Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần 7 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Khóa học căn bản luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 6

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hiệu quả

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
1 她给我的感情让我觉得很温暖tā Tā gěi wǒ de gǎnqíng ràng wǒ juédé hěn wēnnuǎn tā Cảm giác mà cô ấy mang lại cho tôi khiến tôi cảm thấy rất ấm áp
2 你别再等待她了 nǐ bié zài děngdài tāle Đừng đợi cô ấy nữa
3 你熟悉这个地方吗? nǐ shúxī zhège dìfāng ma? Bạn có quen với nơi này không?
4 我对你太熟悉了 Wǒ duì nǐ tài shúxīle Tôi quá quen thuộc với bạn
5 你想走什么路? nǐ xiǎng zǒu shénme lù? Bạn muốn đi con đường nào?
6 左顾右盼 Zuǒgùyòupàn liếc qua phải và trái
7 你需要主动跟她说 nǐ xūyào zhǔdòng gēn tā shuō Bạn cần chủ động nói với cô ấy
8 你过去跟她打招呼吧 nǐ guòqù gēn tā dǎzhāohū ba Bạn đi và chào cô ấy
9 她常不理我 tā cháng bù lǐ wǒ Cô ấy thường phớt lờ tôi
10 你别再犹豫了 nǐ bié zài yóuyùle Đừng chần chừ nữa
11 你不应该犹豫这么好的机会 nǐ bù yìng gāi yóuyù zhème hǎo de jīhuì Bạn không nên chần chừ trước một cơ hội tốt như vậy
12 你常跟她打交道 nǐ cháng gēn tā dǎjiāodào Bạn thường đối phó với cô ấy
13 顺路你给我取钱吧 shùnlù nǐ gěi wǒ qǔ qián ba Bạn có thể rút tiền cho tôi trên đường đi
14 发动会议 fādòng huìyì Bắt đầu một cuộc họp
15 她向我招手 tā xiàng wǒ zhāoshǒu Cô ấy vẫy tay với tôi
16 没准她知道这个事了 méizhǔn tā zhīdào zhège shìle Có lẽ cô ấy đã biết về nó
17 我想见她的面 wǒ xiǎngjiàn tā de miàn Tôi muốn nhìn thấy khuôn mặt của cô ấy
18 面授 miànshòu Mặt đối mặt
19 网络教学 wǎngluò jiàoxué Dạy trực tuyến
20 在线教学 zàixiàn jiàoxué Dạy trực tuyến
21 愣住了 lèng zhùle choáng váng
22 听了她的话之后,我愣住了 tīngle tā dehuà zhīhòu, wǒ lèng zhùle Sau khi nghe cô ấy nói, tôi đã choáng váng
23 至今我还没找谁 zhìjīn wǒ hái méi zhǎo shéi Tôi vẫn chưa tìm thấy ai
24 过日子 guòrìzi Trực tiếp
25 看电视过日子 kàn diànshì guòrìzi Xem TV trực tiếp
26 临了,她还送给我一件礼物 línliǎo, tā hái sòng gěi wǒ yī jiàn lǐwù Sắp đến rồi, cô ấy cũng tặng quà cho tôi
27 有名 yǒumíng nổi danh
28 你好 nǐ hǎo xin chào
29 她常提起这个事 tā cháng tíqǐ zhège shì Cô ấy thường đề cập đến điều này
30 至于价钱问题,以后再说 zhìyú jiàqián wèntí, yǐhòu zàishuō Còn về giá cả thì mình sẽ nói sau
31 我实在不能再喝了 wǒ shízài bùnéng zài hēle Tôi thực sự không thể uống được nữa
32 用得着 yòng dézháo Hữu ích
33 这本书你还用得着吗? zhè běn shū nǐ hái yòng dézháo ma? Bạn vẫn cần cuốn sách này?
34 用不着 Yòng bùzháo Không cần
35 这个手机我用不着了 zhège shǒujī wǒ yòng bùzháole Tôi không cần điện thoại này
36 我想你会用得着这本书 wǒ xiǎng nǐ huì yòng dézháo zhè běn shū Tôi nghĩ bạn sẽ cần cuốn sách này
37 你用不着生这么大气 nǐ yòng bùzháo shēng zhème dàqì Bạn không cần phải khí thế
38 你把用不着的东西都卖了 nǐ bǎ yòng bùzháo de dōngxī dū màile Bạn đã bán mọi thứ bạn không cần
39 头像 tóuxiàng hình đại diện
40 平板图 píngbǎn tú Bản đồ phẳng
41 版面图 bǎnmiàn tú Bố trí
42 各国际航班都暂停营业 gè guójì hángbān dōu zàntíng yíngyè Tất cả các chuyến bay quốc tế đều đóng cửa
43 老师 lǎoshī giáo viên
44 老师好 lǎoshī hǎo xin chào thầy
45 你是老师吗? nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
46 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
47 我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ Tôi không học tiếng trung
48 学生 xuéshēng sinh viên
49 我回学校 wǒ huí xuéxiào Tôi đi học lại
50 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
51 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
52 她是老师 tā shì lǎoshī Cô ấy là giáo viên
53 我学汉语 wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
54 谢谢 xièxiè Cảm ơn bạn
55 我很谢谢你 wǒ hěn xièxiè nǐ tôi cảm ơn bạn rất nhiều
56 不客气 bù kèqì Không có gì
57 您好 nín hǎo xin chào
58 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
59 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
60 这儿不是图书馆,图书馆在那儿 Zhè’er bùshì túshū guǎn, túshū guǎn zài nà’er Đây không phải là thư viện, thư viện ở đó
61 教学楼在图书馆的北边 jiàoxué lóu zài túshū guǎn de běibian Tòa nhà giảng dạy ở phía bắc của thư viện
62 学校的南边是商店 xuéxiào de nánbian shì shāngdiàn Phía nam của trường là một cửa hàng
63 请问,卫生间在哪儿? qǐngwèn, wèishēngjiān zài nǎ’er? Làm phiền, nhà tắm ở đâu?
64 你好 Nǐ hǎo xin chào
65 你好吗? nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
66 我很好 Wǒ hěn hǎo Tôi rất tốt
67 你忙吗? nǐ máng ma? Bạn có bận không?
68 我不太忙 Wǒ bù tài máng Tôi không bận lắm
69 学汉语难吗? xué hànyǔ nán ma? Học tiếng Trung có khó không?
70 学汉语很难 Xué hànyǔ hěn nán Học tiếng trung khó
71 这是我哥哥 zhè shì wǒ gēgē Đây là anh trai tôi
72 你学什么? nǐ xué shénme? bạn học gì
73 我学汉语 Wǒ xué hànyǔ Tôi học tiếng trung
74 明天你忙吗? míngtiān nǐ máng ma? Ngày mai bạn có bận không?
75 明天我去银行取钱 Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi sẽ đến ngân hàng để rút tiền vào ngày mai
76 明天我去邮局寄信 míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn Tôi sẽ đến bưu điện để gửi thư vào ngày mai
77 明天见 míngtiān jiàn hẹn gặp bạn vào ngày mai
78 今天星期几? jīntiān xīngqí jǐ? Hôm nay là ngày gì?
79 今天星期五 Jīntiān xīngqíwǔ hôm nay là thứ sáu
80 星期几你不忙? xīngqí jǐ nǐ bù máng? Bạn bận gì ngày?
81 今天你回学校吗? Jīntiān nǐ huí xuéxiào ma? Hôm nay bạn có đi học về không?
82 你去哪儿学英语? Nǐ qù nǎ’er xué yīngyǔ? Bạn đi học tiếng Anh ở đâu?
83 这是我的老师 Zhè shì wǒ de lǎoshī Đây là giáo viên của tôi
84 对不起 duìbùqǐ Lấy làm tiếc
85 没关系 méiguānxì Được rồi
86 你很客气 nǐ hěn kèqì Bạn thật tốt bụng
87 不客气 bù kèqì Không có gì
88 今天你工作忙吗? jīntiān nǐ gōngzuò máng ma? Hôm nay bạn có bận công việc không?
89 今天我工作不太忙 Jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
90 你身体好吗? nǐ shēntǐ hǎo ma? Bạn khỏe chứ?
91 你爸爸身体好吗? Nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? Bố bạn thế nào?
92 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
93 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
94 你们好吗? nǐmen hǎo ma? các bạn khỏe không?
95 我们很好 Wǒmen hěn hǎo chúng tôi đang làm tốt
96 他们的工作是什么? tāmen de gōngzuò shì shénme? Công việc của họ là gì?
97 今天你来工作吗? Jīntiān nǐ lái gōngzuò ma? Bạn có đến làm việc hôm nay không?
98 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
99 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén? Cô ấy đến từ đâu?
100 她是中国人 Tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
101 越南 yuènán Việt Nam
102 我的朋友是越南人 wǒ de péngyǒu shì yuènán rén Bạn tôi là người việt nam
103 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
104 我不认识你的老师 Wǒ bù rènshí nǐ de lǎoshī Tôi không biết giáo viên của bạn
105 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
106 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
107 我是留学生 wǒ shì liúxuéshēng tôi là một sinh viên trao đổi
108 什么 shénme
109 你叫什么? nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
110 名字 Míngzì tên đầu tiên
111 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
112 我的老师很有名 Wǒ de lǎoshī hěn yǒumíng Giáo viên của tôi rất nổi tiếng
113 周末 zhōumò ngày cuối tuần
114 进门 jìnmén Mời vào
115 她进门了 tā jìnménle Cô ấy đã vào
116 看见 kànjiàn xem
117 你看见她吗? nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
118 我住在河内 Wǒ zhù zài hénèi Tôi sống ở hà nội
119 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu? Bạn sống ở tầng thứ mấy?
120 我住在六楼 Wǒ zhù zài liù lóu Tôi sống trên tầng sáu
121 我家有四层 wǒjiā yǒu sì céng Nhà tôi có bốn tầng

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 7 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận