiāodào Bạn thường đối phó với cô ấy
    13 顺路你给我取钱吧 shùnlù nǐ gěi wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi trên đường đi
    14 发动会议 fādòng huìyì Bắt đầu một cuộc họp
    15 她向我招手 tā xiàng wǒ zhāoshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
    16 没准她知道这个事了 méizhǔn tā zhīdào zhège shìle Có lẽ cô ấy đã biết về nó
    17 我想见她的面 wǒ xiǎngjiàn tā de miàn Tôi muốn nhìn thấy khuôn mặt của cô ấy
    18 面授 miànshòu Mặt đối mặt
    19 网络教学 wǎngluò jiàoxué Dạy trực tuyến
    20 在线教学 zàixiàn jiàoxué Dạy trực tuyến
    21 愣住了 lèng zhùle choáng váng
    22 听了她的话之后,我愣住了 tīngle tā dehuà zhīhòu, wǒ lèng zhùle Sau khi nghe cô ấy nói, tôi đã choáng váng
    23 至今我还没找谁 zhìjīn wǒ hái méi zhǎo shéi Tôi vẫn chưa tìm thấy ai
    24 过日子 guòrìzi Trực tiếp
    25 看电视过日子 kàn diànshì guòrìzi Xem TV trực tiếp
    26 临了,她还送给我一件礼物 línliǎo, tā hái sòng gěi wǒ yī jiàn lǐwù Sắp đến rồi, cô ấy cũng tặng quà cho tôi
    27 有名 yǒumíng nổi danh
    28 你好 nǐ hǎo xin chào
    29 她常提起这个事 tā cháng tíqǐ zhège shì Cô ấy thường đề cập đến điều này
    30 至于价钱问题,以后再说 zhìyú jiàqián wèntí, yǐhòu zàishuō Còn về giá cả thì mình sẽ nói sau
    31 我实在不能再喝了 wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
    32 用得着 yòng dézháo Hữu ích
    33 这本书你还用得着吗? zhè běn shū nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần cuốn sách này?
    34 用不着 Yòng bùzháo Không cần
    35 这个手机我用不着了 zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
    36 我想你会用得着这本书 wǒ xiǎng nǐ huì yòng dézháo zhè běn shū Tôi nghĩ bạn sẽ cần cuốn sách này
    37 你用不着生这么大气 nǐ yòng bùzháo shēng zhème dàqì Bạn không cần phải khí thế
    38 你把用不着的东西都卖了 nǐ bǎ yòng bùzháo de dōngxī dū màile Bạn đã bán mọi thứ bạn không cần
    39 头像 tóuxiàng hình đại diện
    40 平板图 píngbǎn tú Bản đồ phẳng
    41 版面图 bǎnmiàn tú Bố trí
    42 各国际航班都暂停营业 gè guójì hángbān dōu zàntíng yíngyè Tất cả các chuyến bay quốc tế đều đóng cửa
    43 老师 lǎoshī giáo viên
    44 老师好 lǎoshī hǎo xin chào thầy
    45 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    46 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
    47 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
    48 学生 xuéshēng sinh viên
    49 我回学校 wǒ huí xuéxiào Tôi đi học lại
    50 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
    51 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
    52 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
    53 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    54 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
    55 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    56 不客气 bù kèqì Không có gì
    57 您好 nín hǎo xin chào
    58 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
    59 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
    60 这儿不是图书馆,图书馆在那儿 Zhè’er bùshì túshū guǎn, túshū guǎn zài nà’er Đây không phải là thư viện, thư viện ở đó
    61 教学楼在图书馆的北边 jiàoxué lóu zài túshū guǎn de běibian Tòa nhà giảng dạy ở phía bắc của thư viện
    62 学校的南边是商店 xuéxiào de nánbian shì shāngdiàn Phía nam của trường là một cửa hàng
    63 请问,卫生间在哪儿? qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎ’er? Làm phiền, nhà tắm ở đâu?
    64 你好 Nǐ hǎo xin chào
    65 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
    66 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
    67 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
    68 我不太忙 Wǒ bù tài máng Tôi không bận lắm
    69 学汉语难吗? xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
    70 学汉语很难 Xué hànyǔ hěn nán Học tiếng trung khó
    71 这是我哥哥 zhè shì wǒ gēgē Đây là anh trai tôi
    72 你学什么? nǐ xué shénme? bạn học gì
    73 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    74 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
    75 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
    76 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn Tôi sẽ đến bưu điện để gửi thư vào ngày mai
    77 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    78 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
    79 今天星期五 Jīntiān xīngqíwǔ hôm nay là thứ sáu
    80 星期几你不忙? xīngqí jǐ nǐ bù máng? Bạn bận gì ngày?
    81 今天你回学校吗? Jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
    82 你去哪儿学英语? Nǐ qù nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn đi học tiếng Anh ở đâu?
    83 这是我的老师 Zhè shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
    84 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
    85 没关系 méiguānxì Được rồi
    86 你很客气 nǐ hěn kèqì Bạn thật tốt bụng
    87 不客气 bù kèqì Không có gì
    88 今天你工作忙吗? jīntiān nǐ gōngzuò máng ma? Hôm nay bạn có bận công việc không?
    89 今天我工作不太忙 Jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
    90 你身体好吗? nǐ shēntǐ hǎo ma? Bạn khỏe chứ?
    91 你爸爸身体好吗? Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? Bố bạn thế nào?
    92 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
    93 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
    94 你们好吗? nǐmen hǎo ma? các bạn khỏe không?
    95 我们很好 Wǒmen hěn hǎo chúng tôi đang làm tốt
    96 他们的工作是什么? tāmen de gōngzuò shì shénme? Công việc của họ là gì?
    97 今天你来工作吗? Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
    98 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    99 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? Cô ấy đến từ đâu?
    100 她是中国人 Tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
    101 越南 yuènán Việt Nam
    102 我的朋友是越南人 wǒ de péngyǒu shì yuènán rén Bạn tôi là người việt nam
    103 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    104 我不认识你的老师 Wǒ bù rènshí nǐ de lǎoshī Tôi không biết giáo viên của bạn
    105 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
    106 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
    107 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng tôi là một sinh viên trao đổi
    108 什么 shénme
    109 你叫什么? nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
    110 名字 Míngzì tên đầu tiên
    111 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
    113 周末 zhōumò ngày cuối tuần
    114 进门 jìnmén Mời vào
    115 她进门了 tā jìnménle Cô ấy đã vào
    116 看见 kànjiàn xem
    117 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
    118 我住在河内 Wǒ zhù zài hénèi Tôi sống ở hà nội
    119 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu? Bạn sống ở tầng thứ mấy?
    120 我住在六楼 Wǒ zhù zài liù lóu Tôi sống trên tầng sáu
    121 我家有四层 wǒjiā yǒu sì céng Nhà tôi có bốn tầng

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 khóa học cung cấp những kiến thức bổ ích để các bạn luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tất cả bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你要学什么语言? Nǐ yào xué shénme yǔyán? Bạn muốn học ngôn ngữ nào?
    2 你要学听和说汉语吗? Nǐ yào xué tīng hé shuō hànyǔ ma? Bạn muốn học nghe và nói tiếng Trung?
    3 我觉得你的工作比较忙 Wǒ juédé nǐ de gōngzuò bǐjiào máng Tôi nghĩ công việc của bạn bận
    4 做这个工作很容易 zuò zhège gōngzuò hěn róngyì Thật dễ dàng để làm công việc này
    5 我要学读和写汉语 wǒ yào xué dú hé xiě hànyǔ Tôi muốn học đọc và viết tiếng trung
    6 学汉语很难,但是我还学汉语 xué hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ hái xué hànyǔ Học tiếng Trung rất khó nhưng tôi vẫn học tiếng Trung
    7 这是我的新同学 zhè shì wǒ de xīn tóngxué Đây là bạn học mới của tôi
    8 你的同屋是谁? nǐ de tóng wū shì shéi? Bạn cùng phòng của bạn là ai?
    9 我的英语班有一个中国人 Wǒ de yīngyǔ bān yǒu yīgè zhōngguó rén Có một người Trung Quốc trong lớp học tiếng Anh của tôi
    10 我不学文学和历史 wǒ bù xué wénxué hé lìshǐ Tôi không học văn học và lịch sử
    11 这位是我的新律师 zhè wèi shì wǒ de xīn lǜshī Đây là luật sư mới của tôi
    12 你的书太旧了 nǐ de shū tài jiùle Sách của bạn quá cũ
    13 她是我的老同学 tā shì wǒ de lǎo tóngxué Cô ấy là bạn học cũ của tôi
    14 工作环境 gōngzuò huánjìng môi trường làm việc
    15 工作环境好吗? gōngzuò huánjìng hǎo ma? Môi trường làm việc có tốt không?
    16 服务员 Fúwùyuán Phục vụ nam
    17 你叫服务员过来吧 nǐ jiào fúwùyuán guòlái ba Gọi người phục vụ
    18 态度 tàidù Thái độ
    19 她的工作态度怎么样? tā de gōngzuò tàidù zěnme yàng? Thái độ làm việc của cô ấy như thế nào?
    20 价钱 Jiàqián giá bán
    21 价钱怎么样? jiàqián zěnme yàng? Làm thế nào về giá cả?
    22 你可以算出来吗? Nǐ kěyǐ suàn chūlái ma? Bạn có thể hình dung về nó?
    23 公道 Gōngdào Sự công bằng
    24 价钱很公道 jiàqián hěn gōngdào Giá cả hợp lý
    25 我觉得很辣 wǒ juédé hěn là Tôi cảm thấy rất cay
    26 你喜欢吃辣的吗? nǐ xǐhuān chī là de ma? Bạn có thích ăn cay không?
    27 我要买一些水果 Wǒ yāomǎi yīxiē shuǐguǒ Tôi muốn mua một ít trái cây
    28 下雪 xià xuě Tuyết rơi
    29 明天下雪吗? míngtiān xià xuě ma? Ngày mai có tuyết rơi không?
    30 夏天 Xiàtiān mùa hè
    31 你喜欢夏天吗? nǐ xǐhuān xiàtiān ma? Anh có thích mùa hè?
    32 河内夏天热吗? Hénèi xiàtiān rè ma? Hà Nội mùa hè có nóng không?
    33 游泳 Yóuyǒng Bơi
    34 春天 chūntiān mùa xuân
    35 河内春天不热 hénèi chūntiān bù rè Hà Nội mùa xuân không nóng
    36 夏天我常常去游泳 xiàtiān wǒ chángcháng qù yóuyǒng Tôi thường đi bơi vào mùa hè
    37 这些人是谁? zhèxiē rén shì shéi? Những người này là ai?
    38 车棚 Chēpéng Carport
    39 我的车在车棚里 wǒ de chē zài chēpéng lǐ Xe của tôi đang ở trong bãi đậu xe
    40 后边 hòubian phía sau
    41 今天 jīntiān Ngày nay
    42 今天我去玩 jīntiān wǒ qù wán Hôm nay tôi đi chơi
    43 晚上 wǎnshàng vào ban đêm
    44 晚上好 wǎnshàng hǎo chào buổi tối
    45 时间 shíjiān thời gian
    46 电影院 diànyǐngyuàn Rạp chiếu phim
    47 电影 diànyǐng bộ phim
    48 你喜欢看什么电影? nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng? Bạn thích thể loại phim nào hơn?
    49 你去电影院吗? Nǐ qù diànyǐngyuàn ma? Ban có đi xem phim không?
    50 这个事回头再说 Zhège shì huítóu zàishuō Tôi sẽ nói về điều này sau
    51 这是她的口头语 zhè shì tā de kǒutóuyǔ Đây là ngôn ngữ nói của cô ấy
    52 其实我很喜欢你 qíshí wǒ hěn xǐhuān nǐ Tôi thực sự thích bạn rất nhiều
    53 其实不是她故意的 qíshí bùshì tā gùyì de Thực ra, cô ấy không cố ý
    54 你的邻座是谁? nǐ de lín zuò shì shéi? Ai là hàng xóm của bạn?
    55 你做的菜很地道 Nǐ zuò de cài hěn dìdào Các món ăn bạn nấu là chính thống
    56 你还没回答我的问题 nǐ hái méi huídá wǒ de wèntí bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi
    57 这是我的名片,请你拿好 zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng nǐ ná hǎo Đây là danh thiếp của tôi, vui lòng cầm lấy
    58 我几乎忘了她是谁 wǒ jīhū wàngle tā shì shéi Tôi gần như quên mất cô ấy là ai
    59 我几乎想不起来你是谁 wǒ jīhū xiǎng bù qǐlái nǐ shì shéi Tôi khó có thể nhớ bạn là ai
    60 我打电话给你,同时还给她打电话 wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ, tóngshí hái gěi tā dǎ diànhuà Tôi đã gọi cho bạn và cũng gọi cho cô ấy
    61 她很实在 tā hěn shízài Cô ấy rất thật
    62 我实在不想做这个工作 wǒ shízài bùxiǎng zuò zhège gōngzuò Tôi thực sự không muốn làm công việc này
    63 这位是我的太太 zhè wèi shì wǒ de tàitài Đây là vợ tôi
    64 之后 zhīhòu sau đó
    65 吃饭之后 chīfàn zhīhòu Sau khi ăn
    66 回家之后 huí jiā zhīhòu Sau khi về nhà
    67 价格 jiàgé giá bán
    68 报价表 bàojià biǎo Phiếu mua hàng
    69 付钱 fù qián Trả tiền
    70 她还没付钱 tā hái méi fù qián Cô ấy chưa trả tiền
    71 今天谁付钱? jīntiān shéi fù qián? Ai trả tiền hôm nay?
    72 我的生活很平淡 Wǒ de shēnghuó hěn píngdàn Cuộc sống của tôi rất bình thường
    73 木材 mùcái gỗ
    74 我想她不至于这么做 wǒ xiǎng tā bù zhìyú zhème zuò Tôi không nghĩ cô ấy sẽ làm điều này
    75 抵出来 dǐ chūlái Tiếp cận
    76 被警察抓住能抵出来吗? bèi jǐngchá zhuā zhù néng dǐ chūlái ma? Tôi có thể ra ngoài nếu bị cảnh sát bắt không?
    77 驱逐 Qūzhú Trục xuất
    78 抵押 dǐyā thế chấp
    79 听说你喜欢看中国电影 tīng shuō nǐ xǐhuān kàn zhòng guó diànyǐng Tôi nghe nói bạn thích xem phim Trung Quốc
    80 不至于 bù zhìyú Không để
    81 你觉得至于吗? nǐ juédé zhìyú ma? Bạn có nghĩ vậy không?
    82 我觉得不至于 Wǒ juédé bù zhìyú Tôi không nghĩ vậy
    83 至于方法怎么做,我就不知道了 zhìyú fāngfǎ zěnme zuò, wǒ jiù bù zhīdàole Về cách làm, tôi không biết
    84 她推辞了我的邀请 tā tuīcíle wǒ de yāoqǐng Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi
    85 你不应该推辞她给你的机会 nǐ bù yìng gāi tuīcí tā gěi nǐ de jīhuì Bạn không nên từ chối cơ hội mà cô ấy đã cho bạn

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5

    Tư liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 các bạn hãy vận dụng kĩ năng học được thông qua các bài giảng luyện dịch tiếng Trung vào thực tế một cách hiệu quả nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Cung cấp bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng 

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 你看什么? Nǐ kàn shénme? Bạn đang nhìn gì đó
    2 你看电影吗? Nǐ kàn diànyǐng ma? Bạn có xem một bộ phim?
    3 你看什么电影? Nǐ kàn shénme diànyǐng? Bạn đang xem phim gì vậy?
    4 这些 Zhèxiē Những người này
    5 这些是什么? zhèxiē shì shénme? cái gì đây?
    6 这些人是谁? Zhèxiē rén shì shéi? Những người này là ai?
    7 你要买什么? Nǐ yāomǎi shénme? Bạn muốn mua gì?
    8 我要买啤酒 Wǒ yāomǎi píjiǔ Tôi muốn mua bia
    9 你要看什么? nǐ yào kàn shénme? Bạn muốn thấy gì?
    10 我要看电影 Wǒ yào kàn diànyǐng Tôi muốn xem một bộ phim
    11 我要看很有名的电影 wǒ yào kàn hěn yǒumíng de diànyǐng Tôi muốn xem một bộ phim nổi tiếng
    12 好老师 hǎo lǎoshī giáo viên giỏi
    13 很好的老师 hěn hǎo de lǎoshī Một giáo viên rất tốt
    14 很有名的电影 hěn yǒumíng de diànyǐng Phim nổi tiếng
    15 好电影 hǎo diànyǐng Phim hay
    16 好人 hǎorén Chàng trai tốt bụng
    17 那个高的男人 nàgè gāo de nánrén Người đàn ông cao đó
    18 我买的书 wǒ mǎi de shū Cuốn sách tôi đã mua
    19 我看的电影 wǒ kàn de diànyǐng Phim tôi đã xem
    20 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
    21 你买的书很好 nǐ mǎi de shū hěn hǎo Cuốn sách bạn mua rất hay
    22 喜欢 xǐhuān thích
    23 阮成轮 ruǎnchénglún Ruan Chenglun
    24 我喜欢的人不喜欢我 wǒ xǐhuān de rén bù xǐhuān wǒ Những người tôi thích không thích tôi
    25 一本书 yī běn shū một quyển sách
    26 零钱 língqián thay đổi nhỏ
    27 天气 tiānqì thời tiết
    28 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
    29 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
    30 不太 Bù tài Không hẳn
    31 不太好 bù tài hǎo Không tốt lắm
    32 今天风很大 jīntiān fēng hěn dà Có gió hôm nay
    33 下雨 xià yǔ mưa
    34 明天下雨吗? míngtiān xià yǔ ma? Liệu mai có mưa không?
    35 今天很冷 Jīntiān hěn lěng Hôm nay trời lạnh
    36 今天三十九度 jīntiān sānshíjiǔ dù Ba mươi chín độ hôm nay
    37 晴天 qíngtiān ngày nắng
    38 秋天 qiūtiān ngã
    39 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
    40 学生们好 xuéshēngmen hǎo chào các em
    41 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
    42 我很谢谢你 Wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
    43 客气 kèqì lịch sự
    44 她很客气 tā hěn kèqì Cô ấy rất lịch sự
    45 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
    46 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
    47 陈氏贤 Chén shì xián Chen Shixian
    48 你去哪国? nǐ qù nǎ guó? Bạn đi đâu?
    49 她是中国人 Tā shì zhōngguórén Cô ấy là người Trung Quốc
    50 我老师是美国人 wǒ lǎoshī shì měiguórén Giáo viên của tôi là người mỹ
    51 同学们好 tóngxuémen hǎo chào các em
    52 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
    53 我来 Wǒ lái tôi đến
    54 介绍 jièshào Giới thiệu
    55 一下 yīxià một chút
    56 学一下 xué yīxià Học hỏi
    57 介绍一下 jièshào yīxià giới thiệu
    58 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
    59 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
    60 我的老师 Wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
    61 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī Giáo viên tiếng trung của tôi
    62 她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi
    63 哪国人 nǎ guó rén Nước nào
    64 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén? bạn đến từ đất nước nào?
    65 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén Tôi là người việt nam
    66 认识 rènshí hiểu biết
    67 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
    68 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
    69 高兴 gāoxìng vui mừng
    70 我很高兴 wǒ hěn gāoxìng Tôi rất hạnh phúc
    71 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
    72 今天我也很高兴 jīntiān wǒ yě hěn gāoxìng Hôm nay tôi cũng rất vui
    73 你们高兴吗? nǐmen gāoxìng ma? Bạn có hạnh phúc không?
    74 你去哪儿呢? Nǐ qù nǎ’er ne? Bạn đi đâu?
    75 我很忙呢 Wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
    76 今天热吗? jīntiān rè ma? Hôm nay trời có nóng không?
    77 舒服 Shūfú Thoải mái
    78 你觉得舒服吗? nǐ juédé shūfú ma? Bạn có cảm thấy thoải mái?
    79 最好 Zuì hǎo tốt nhất
    80 季节 jìjié Mùa
    81 你喜欢什么季节? nǐ xǐhuān shénme jìjié? bạn thích mùa nào
    82 冬天 Dōngtiān mùa đông
    83 河内冬天冷吗? hénèi dōngtiān lěng ma? Hà Nội mùa đông có lạnh không?
    84 河内 Hénèi Hà nội
    85 比较 bǐjiào Đối chiếu
    86 今天我比较忙 jīntiān wǒ bǐjiào máng hôm nay tôi bận
    87 今天我的工作比较多 jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào duō Hôm nay tôi có rất nhiều việc
    88 差不多 chàbùduō hầu hết
    89 零下 língxià dưới không
    90 零下五度 língxià wǔ dù Trừ năm độ
    91 常常 chángcháng thường xuyên
    92 冬天我常常在家工作 dōngtiān wǒ chángcháng zàijiā gōngzuò Tôi thường làm việc ở nhà vào mùa đông
    93 请问这位是谁? qǐngwèn zhè wèi shì shéi? Ai đây?
    94 女士 Nǚshì Bệnh đa xơ cứng
    95 这位女士是谁? zhè wèi nǚshì shì shéi? Cô này là ai?
    96 我吃饱了 Wǒ chī bǎole tôi bị nhồi nhét
    97 点菜 diǎn cài A la carte
    98 你要点什么菜? nǐ yàodiǎn shénme cài? Bạn muốn đặt món gì?
    99 一家餐厅 Yījiā cāntīng Một nhà hàng
    100 一家学校 yījiā xuéxiào Một trường
    101 一家公司 yījiā gōngsī một công ty
    102 经常 jīngcháng thường xuyên
    103 星期天你经常去哪儿? xīngqítiān nǐ jīngcháng qù nǎ’er? Chủ nhật bạn thường đi đâu?
    104 饭馆 Fànguǎn nhà hàng
    105 这家饭馆好吃吗? zhè jiā fànguǎn hào chī ma? Nhà hàng này có ngon không?
    106 偶尔 Ǒu’ěr thỉnh thoảng
    107 偶尔我去外面吃饭 ǒu’ěr wǒ qù wàimiàn chīfàn Thỉnh thoảng tôi đi ăn
    108 还是 háishì vẫn là
    109 你要在家还是去玩? nǐ yào zàijiā háishì qù wán? Bạn sẽ ở nhà hay để chơi?
    110 第一天 Dì yī tiān ngày đầu tiên
    111 第二天 dì èr tiān ngày hôm sau
    112 煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
    113 方便面 fāngbiànmiàn Mì gói
    114 你常吃方便面吗? nǐ cháng chī fāngbiànmiàn ma? Bạn có thường ăn mì gói không?
    115 肚子 Dùzi bụng
    116 我的独体字很疼 wǒ de dú tǐ zì hěn téng Phông chữ đơn của tôi đau
    117 她感冒了 tā gǎnmàole cô ấy có FLE
    118 你刚说什么了? nǐ gāng shuō shénmeliǎo? Bạn vừa nói gì vậy?
    119 你来得太早了 Nǐ láidé tài zǎole Bạn đến sớm quá
    120 告诉 gàosù nói
    121 你可以告诉我吗? nǐ kěyǐ gàosù wǒ ma? Bạn có thể cho tôi biết?
    122 火锅 Huǒguō Lẩu
    123 你喜欢吃火锅吗? nǐ xǐhuān chī huǒguō ma? Bạn có thích ăn lẩu không?
    124 最近 Zuìjìn gần đây
    125 最近你的工作怎么样? zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnme yàng? Gần đây công việc của bạn thế nào?
    126 最近你爸妈身体怎么样? Zuìjìn nǐ bà mā shēntǐ zěnme yàng? Bố mẹ bạn thế nào?
    127 你刚去哪儿? Nǐ gāng qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu?
    128 你刚吃什么? Nǐ gāng chī shénme? Bạn vừa ăn gì
    129 我刚去银行取钱 Wǒ gāng qù yínháng qǔ qián Tôi vừa đến ngân hàng để rút tiền
    130 开张 kāizhāng Mở
    131 明天我开张商店 míngtiān wǒ kāizhāng shāngdiàn Tôi sẽ mở một cửa hàng vào ngày mai
    132 酒水 jiǔshuǐ Đồ uống
    133 你有什么酒水吗? nǐ yǒu shé me jiǔshuǐ ma? Bạn có đồ uống nào không?
    134 免费 Miǎnfèi miễn phí
    135 免费酒水 miǎnfèi jiǔshuǐ Đồ uống miễn phí
    136 你跟我去吧 nǐ gēn wǒ qù ba Bạn đi với tôi
    137 环境 huánjìng vùng lân cận
    138 你觉得这个工作怎么样? nǐ juédé zhège gōngzuò zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về công việc này?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 5 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 để có được những kĩ năng dịch các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bổ ích

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
    1 越南祖国 Yuènán zǔguó Quê hương việt nam
    2 退休 tuìxiū sự nghỉ hưu
    3 裙子 qúnzi váy
    4 相遇 xiāngyù Gặp
    5 我们什么时候可以相遇? wǒmen shénme shíhòu kěyǐ xiāngyù? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau?
    6 我要上去看房子 Wǒ yào shàngqù kàn fángzi Tôi muốn lên xem nhà
    7 站起来 zhàn qǐlái đứng lên
    8 你给我站起来 nǐ gěi wǒ zhàn qǐlái Bạn đứng lên cho tôi
    9 下来 xiàlái Đi xuống
    10 你坐下来吧 nǐ zuò xiàlái ba Bạn ngồi xuống
    11 出租车 chūzū chē xe tắc xi
    12 你给我找出租车吧 nǐ gěi wǒ zhǎo chūzū chē ba Bạn tìm cho tôi một chiếc taxi
    13 乌龟 wūguī con rùa
    14 秘密 mìmì bí mật
    15 我想知道她的秘密 wǒ xiǎng zhīdào tā de mìmì Tôi muốn biết bí mật của cô ấy
    16 心爱 xīn’ài yêu quý
    17 这是我心爱的人 zhè shì wǒ xīn’ài de rén Đây là người tôi yêu
    18 有说有笑 yǒu shuō yǒu xiào Nói và cười
    19 滋味 zīwèi nếm thử
    20 专业 zhuānyè nghề nghiệp
    21 你学什么专业? nǐ xué shénme zhuānyè? chuyên ngành của bạn là gì?
    22 国际关系 Guójì guānxì Quan hệ quốc tế
    23 中文 zhōngwén người Trung Quốc
    24 我的专业是中文 wǒ de zhuānyè shì zhōngwén Chuyên ngành của tôi là tiếng trung
    25 中文系 zhōngwén xì Khoa tiếng Trung
    26 财政 cáizhèng tài chính
    27 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
    28 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
    29 东边 dōngbian Phía đông
    30 你有时间吗? nǐ yǒu shíjiān ma? Bạn có thời gian không?
    31 我没有时间 Wǒ méiyǒu shíjiān Tôi không có thời gian
    32 你有空吗? nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
    33 时候 Shíhòu thời gian
    34 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
    35 什么时候你有空? shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
    36 欢迎 Huānyíng chào mừng
    37 明天你去玩吗? míngtiān nǐ qù wán ma? Bạn có đi chơi vào ngày mai không?
    38 卫生间 Wèishēngjiān phòng tắm
    39 卫生间在哪儿? wèishēngjiān zài nǎ’er? Nhà vệ sinh ở đâu?
    40 教室 Jiàoshì lớp học
    41 你的教室有几个学生? nǐ de jiàoshì yǒu jǐ gè xuéshēng? Có bao nhiêu học sinh trong lớp học của bạn?
    42 旁边 Pángbiān kế bên
    43 你旁边是谁? nǐ pángbiān shì shéi? Ai là người kế tiếp bạn?
    44 西边 Xībian Phía tây
    45 大学 dàxué trường đại học
    46 早上 zǎoshang buổi sáng
    47 几点 jǐ diǎn Mấy giờ
    48 上课 shàngkè Lớp học
    49 几点你上课? jǐ diǎn nǐ shàngkè? Bạn đến lớp lúc mấy giờ?
    50 大部分 Dà bùfèn phần lớn
    51 部分 bùfèn phần
    52 几点我们上课? jǐ diǎn wǒmen shàngkè? Mấy giờ chúng ta có lớp học?
    53 下课 Xiàkè Kết thúc lớp học
    54 几点我们下课? jǐ diǎn wǒmen xiàkè? Mấy giờ chúng ta kết thúc tiết học?
    55 现在六点半 Xiànzài liù diǎn bàn Sáu giờ rưỡi rồi
    56 太早了 tài zǎole quá sớm
    57 讲座 jiǎngzuò Bài học
    58 你常听讲座吗? nǐ cháng tīng jiǎngzuò ma? Bạn có thường xuyên nghe giảng không?
    59 开始 Kāishǐ Khởi đầu
    60 什么时候我们开始? shénme shíhòu wǒmen kāishǐ? Khi nào chúng ta bắt đầu?
    61 现在 Xiànzài ngay bây giờ
    62 现在你有空吗? xiànzài nǐ yǒu kòng ma? Bây giờ bạn có rảnh không?
    63 差五分 Chà wǔ fēn Năm điểm ngắn
    64 一刻 yīkè Một khoảnh khắc
    65 一会 yī huǐ một lúc
    66 一会见 yī huǐ jiàn hẹn sớm gặp lại
    67 明天 míngtiān Ngày mai
    68 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
    69 明天你有课吗? míngtiān nǐ yǒu kè ma? Bạn có học ngày mai không?
    70 上午 Shàngwǔ buổi sáng
    71 昨天上午你去哪儿? zuótiān shàngwǔ nǐ qù nǎ’er? Bạn đã đi đâu vào sáng hôm qua?
    72 今天上午你做什么? Jīntiān shàngwǔ nǐ zuò shénme? Bạn đã làm gì vào sáng nay?
    73 昨天我没去工作 Zuótiān wǒ méi qù gōngzuò Tôi đã không đi làm hôm qua
    74 她没给我打电话 tā méi gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy không gọi cho tôi
    75 上班 shàngbān Làm việc
    76 没有 méiyǒu Không
    77 自行车 zìxíngchē Xe đạp
    78 你有自行车吗? nǐ yǒu zìxíngchē ma? Bạn có một chiếc xe đạp không?
    79 我们去吃饭吧 Wǒmen qù chīfàn ba Hãy đi và ăn
    80 你找我有什么事? nǐ zhǎo wǒ yǒu shé me shì? Bạn có thể làm gì với tôi?
    81 可是 Kěshì nhưng
    82 可是我没有时间 kěshì wǒ méiyǒu shíjiān Nhưng tôi không có thời gian
    83 没问题 méi wèntí không vấn đề gì
    84 钥匙 yàoshi Chìa khóa
    85 你有钥匙吗? nǐ yǒu yàoshi ma? Bạn có chìa khóa không?
    86 你有她房间的钥匙吗? Nǐ yǒu tā fángjiān de yàoshi ma? Bạn có chìa khóa phòng cô ấy không?
    87 这些 Zhèxiē Những người này
    88 师傅 shīfù bậc thầy
    89 谁是你的师傅? shéi shì nǐ de shīfù? Ai là chủ của bạn?
    90 你买什么? Nǐ mǎi shénme? Bạn đang mua gì
    91 啤酒 Píjiǔ bia
    92 你喝啤酒吗? nǐ hē píjiǔ ma? Bạn có uống bia không?
    93 售货员 Shòuhuòyuán Nhân viên bán hàng
    94 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ Một chai bia
    95 你买几瓶啤酒? nǐ mǎi jǐ píng píjiǔ? Bạn đã mua bao nhiêu chai bia?
    96 多少钱? Duōshǎo qián? cái này giá bao nhiêu?
    97 这个多少钱? Zhège duōshǎo qián? cái này bao nhiêu?
    98 一瓶啤酒多少钱? Yī píng píjiǔ duōshǎo qián? Bao nhiêu cho một chai bia?
    99 六块 Liù kuài Sáu nhân dân tệ
    100 六块八毛 liù kuài bā máo Sáu đô la
    101 两瓶啤酒 liǎng píng píjiǔ Hai chai bia
    102 你再说吧 nǐ zàishuō ba Nói với tôi
    103 你再听吧 nǐ zài tīng ba Nghe lại
    104 喝水 hē shuǐ Uống nước
    105 你喝水吗? nǐ hē shuǐ ma? Bạn có uống nước không?
    106 这是什么水? Zhè shì shénme shuǐ? Đây là loại nước gì?
    107 你喝什么水? Nǐ hē shénme shuǐ? Bạn uống nước gì
    108 你喝水吧 Nǐ hē shuǐ ba Bạn uống nước
    109 一共 yīgòng Toàn bộ
    110 一共多少钱? yīgòng duōshǎo qián? Tổng giá là bao nhiêu?
    111 一共六十八块 Yīgòng liùshíbā kuài Tổng cộng là sáu mươi tám nhân dân tệ
    112 你给她钱吧 nǐ gěi tā qián ba Bạn cho cô ấy tiền
    113 你给她多少钱? nǐ gěi tā duōshǎo qián? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
    114 小姐 Xiǎojiě
    115 服务员 fúwùyuán Phục vụ nam
    116 你的商店有几个服务员? nǐ de shāngdiàn yǒu jǐ gè fúwùyuán? Có bao nhiêu người phục vụ trong cửa hàng của bạn?

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

  • Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong cuộc sống

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân các bạn phải chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày, bên dưới là bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

    Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

    Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2

    Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

    Tài liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

    Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

    Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 ChineMaster

    Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới
    1 我们希望能得到你们的实盘 Wǒmen xīwàng néng dédào nǐmen de shí pán Chúng tôi hy vọng nhận được đề nghị công ty của bạn
    2 其实我们的价格比别处报的还便宜 qíshí wǒmen de jiàgé bǐ biéchù bào de hái piányí Thực sự giá của chúng tôi rẻ hơn so với báo giá ở những nơi khác
    3 毕竟还有很多厂家可以选择嘛 bìjìng hái yǒu hěnduō chǎngjiā kěyǐ xuǎnzé ma Rốt cuộc, vẫn có nhiều nhà sản xuất để lựa chọn
    4 如果您还不能接受恐怕我们的生意就告吹了 rúguǒ nín hái bùnéng jiēshòu kǒngpà wǒmen de shēngyì jiù gàochuīle Nếu bạn vẫn không thể chấp nhận, tôi e rằng việc kinh doanh của chúng ta sẽ sụp đổ
    5 我们可以在十天内交货 wǒmen kěyǐ zài shí tiānnèi jiāo huò Chúng tôi có thể giao hàng trong vòng mười ngày
    6 我方接受贵方的报价 wǒ fāng jiēshòu guì fāng de bàojià Chúng tôi chấp nhận báo giá của bạn
    7 我们很高兴能在价格问题上达成一致 wǒmen hěn gāoxìng néng zài jiàgé wèntí shàng dáchéng yīzhì Chúng tôi rất vui khi đạt được thỏa thuận về giá cả
    8 你先跟她碰头吧 nǐ xiān gēn tā pèngtóu ba Bạn gặp cô ấy đầu tiên
    9 你想交换什么? nǐ xiǎng jiāohuàn shénme? Bạn muốn trao đổi điều gì?
    10 我想交换职员 Wǒ xiǎng jiāohuàn zhíyuán Tôi muốn trao đổi nhân viên
    11 笑容 xiàoróng Nụ cười
    12 她的笑容很专业 tā de xiàoróng hěn zhuānyè Nụ cười của cô ấy rất chuyên nghiệp
    13 因此我方接受不了贵方的实盘 yīncǐ wǒ fāng jiēshòu bùliǎo guì fāng de shí pán Do đó chúng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị công ty của bạn
    14 互惠 hùhuì Có đi có lại
    15 互惠互利 hùhuì hùlì lợi ích chung
    16 你的目的是什么? nǐ de mùdì shì shénme? mục đích của bạn là gì?
    17 赚钱 Zhuànqián Làm ra tiền
    18 随时 suíshí bất cứ lúc nào
    19 我可以随时上网 wǒ kěyǐ suíshí shàngwǎng Tôi có thể vào mạng bất cứ lúc nào
    20 你可以随时给我打电话 nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào
    21 你的手机在响 nǐ de shǒujī zài xiǎng Điện thoại của bạn đang đổ chuông
    22 听见 tīngjiàn Nghe
    23 你听见我说吗? nǐ tīngjiàn wǒ shuō ma? Bạn có nghe tôi nói không?
    24 我听不见 Wǒ tīng bùjiàn tôi không thể nghe thấy
    25 你醒了吗? nǐ xǐngle ma? Bạn đã tỉnh?
    26 你睡醒了吗? Nǐ shuì xǐngle ma? Bạn đã tỉnh?
    27 我还没睡醒 Wǒ hái méi shuì xǐng Tôi vẫn chưa thức dậy
    28 急忙 jímáng vội vàng
    29 你在急忙什么? nǐ zài jímáng shénme? Bạn đang vội gì?
    30 我在急忙做这个工作 Wǒ zài jímáng zuò zhège gōngzuò Tôi đang làm công việc này rất vội
    31 爬山 páshān leo núi
    32 起来 qǐlái đứng lên
    33 明天你起得来吗? míngtiān nǐ qǐ dé lái ma? Bạn có thể dậy vào ngày mai?
    34 你别推我了 Nǐ bié tuī wǒle Đừng đẩy tôi
    35 你刚扔什么? nǐ gāng rēng shénme? Bạn vừa ném cái gì?
    36 好不 Hǎobù Tốt
    37 上去 shàngqù Đi lên
    38 一方面我去中国旅行,一方面我去中国工作 yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó lǚxíng, yī fāngmiàn wǒ qù zhōngguó gōngzuò Một mặt tôi đi du lịch Trung Quốc, mặt khác tôi đi làm việc ở Trung Quốc
    39 她制订了一个计划 tā zhìdìngle yīgè jìhuà Cô ấy lập một kế hoạch
    40 只有你关心别人,别人才关心你 zhǐyǒu nǐ guānxīn biérén, bié réncái guānxīn nǐ Chỉ bạn quan tâm đến người khác, không ai quan tâm đến bạn
    41 只有熟悉汉语的学生才能懂正在直播的新闻 zhǐyǒu shúxī hànyǔ de xuéshēng cáinéng dǒng zhèngzài zhíbò de xīnwén Chỉ những sinh viên rành tiếng Trung mới có thể hiểu được tin tức đang được phát sóng
    42 只有你原谅她你才能觉得不再生气 zhǐyǒu nǐ yuánliàng tā nǐ cáinéng juédé bù zàishēng qì Chỉ khi bạn tha thứ cho cô ấy, bạn mới có thể cảm thấy không còn tức giận
    43 只有我们共同关心的熟悉主题,我们才能成为好友 zhǐyǒu wǒmen gòngtóng guānxīn de shúxī zhǔtí, wǒmen cáinéng chéngwéi hǎoyǒu Chỉ với những chủ đề quen thuộc mà chúng ta quan tâm, chúng ta mới có thể trở thành bạn
    44 只有你从另一个角度考虑这个问题,你才能理解她 zhǐyǒu nǐ cóng lìng yīgè jiǎodù kǎolǜ zhège wèntí, nǐ cáinéng lǐjiě tā Chỉ khi bạn xem xét câu hỏi này ở một góc độ khác, bạn mới có thể hiểu được cô ấy
    45 奇迹 qíjī phép màu
    46 这真是一个奇迹 zhè zhēnshi yīgè qíjī Đây thực sự là một điều kỳ diệu
    47 感动 gǎndòng Di chuyển
    48 我觉得很感动 wǒ juédé hěn gǎndòng Tôi cảm thấy rất xúc động
    49 你的故事让我觉得很感动 nǐ de gùshì ràng wǒ juédé hěn gǎndòng Câu chuyện của bạn khiến tôi rất cảm động
    50 祖国 zǔguó quê hương

    Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.