Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng quan trọng
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 các bạn hãy thường xuyên luyện tập để nâng cao kĩ năng dịch thuật của bản thân, bên dưới là toàn bộ bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng miễn phí
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 10
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tổng hợp kiến thức luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tự tin nâng cao kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung | Phiên âm tiếng Trung từ giáo trình và bài tập luyện dịch tiếng Trung ChineMaster | Bên dưới có những câu dịch tiếng Trung sai, các bạn hãy tìm ra lỗi sai ở đâu nhé |
| 1 | 你们要吃什么? | Nǐmen yào chī shénme? | Bạn định ăn gì? |
| 2 | 他们都是我的职员 | Tāmen dōu shì wǒ de zhíyuán | Họ đều là nhân viên của tôi |
| 3 | 你们俩要喝什么? | nǐmen liǎ yào hē shénme? | Hai người muốn uống gì? |
| 4 | 他们都是我老师的学生 | Tāmen dōu shì wǒ lǎoshī de xuéshēng | Họ đều là học trò của thầy tôi |
| 5 | 我们都欢迎你们 | wǒmen dōu huānyíng nǐmen | Tất cả chúng tôi chào đón bạn |
| 6 | 你不用担心 | nǐ bùyòng dānxīn | bạn không cần phải lo lắng |
| 7 | 什么 | shénme | gì, cái gì |
| 8 | 这是什么? | zhè shì shénme? | Cái này là cái gì? |
| 9 | 名字 | Míngzì | tên đầu tiên |
| 10 | 你的名字是什么? | nǐ de míngzì shì shénme? | Bạn tên là gì? |
| 11 | 我没有旧箱子 | Wǒ méiyǒu jiù xiāngzi | Tôi không có một cái hộp cũ |
| 12 | 你的旧箱子在哪儿买? | nǐ de jiù xiāngzi zài nǎ’er mǎi? | Tôi có thể mua hộp cũ của bạn ở đâu? |
| 13 | 你有几个新箱子? | Nǐ yǒu jǐ gè xīn xiāngzi? | Bạn có bao nhiêu hộp mới? |
| 14 | 我有三个旧箱子 | Wǒ yǒusān gèjiù xiāngzi | Tôi có ba cái hộp cũ |
| 15 | 你的箱子在这儿吗? | nǐ de xiāngzi zài zhè’er ma? | Hộp của bạn có ở đây không? |
| 16 | 你在这儿等我吧 | Nǐ zài zhè’er děng wǒ ba | Đợi tôi ở đây |
| 17 | 你的箱子是重的还是轻的? | nǐ de xiāngzi shì zhòng de háishì qīng de? | Hộp của bạn nặng hay nhẹ? |
| 18 | 你的箱子是黑的还是红的? | Nǐ de xiāngzi shì hēi de háishì hóng de? | Hộp của bạn có màu đen hay đỏ? |
| 19 | 你的箱子是新的还是旧的? | Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de? | Hộp của bạn là mới hay cũ? |
| 20 | 你给我买药? | Nǐ gěi wǒ mǎi yào? | Bạn mua thuốc cho tôi? |
| 21 | 这是中药还是西药? | Zhè shì zhōngyào háishì xīyào? | Đây là thuốc Bắc hay thuốc Tây? |
| 22 | 我的箱子里有很多衣服 | Wǒ de xiāngzi li yǒu hěnduō yīfú | Tôi có rất nhiều quần áo trong vali của tôi |
| 23 | 你要买几件衣服? | nǐ yāomǎi jǐ jiàn yīfú? | Bạn muốn mua bao nhiêu bộ quần áo? |
| 24 | 这件衣服你在哪儿买? | Zhè jiàn yīfú nǐ zài nǎ’er mǎi? | Bạn mua chiếc váy này ở đâu? |
| 25 | 你在哪儿买雨伞? | Nǐ zài nǎ’er mǎi yǔsǎn? | Bạn mua một chiếc ô ở đâu? |
| 26 | 这瓶香水你在哪儿? | Zhè píng xiāngshuǐ nǐ zài nǎ’er? | Bạn đang ở đâu chai nước hoa này? |
| 27 | 你要买哪本? | Nǐ yāomǎi nǎ běn? | Bạn muốn mua cái nào? |
| 28 | 我要买这本词典 | Wǒ yāomǎi zhè běn cídiǎn | Tôi muốn mua từ điển này |
| 29 | 你给我这张光盘 | nǐ gěi wǒ zhè zhāng guāngpán | Bạn cho tôi CD này |
| 30 | 你有几支铅笔? | nǐ yǒu jǐ zhī qiānbǐ? | Bạn có bao nhiêu cây bút chì? |
| 31 | 我有两支圆珠笔 | Wǒ yǒu liǎng zhī yuánzhūbǐ | Tôi có hai cây bút bi |
| 32 | 这个包你在哪儿? | zhège bāo nǐ zài nǎ’er? | Bạn ở đâu cái túi này? |
| 33 | 这是什么报纸? | Zhè shì shénme bàozhǐ? | Đây là tờ báo gì? |
| 34 | 河内地图你在哪儿? | Hénèi dìtú nǐ zài nǎr? | Bạn đang ở đâu trên bản đồ Hà Nội? |
| 35 | 你有几把椅子? | Nǐ yǒu jǐ bǎ yǐzi? | Bạn có bao nhiêu cái ghế? |
| 36 | 你们在哪儿吃冰淇淋? | nǐmen zài nǎ’er chī bīngqílín? | Bạn ăn kem ở đâu? |
| 37 | 我要找厕所 | Wǒ yào zhǎo cèsuǒ | Tôi muốn tìm nhà vệ sinh |
| 38 | 洗手间在哪儿? | xǐshǒujiān zài nǎ’er? | Đâu là nhà vệ sinh? |
| 39 | 你要买新电脑吗? | Nǐ yāomǎi xīn diànnǎo ma? | Bạn có muốn mua một máy tính mới? |
| 40 | 我的工作很忙 | Wǒ de gōngzuò hěn máng | Tôi bận công việc |
| 41 | 我是公司的经理 | wǒ shì gōngsī de jīnglǐ | Tôi là quản lý của công ty |
| 42 | 谁是你们的经理? | shéi shì nǐmen de jīnglǐ? | Quản lý của bạn là ai? |
| 43 | 你的经理有秘书吗? | Nǐ de jīnglǐ yǒu mìshū ma? | Người quản lý của bạn có thư ký không? |
| 44 | 好久我不学汉语 | Hǎojiǔ wǒ bù xué hànyǔ | Lâu rồi tôi không học tiếng trung |
| 45 | 好久我不去公司工作 | hǎojiǔ wǒ bù qù gōngsī gōngzuò | Tôi sẽ không đi làm trong một thời gian dài |
| 46 | 我的工作也马马马虎虎 | wǒ de gōngzuò yě mǎ mǎmǎhǔhǔ | Công việc của tôi là như vậy |
| 47 | 最近你的工作多吗? | zuìjìn nǐ de gōngzuò duō ma? | Gần đây bạn có làm việc nhiều không? |
| 48 | 最近你身体怎么样? | Zuìjìn nǐ shēntǐ zěnme yàng? | Sức khỏe của bạn dạo này thế nào? |
| 49 | 最近你的工作好吗? | Zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma? | Gần đây công việc của bạn thế nào? |
| 50 | 你刚去哪儿取钱? | Nǐ gāng qù nǎ’er qǔ qián? | Bạn vừa đi rút tiền ở đâu? |
| 51 | 你刚吃什么? | Nǐ gāng chī shénme? | Bạn vừa ăn gì |
| 52 | 你刚去哪儿吃饭? | Nǐ gāng qù nǎ’er chīfàn? | Bạn vừa đi ăn tối ở đâu? |
| 53 | 你们刚去哪儿喝啤酒? | Nǐmen gāng qù nǎ’er hē píjiǔ? | Bạn vừa đi uống bia ở đâu? |
| 54 | 今天我的学校开学 | Jīntiān wǒ de xuéxiào kāixué | Trường học của tôi bắt đầu hôm nay |
| 55 | 你给我开门吧 | nǐ gěi wǒ kāimén ba | Bạn mở cửa cho tôi |
| 56 | 有一点 | yǒu yīdiǎn | Một chút |
| 57 | 有一点难 | yǒu yīdiǎn nán | Một chút khó khăn |
| 58 | 我觉得学汉语有一点难 | wǒ juédé xué hànyǔ yǒu yīdiǎn nán | Tôi nghĩ học tiếng Trung hơi khó |
| 59 | 明天我的工作有一点忙 | míngtiān wǒ de gōngzuò yǒu yīdiǎn máng | Tôi sẽ bận một chút ở công việc vào ngày mai |
| 60 | 你的工作有一点多 | nǐ de gōngzuò yǒu yīdiǎn duō | Công việc của bạn nhiều hơn một chút |
| 61 | 我学一下汉语 | wǒ xué yīxià hànyǔ | Tôi học tiếng trung |
| 62 | 我去取一下钱 | wǒ qù qǔ yīxià qián | Tôi sẽ nhận được tiền |
| 63 | 你要喝点茶吗? | nǐ yào hē diǎn chá ma? | Bạn có muốn uống trà không? |
| 64 | 你要吃点什么? | Nǐ yào chī diǎn shénme? | Bạn muốn ăn gì? |
| 65 | 我要吃点面条 | Wǒ yào chī diǎn miàntiáo | Tôi muốn một ít mì |
| 66 | 你要喝点什么? | nǐ yào hē diǎn shénme? | Bạn muốn uống gì? |
| 67 | 你吃面条还是米饭? | Nǐ chī miàntiáo háishì mǐfàn? | Bạn ăn mì hay cơm? |
| 68 | 你在家还是去工作? | Nǐ zàijiā háishì qù gōngzuò? | Bạn đang ở nhà hay đi làm? |
| 69 | 你要喝点咖啡吗? | Nǐ yào hē diǎn kāfēi ma? | Bạn có muốn uống cà phê không? |
| 70 | 你要喝点什么咖啡? | Nǐ yào hē diǎn shénme kāfēi? | Bạn muốn uống loại cà phê nào? |
| 71 | 这是什么咖啡? | Zhè shì shénme kāfēi? | Đây là loại cà phê gì? |
| 72 | 你要喝什么咖啡? | Nǐ yào hē shénme kāfēi? | Bạn muốn uống loại cà phê nào? |
| 73 | 你们去哪儿喝咖啡? | Nǐmen qù nǎ’er hē kāfēi? | Bạn đi uống cà phê ở đâu? |
| 74 | 我们去喝咖啡吧 | Wǒmen qù hē kāfēi ba | Đi uống cà phê thôi |
| 75 | 你给我一杯咖啡吧 | nǐ gěi wǒ yībēi kāfēi ba | Bạn cho tôi một tách cà phê |
| 76 | 我喝一杯茶 | wǒ hè yībēi chá | Tôi uống một tách trà |
| 77 | 你们喝几杯啤酒? | nǐmen hē jǐ bēi píjiǔ? | Bạn có bao nhiêu loại bia? |
| 78 | 你有新自行车吗? | Nǐ yǒu xīn zìxíngchē ma? | Bạn có một chiếc xe đạp mới? |
| 79 | 我有两辆旧自行车 | Wǒ yǒu liǎng liàng jiù zìxíngchē | Tôi có hai chiếc xe đạp cũ |
| 80 | 我要喝点啤酒 | wǒ yào hē diǎn píjiǔ | Tôi muốn một ít bia |
| 81 | 有一点忙 | yǒu yīdiǎn máng | Hơi bận |
| 82 | 有一点多 | yǒu yīdiǎn duō | Một chút xíu nữa |
| 83 | 行李 | xínglǐ | Hành lý |
| 84 | 你的行李多吗? | nǐ de xínglǐ duō ma? | Bạn có nhiều hành lý không? |
| 85 | 你的行李重吗? | Nǐ de xínglǐ zhòng ma? | Hành lý của bạn có nặng không? |
| 86 | 收拾 | Shōushí | đóng gói |
| 87 | 你收拾我的房间吧 | nǐ shōushí wǒ de fángjiān ba | Bạn dọn phòng của tôi |
| 88 | 半天 | bàntiān | thời gian dài |
| 89 | 我等了你半天 | wǒ děngle nǐ bàntiān | Tôi đã đợi bạn trong một thời gian dài |
| 90 | 整天 | zhěng tiān | Cả ngày dài |
| 91 | 今天整天我的工作很忙 | jīntiān zhěng tiān wǒ de gōngzuò hěn máng | Tôi rất bận rộn với công việc cả ngày hôm nay |
| 92 | 联欢会 | liánhuān huì | Buổi tiệc |
| 93 | 需要 | xūyào | nhu cầu |
| 94 | 你需要买什么? | nǐ xū yāo mǎi shénme? | Bạn cần mua gì? |
| 95 | 他们在需要我 | Tāmen zài xūyào wǒ | Họ cần tôi |
| 96 | 英文 | yīngwén | Tiếng Anh |
| 97 | 你会说英文吗? | nǐ huì shuō yīngwén ma? | Bạn có thể nói tiếng Anh không? |
| 98 | 我不会说英文 | Wǒ bù huì shuō yīngwén | tôi không thể nói tiếng Anh |
| 99 | 一首歌 | yī shǒu gē | một bài hát |
| 100 | 你会唱什么歌? | nǐ huì chàng shénme gē? | Bạn có thể hát bài hát nào? |
| 101 | 我不会唱这首歌 | Wǒ bù huì chàng zhè shǒu gē | Tôi không biết hát bài hát này |
| 102 | 流行 | liúxíng | phổ biến |
| 103 | 这首歌很流行 | zhè shǒu gē hěn liúxíng | Bài hát này rất phổ biến |
| 104 | 民歌 | míngē | bài hát dân gian |
| 105 | 你会唱民歌吗? | nǐ huì chàng míngē ma? | Bạn có thể hát dân ca không? |
| 106 | 好听 | Hǎotīng | Đẹp |
| 107 | 你觉得这首歌好听吗? | nǐ juédé zhè shǒu gē hǎotīng ma? | Bạn có nghĩ rằng bài hát này là tốt? |
| 108 | 发音 | Fāyīn | cách phát âm |
| 109 | 你的发音很好 | nǐ de fǎ yīn hěn hǎo | Phát âm của bạn tốt |
| 110 | 你听懂吗? | nǐ tīng dǒng ma? | Bạn hiểu không? |
| 111 | 我听不懂 | Wǒ tīng bù dǒng | tôi không hiểu |
| 112 | 熟悉 | shúxī | Quen thuộc với |
| 113 | 你熟悉这个地方吗? | nǐ shúxī zhège dìfāng ma? | Bạn có quen với nơi này không? |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 11 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.