Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2
Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.
Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 你放进一点醋吧 | Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba | Cho một ít giấm vào |
| 2 | 吃醋 | chīcù | Ghen tuông |
| 3 | 她在吃醋,因为你跟别人一起走 | tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu | Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác |
| 4 | 你去超市买点醋吧 | nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba | Đi siêu thị và mua một ít giấm |
| 5 | 容器 | róngqì | thùng đựng hàng |
| 6 | 你给我盛饭吧 | nǐ gěi wǒ chéng fàn ba | Bạn phục vụ tôi cơm |
| 7 | 事先 | shìxiān | trước |
| 8 | 事先我并不知道她是经理 | shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ | Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý |
| 9 | 饭盒 | fànhé | hộp cơm trưa |
| 10 | 盒饭 | héfàn | Cơm hộp |
| 11 | 你给我买两份盒饭吧 | nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba | Mua cho tôi hai hộp cơm trưa |
| 12 | 她在拎着一个箱子 | tā zài līnzhe yīgè xiāngzi | Cô ấy đang mang một chiếc hộp |
| 13 | 毕竟 | bìjìng | sau tất cả |
| 14 | 毕竟你想什么? | bìjìng nǐ xiǎng shénme? | Rốt cuộc bạn muốn gì? |
| 15 | 打交道 | Dǎjiāodào | Đôi pho vơi |
| 16 | 你过去跟她打交道吧 | nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba | Bạn đi và đối phó với cô ấy |
| 17 | 来往 | láiwǎng | Tiếp xúc |
| 18 | 你不应该跟她来往 | nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng | Bạn không nên ở với cô ấy |
| 19 | 打官司 | dǎ guānsī | Kiện tụng |
| 20 | 我想去打官司,因为她偷我的钱 | wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián | Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi |
| 21 | 纠纷 | jiūfēn | tranh chấp |
| 22 | 土地纠纷 | tǔdì jiūfēn | Tranh chấp đất đai |
| 23 | 经济纠纷 | jīngjì jiūfēn | Tranh chấp kinh tế |
| 24 | 感情纠纷 | gǎnqíng jiūfēn | Tranh chấp tình cảm |
| 25 | 他们俩之间产生了纠纷 | tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn | Có một cuộc tranh cãi giữa họ |
| 26 | 交涉 | jiāoshè | Đàm phán |
| 27 | 我不打算跟她交涉价格 | wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé | Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy |
| 28 | 行为 | xíngwéi | hành vi |
| 29 | 她的行为很可疑 | tā de xíngwéi hěn kěyí | Hành vi của cô ấy là đáng ngờ |
| 30 | 打嗝 | dǎgé | Nấc |
| 31 | 为什么你常打嗝? | wèishéme nǐ cháng dǎgé? | Tại sao bạn hay bị nấc? |
| 32 | 打哈欠 | Dǎ hāqian | ngáp |
| 33 | 上课时她常打哈欠 | shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian | Cô ấy thường ngáp trong lớp |
| 34 | 打喷嚏 | dǎ pēntì | hắt hơi |
| 35 | 你别向我打喷嚏 | nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì | Đừng hắt hơi vào tôi |
| 36 | 生理 | shēnglǐ | sinh lý |
| 37 | 你的病不是生理问题 | nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí | Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất |
| 38 | 可见 | kějiàn | có thể nhìn thấy |
| 39 | 可见,这是非常好的机会 | kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì | Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt |
| 40 | 构词 | gòu cí | Hình thành từ |
| 41 | 极有可能 | jí yǒu kěnéng | Nhiều khả năng |
| 42 | 的确 | díquè | thật |
| 43 | 这件事我的确不知道 | zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào | Tôi thực sự không biết về điều này |
| 44 | 不是 | bùshì | Không phải |
| 45 | 不是我懒,而是我没有时间 | bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān | Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian |
| 46 | 你的问题跟我无关 | nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān | Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi |
| 47 | 我跟她没有关系 | wǒ gēn tā méiyǒu guānxì | Tôi không có gì để làm với cô ấy |
| 48 | 除非 | chúfēi | trừ khi |
| 49 | 除非我亲眼看见,否则我不相信 | chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn | Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt |
| 50 | 凡是 | fánshì | tất cả |
| 51 | 凡是她的职员,都可以放七天假 | fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ | Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày |
| 52 | 上来 | shànglái | Lên |
| 53 | 上去 | shàngqù | Đi lên |
| 54 | 下来 | xiàlái | Đi xuống |
| 55 | 下去 | xiàqù | Đi xuống |
| 56 | 出去 | chūqù | Đi ra ngoài |
| 57 | 出来 | chūlái | đi ra |
| 58 | 你过桥去吧 | nǐguò qiáo qù ba | Bạn qua cầu |
| 59 | 你过马路去吧 | nǐ guò mǎlù qù ba | Bạn băng qua đường |
| 60 | 她回家去了 | tā huí jiā qùle | Cô ấy đã về nhà |
| 61 | 她进房间去了 | tā jìn fángjiān qùle | Cô ấy đã vào phòng |
| 62 | 你上楼来吧 | nǐ shàng lóu lái ba | Đi lên lầu |
| 63 | 我家门前围着很多人 | wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén | Có rất nhiều người trước nhà tôi |
| 64 | 前边有很多人 | qiánbian yǒu hěnduō rén | Có nhiều người ở phía trước |
| 65 | 为了考上大学,我很努力 | wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì | Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học |
| 66 | 为了工作 | wèile gōngzuò | cho công việc |
| 67 | 为了家庭 | wèile jiātíng | Dành cho gia đình |
| 68 | 为了别人 | wèile biérén | Cho người khác |
| 69 | 资料管理 | zīliào guǎnlǐ | Quản lý dữ liệu |
| 70 | 经济管理 | jīngjì guǎnlǐ | Quản lý kinh tế |
| 71 | 电脑管理 | diànnǎo guǎnlǐ | Quản lý máy tính |
| 72 | 人事管理 | rénshì guǎnlǐ | Quản lý nhân sự |
| 73 | 充满信心 | chōngmǎn xìnxīn | Đầy tự tin |
| 74 | 充满希望 | chōngmǎn xīwàng | Hy vọng |
| 75 | 充满理想 | chōngmǎn lǐxiǎng | Đầy lý tưởng |
| 76 | 充满阳光 | chōngmǎn yángguāng | đầy nắng |
| 77 | 重新考虑 | chóngxīn kǎolǜ | xem xét lại |
| 78 | 重新研究 | chóngxīn yánjiū | Học lại |
| 79 | 重新安排 | chóngxīn ānpái | sắp xếp lại |
| 80 | 重新学习 | chóngxīn xuéxí | Học lại |
| 81 | 装作不知道 | zhuāng zuò bù zhīdào | Giả vờ như không biết |
| 82 | 装作没看见 | zhuāng zuò méi kànjiàn | Giả vờ như không nhìn thấy |
| 83 | 装作没听见 | zhuāng zuò méi tīngjiàn | Giả vờ như không nghe thấy |
| 84 | 装作不会说 | zhuāng zuò bù huì shuō | Giả vờ như không nói |
| 85 | 舍不得离开 | shěbudé líkāi | Bất đắc dĩ phải rời đi |
| 86 | 舍不得家庭 | shěbudé jiātíng | Gia đình bất đắc dĩ |
| 87 | 舍不得这里 | shěbudé zhèlǐ | Bất đắc dĩ phải ở đây |
| 88 | 舍不得花钱 | shěbudé huā qián | Miễn cưỡng tiêu tiền |
| 89 | 我没有零钱 | wǒ méiyǒu língqián | Tôi không có thay đổi nhỏ |
| 90 | 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh |
| 91 | 这是我朋友的照片 | zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn | Đây là ảnh của bạn tôi |
| 92 | 你的家在哪儿? | nǐ de jiā zài nǎ’er? | Nhà của bạn ở đâu? |
| 93 | 你家有几口人? | Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? | Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? |
| 94 | 爷爷 | Yéyé | ông nội |
| 95 | 奶奶 | nǎinai | bà ngoại |
| 96 | 爸爸 | bàba | bố |
| 97 | 妈妈 | māmā | mẹ |
| 98 | 哥哥 | gēgē | Anh trai |
| 99 | 姐姐 | jiějiě | em gái |
| 100 | 家庭 | jiātíng | gia đình |
| 101 | 房子 | fángzi | nhà ở |
| 102 | 搬家 | bānjiā | di chuyển |
| 103 | 什么时候你搬家? | shénme shíhòu nǐ bānjiā? | Khi nào bạn di chuyển? |
| 104 | 外面 | Wàimiàn | ở ngoài |
| 105 | 我常在外面吃饭 | wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn | Tôi thường đi ăn ngoài |
| 106 | 方便 | fāngbiàn | Tiện |
| 107 | 银行离这里近吗? | yínháng lí zhèlǐ jìn ma? | Ngân hàng có gần đây không? |
| 108 | 房租 | Fángzū | tiền thuê nhà, tiền thuê phòng |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.