Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng phần 9 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ đề

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 là bài giảng hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung ứng dụng một cách chuẩn xác và hay nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Phương pháp luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 8

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Lớp học luyện dịch tiếng Trung ứng dụng đa dạng

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé
1 你看见她吗? Nǐ kànjiàn tā ma? Bạn có thấy cô ấy không?
2 我看见你在银行里取钱 Wǒ kànjiàn nǐ zài yínháng lǐ qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền từ ngân hàng
3 昨天我看见你去买水果 zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù mǎi shuǐguǒ Tôi thấy bạn đi mua trái cây hôm qua
4 你买它吗? nǐ mǎi tā ma? Bạn có mua nó không?
5 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
6 她送我一辆摩托车 Tā sòng wǒ yī liàng mótuō chē Cô ấy đã cho tôi một chiếc xe máy
7 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
8 你的自行车很好奇 nǐ de zìxíngchē hěn hàoqí Chiếc xe đạp của bạn thật tò mò
9 你骑摩托车吗? nǐ qí mótuō chē ma? Bạn có đi xe máy không?
10 明天我骑摩托车去工作 Míngtiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi sẽ đi xe máy để đi làm vào ngày mai
11 每天我开汽车去工作 měitiān wǒ kāi qìchē qù gōngzuò Tôi lái xe đi làm mỗi ngày
12 明天你来办公室吗? míngtiān nǐ lái bàngōngshì ma? Bạn có đến văn phòng vào ngày mai không?
13 昨天我看见你去取钱 Zuótiān wǒ kànjiàn nǐ qù qǔ qián Tôi thấy bạn rút tiền hôm qua
14 她送我很多钱 tā sòng wǒ hěnduō qián Cô ấy đã cho tôi rất nhiều tiền
15 你的衬衣很好看 nǐ de chènyī hěn hǎokàn Áo sơ mi của bạn trông đẹp
16 你的摩托车很好奇 nǐ de mótuō chē hěn hàoqí Mô tô của bạn là tò mò
17 每天你学汉语吗? měitiān nǐ xué hànyǔ ma? Bạn có học tiếng Trung mỗi ngày không?
18 每天我骑摩托车去工作 Měitiān wǒ qí mótuō chē qù gōngzuò Tôi đi xe máy đi làm hàng ngày
19 每天你的工作忙吗? měitiān nǐ de gōngzuò máng ma? Bạn bận rộn với công việc của mình hàng ngày?
20 每天她都给我打电话 Měitiān tā dōu gěi wǒ dǎ diànhuà Cô ấy gọi cho tôi mỗi ngày
21 飞机 fēijī phi cơ
22 你坐飞机吗? nǐ zuò fēijī ma? Bạn đang bay?
23 她送你什么? Tā sòng nǐ shénme? Cô ấy đã đưa bạn cái gì?
24 你的商店几点开始营业? Nǐ de shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè? Cửa hàng của bạn mở cửa lúc mấy giờ?
25 一千美元你够花吗? Yīqiān měiyuán nǐ gòu huā ma? Bạn có thể chi một nghìn đô la?
26 太少了,我不够花 Tài shǎole, wǒ bùgòu huā Quá ít, tôi không có đủ tiền
27 你觉得够了吗? nǐ juédé gòule ma? Bạn nghĩ đủ chưa?
28 我觉得够了 Wǒ juédé gòule tôi nghĩ rằng nó là đủ
29 你说够了吗? nǐ shuō gòule ma? Bạn đã nói đủ chưa?
30 还不够 Hái bùgòu không đủ
31 你试算一下吧 nǐ shì suàn yīxià ba Thử tính toán của bạn
32 算了吧 suànle ba quên đi
33 我们还是算了吧 wǒmen háishì suànle ba Hãy quên nó đi
34 河内超市多的是 hénèi chāoshì duō de shì Có rất nhiều siêu thị ở Hà Nội
35 这个世界危险多的是 zhège shìjiè wéixiǎn duō de shì Còn gì nguy hiểm hơn trên thế giới này
36 我想亲眼看到她 wǒ xiǎng qīnyǎn kàn dào tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
37 目睹 mùdǔ nhân chứng
38 我想亲眼目睹她 wǒ xiǎng qīnyǎn mùdǔ tā Tôi muốn nhìn thấy cô ấy tận mắt
39 你喜欢看世界杯吗? nǐ xǐhuān kàn shìjièbēi ma? Bạn có thích xem World Cup không?
40 请假条 Qǐngjià tiáo đơn xin nghỉ phép
41 她不准我的请假条 tā bù zhǔn wǒ de qǐngjià tiáo Cô ấy cấm tôi xin nghỉ
42 她不准新职员 tā bù zhǔn xīn zhíyuán Cô ấy cấm nhân viên mới
43 计划 jìhuà kế hoạch
44 计划书 jìhuà shū Kế hoạch
45 她不准我的计划书 tā bù zhǔn wǒ de jìhuà shū Cô ấy cấm kế hoạch của tôi
46 她准我追她的女儿 tā zhǔn wǒ zhuī tā de nǚ’ér Cô ấy cho phép tôi đuổi theo con gái cô ấy
47 为什么你想辞职? wèishéme nǐ xiǎng cízhí? Tại sao bạn muốn từ chức?
48 理由 Lǐyóu lý do
49 你辞职的理由是什么? nǐ cízhí de lǐyóu shì shénme? Lý do bạn từ chức là gì?
50 目的 Mùdì mục đích
51 最后你的目的是什么? zuìhòu nǐ de mùdì shì shénme? Cuối cùng thì mục tiêu của bạn là gì?
52 你帮我翻译成英语吧 Nǐ bāng wǒ fānyì chéng yīngyǔ ba Bạn có thể giúp tôi dịch sang tiếng anh được không
53 最后我去成了 zuìhòu wǒ qù chéngle Cuối cùng tôi đã trở thành
54 最后我做成了 zuìhòu wǒ zuò chéngle Cuối cùng tôi đã làm được
55 我很佩服你 wǒ hěn pèifú nǐ Tôi thực sự ngưỡng mộ bạn
56 你太棒了 nǐ tài bàngle bạn thật tuyệt vời
57 你把我的钱包放在哪儿了? nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài nǎ’erle? Bạn đã để ví của tôi ở đâu?
58 我把你的钱包放在你的裤兜里了 Wǒ bǎ nǐ de qiánbāo fàng zài nǐ de kùdōu lǐle Tôi bỏ ví của bạn vào túi quần của bạn
59 你想把福字贴在哪儿? nǐ xiǎng bǎ fú zì tiē zài nǎ’er? Bạn muốn dán từ “Fu” vào đâu?
60 你想挂在哪儿? Nǐ xiǎng guà zài nǎ’er? Bạn muốn treo ở đâu?
61 你想住在哪儿? Nǐ xiǎng zhù zài nǎ’er? Bạn muốn sống ở đâu?
62 商量 Shāngliáng bàn luận
63 我们商量好了 wǒmen shāngliáng hǎole Chúng tôi đã thảo luận
64 你做好饭了吗? nǐ zuò hǎo fànle ma? Bạn đã nấu ăn chưa?
65 我的衣服你洗好了吗? Wǒ de yīfú nǐ xǐ hǎole ma? Bạn đã giặt quần áo của tôi chưa?
66 你吃好了吗? Nǐ chī hǎole ma? Bạn ăn no chưa?
67 昨天你睡好吗? Zuótiān nǐ shuì hǎo ma? Hôm qua bạn có ngủ ngon không?
68 昨天我没睡好 Zuótiān wǒ méi shuì hǎo Hôm qua tôi ngủ không ngon
69 她是我的邻居 tā shì wǒ de línjū Cô ấy là hàng xóm của tôi
70 她偷了你的什么东西? tā tōule nǐ de shénme dōngxī? Cô ấy đã ăn cắp gì của bạn?
71 我家周围有很多小偷 Wǒjiā zhōuwéi yǒu hěnduō xiǎotōu Có nhiều tên trộm xung quanh nhà tôi
72 痛苦 tòngkǔ đau đớn
73 我的生活很痛苦 wǒ de shēnghuó hěn tòngkǔ Cuộc đời tôi thật khốn khổ
74 她的表情很痛苦 tā de biǎoqíng hěn tòngkǔ Biểu hiện của cô ấy là đau đớn
75 你应该注意言行 nǐ yīnggāi zhùyì yánxíng Bạn nên chú ý lời nói và việc làm
76 我觉得她的举动不正常 wǒ juédé tā de jǔdòng bù zhèngcháng Tôi nghĩ hành vi của cô ấy là bất thường
77 你帮我照一张相吧 nǐ bāng wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Chụp ảnh cho tôi
78 你给我洗这张照片吧 nǐ gěi wǒ xǐ zhè zhāng zhàopiàn ba Bạn rửa cho tôi bức ảnh này
79 你闭上眼睛 nǐ bì shàng yǎnjīng Bạn nhắm mắt lại
80 你要放大几倍? nǐ yào fàngdà jǐ bèi? Bạn muốn phóng to bao nhiêu lần?
81 我差一点迟到 Wǒ chà yīdiǎn chídào Tôi gần như đã muộn
82 我差一点考不上大学 wǒ chà yīdiǎn kǎo bù shàng dàxué Tôi suýt trượt kỳ thi tuyển sinh đại học
83 你别碰我 nǐ bié pèng wǒ Bạn không chạm vào tôi
84 一起事故 yīqǐ shìgù Một tai nạn
85 一起交通事故 yīqǐ jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông
86 你别占我的地 nǐ bié zhàn wǒ dì dì Bạn đừng chiếm đất của tôi
87 你白学汉语了 nǐ bái xué hànyǔle Bạn chẳng học được gì tiếng Trung
88 你白去了 nǐ bái qùle Bạn không đi gì cả
89 你没白学 nǐ méi bái xué Bạn không học được gì cả
90 你白做了 nǐ bái zuòle Bạn đã làm điều đó không có gì
91 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rèqíng Cô ấy rất ấm áp với tôi
92 她的表情很奇怪 tā de biǎoqíng hěn qíguài Biểu hiện của cô ấy thật lạ
93 你对工作没有责任 nǐ duì gōngzuò méiyǒu zérèn Bạn không chịu trách nhiệm về công việc của mình
94 她对我很有责任 tā duì wǒ hěn yǒu zérèn Cô ấy rất có trách nhiệm với tôi
95 她的经济很富强 tā de jīngjì hěn fùqiáng Kinh tế của cô ấy rất mạnh
96 未来你打算怎么做? wèilái nǐ dǎsuàn zěnme zuò? Bạn định làm gì trong tương lai?
97 河内交通很拥挤 Hénèi jiāotōng hěn yǒngjǐ Giao thông hà nội rất đông đúc
98 她不会珍惜金钱 tā bù huì zhēnxī jīnqián Cô ấy sẽ không trân trọng tiền bạc
99 你喜欢吃葡萄吗? nǐ xǐhuān chī pútáo ma? Bạn có thích ăn nho không?
100 昨天发生了一起交通事故 Zuótiān fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù Hôm qua có tai nạn giao thông
101 一整天 yī zhěng tiān Cả ngày
102 今天一整天我工作 jīntiān yī zhěng tiān wǒ gōngzuò Tôi làm việc cả ngày hôm nay
103 戴眼镜 dài yǎnjìng đeo kính
104 别提了 biétíle Đừng đề cập đến nó
105 今天我很倒霉 jīntiān wǒ hěn dǎoméi Tôi đã không may mắn hôm nay
106 我摔了跤 wǒ shuāile jiāo Tôi đã ngã
107 我把你的手机摔坏了 wǒ bǎ nǐ de shǒujī shuāi huàile Tôi đã làm vỡ điện thoại của bạn
108 掉在地上 diào zài dìshàng Rơi trên sàn
109 我常坐在地上吃饭 wǒ cháng zuò zài dìshàng chīfàn Tôi thường ngồi trên sàn và ăn
110 七点半我上班 qī diǎn bàn wǒ shàngbān Tôi đi làm lúc 7:30
111 五点半我下班 wǔ diǎn bàn wǒ xiàbān Tôi tan sở lúc năm giờ ba mươi
112 我跟你保证今天她来工作 wǒ gēn nǐ bǎozhèng jīntiān tā lái gōngzuò Tôi hứa với bạn rằng cô ấy sẽ đến làm việc hôm nay
113 你保证得了吗? nǐ bǎozhèng déliǎo ma? Bạn có thể đảm bảo nó?
114 规定 Guīdìng Quy định
115 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng Chúng tôi phải tuân thủ các quy định của công ty
116 交通规则 jiāotōng guīzé Luật lệ giao thông
117 你要遵守交通规则 nǐ yào zūnshǒu jiāotōng guīzé Bạn phải tuân thủ luật lệ giao thông
118 你给我造成很多问题 nǐ gěi wǒ zàochéng hěnduō wèntí Bạn gây ra cho tôi rất nhiều vấn đề
119 交通拥挤 jiāotōng yǒngjǐ Nhiều xe cộ lưu thông
120 你的主要目的是什么? nǐ de zhǔyào mùdì shì shénme? Mục đích chính của bạn là gì?
121 交通拥挤的原因是什么? Jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Nguyên nhân của giao thông đông đúc là gì?
122 原因之一 Yuányīn zhī yī một trong những lý do
123 交通拥挤的原因之一 jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn zhī yī Một trong những nguyên nhân khiến giao thông đông đúc
124 引起交通拥挤的原因是什么? yǐnqǐ jiāotōng yǒngjǐ de yuányīn shì shénme? Đâu là nguyên nhân gây ra ùn tắc giao thông?
125 你赶快工作吧 Nǐ gǎnkuài gōngzuò ba Bạn nhanh lên và làm việc
126 你赶快吃饭吧 nǐ gǎnkuài chīfàn ba Mau ăn đi
127 最近你公司发展得怎么样? zuìjìn nǐ gōngsī fāzhǎn dé zěnme yàng? Gần đây công ty của bạn đang phát triển như thế nào?
128 为了公司的发展我得做这个工作 Wèile gōngsī de fǎ zhǎn wǒ dé zuò zhège gōngzuò Tôi phải làm công việc này vì sự phát triển của công ty
129 我保证不了 wǒ bǎozhèng bùliǎo Tôi không thể đảm bảo
130 我送她到机场 wǒ sòng tā dào jīchǎng Tôi chở cô ấy đến sân bay
131 父母 fùmǔ cha mẹ
132 航班 hángbān chuyến bay
133 你的航班是什么? nǐ de hángbān shì shénme? Chuyến bay của bạn là gì?
134 奇怪 Qíguài lạ lùng
135 你觉得奇怪吗? nǐ juédé qíguài ma? Bạn có thấy lạ không?
136 我们都吃饭了 Wǒmen dōu chīfànle Tất cả chúng ta đã ăn
137 你查我的航班吧 nǐ chá wǒ de hángbān ba Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi
138 我看了很多次了 wǒ kànle hěnduō cìle Tôi đã xem nó nhiều lần
139 晚点 wǎndiǎn muộn
140 今天我晚点回家 jīntiān wǒ wǎndiǎn huí jiā Tôi sẽ về nhà muộn hôm nay
141 日记 rìjì Nhật ký
142 你常写日记吗? nǐ cháng xiě rìjì ma? Bạn có thường viết nhật ký không?
143 晴天 Qíngtiān ngày nắng
144 阴天 yīn tiān Ngày nhiều mây
145 转款 zhuǎn kuǎn Chuyển tiền
146 你给她转款吧 nǐ gěi tā zhuǎn kuǎn ba Bạn chuyển tiền cho cô ấy
147 晴转阴 qíng zhuǎn yīn Có nắng đến có mây
148 父亲 fùqīn bố
149 母亲 mǔqīn mẹ
150 机会 jīhuì dịp tốt
151 我们有很多机会 wǒmen yǒu hěnduō jīhuì Chúng tôi có nhiều cơ hội
152 机场 jīchǎng sân bay
153 我去机场接父母 wǒ qù jīchǎng jiē fùmǔ Tôi đã đến sân bay để gặp bố mẹ tôi
154 正点 zhèngdiǎn Đúng giờ
155 她常正点工作 tā cháng zhèngdiǎn gōngzuò Cô ấy làm việc đúng giờ
156 起飞 qǐfēi cởi
157 几点飞机起飞? jǐ diǎn fēijī qǐfēi? Mấy giờ máy bay cất cánh?
158 飞机晚点起飞 Fēijī wǎndiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh muộn
159 飞机正点起飞 fēijī zhèngdiǎn qǐfēi Máy bay cất cánh đúng giờ
160 遇到 yù dào Gặp gỡ
161 不是我不想给你打电话 bùshì wǒ bùxiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà Không phải là tôi không muốn gọi cho bạn
162 不是我不喜欢你 bùshì wǒ bù xǐhuān nǐ Không phải là tôi không thích bạn
163 不是我不想喝酒 bùshì wǒ bùxiǎng hējiǔ Không phải là tôi không muốn uống
164 以上 yǐshàng ở trên
165 我要找二十岁以上的人 wǒ yào zhǎo èrshí suì yǐshàng de rén Tôi đang tìm ai đó trên hai mươi tuổi
166 我要找三十岁以下的人 wǒ yào zhǎo sānshí suì yǐxià de rén Tôi đang tìm người dưới 30 tuổi
167 十来个人 shí lái gèrén Mười người
168 一百来米 yībǎi lái mǐ Một trăm mét
169 三个来小时 sān gè lái xiǎoshí Ba giơ
170 孤独 gūdú cô đơn
171 孤独的生活 gūdú de shēnghuó Cuộc sống cô đơn
172 我觉得很孤独 wǒ juédé hěn gūdú tôi cảm thấy cô đơn
173 我在追她 wǒ zài zhuī tā Tôi đang theo đuổi cô ấy
174 从不 cóng bù Không bao giờ
175 我从不抽烟 wǒ cóng bù chōuyān Tôi không bao giờ hút thuốc
176 停留 tíngliú Ở lại
177 我在河内停留三天 wǒ zài hénèi tíngliú sān tiān Tôi ở Hà Nội ba ngày
178 每个人 měi gèrén tất cả mọi người
179 移动 yídòng di động
180 我的货还没移动 wǒ de huò hái méi yídòng Hàng của tôi chưa chuyển đi
181 四季 sìjì bốn mùa
182 河内有四季吗? hénèi yǒu sìjì ma? Hà Nội có bốn mùa không?
183 香味 Xiāngwèi mùi thơm
184 传统 chuántǒng Truyên thông
185 你喜欢养什么动物? nǐ xǐhuān yǎng shénme dòngwù? Bạn thích nuôi những con vật nào?
186 你喜欢养鱼吗? Nǐ xǐhuān yǎng yú ma? Bạn có thích nuôi cá không?
187 蜜蜂 Mìfēng con ong
188 鲜花 xiānhuā Nhưng bông hoa tươi
189 广阔 guǎngkuò rộng lớn
190 这个地方很广阔 zhège dìfāng hěn guǎngkuò Nơi này rộng lớn
191 大自然 dà zìrán Thiên nhiên
192 你喜欢吃蜜 nǐ xǐhuān chī mì Bạn thích mật ong
193 甜蜜 tiánmì ngọt
194 你喜欢甜蜜话吗? nǐ xǐhuān tiánmì huà ma? Bạn có thích những lời ngọt ngào?
195 现实 Xiànshí thực tế
196 现实生活 xiànshí shēnghuó đời thực
197 采蜜 cǎi mì Hái mật ong
198 她赶去上班 tā gǎn qù shàngbān Cô ấy lao vào công việc
199 我赶回家 wǒ gǎn huí jiā Tôi vội vàng về nhà
200 试用期 shìyòng qí Kiểm soát
201 假期 jiàqī Ngày lễ
202 学期 xuéqí học kỳ
203 花期 huāqí Ra hoa
204 越南发达吗? yuènán fādá ma? Việt Nam có phát triển không?
205 每逢这个时候 Měi féng zhège shíhòu Mỗi lần
206 不然 bùrán nếu không thì
207 不然的话 bùrán dehuà nếu không thì
208 不然的话我就辞职 bùrán dehuà wǒ jiù cízhí Nếu không tôi sẽ từ chức
209 你去取行李吧 nǐ qù qǔ xínglǐ ba Bạn đi lấy hành lý của bạn
210 取不了钱 qǔ bùliǎo qián Không thể rút tiền
211 迅速 xùnsù nhanh
212 她的动作很迅速 tā de dòngzuò hěn xùnsù Cô ấy di chuyển rất nhanh
213 迅速发展 xùnsù fāzhǎn Phát triển nhanh chóng

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 9 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận