Học tiếng Trung online Uy tín Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 học tiếng Trung Thầy Vũ tphcm
5/5 – (2 bình chọn)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc online miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 để có thể dịch tiếng Trung Quốc một cách chính xác và đạt hiệu quả cao, các bạn phải thường xuyên luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.

Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc của Thầy Vũ tại link bên dưới.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung Quốc bổ ích

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 2

Để nâng cao khả năng dịch thuật ứng dụng trong đời sống, Thầy Vũ mỗi ngày đều cung cấp kiến thức từ cơ bản đến nâng cao cho các bạn học viên luyện tập. Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc các bạn xem trong chuyên mục bên dưới nhé.

Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung Quốc

Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 ChineMaster

Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.

STT Giáo trình bài tập hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình học tiếng Trung online uy tín của Th.S Nguyễn Minh Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung được dịch ra tiếng Việt bên dưới
1 你放进一点醋吧 Nǐ fàng jìn yīdiǎn cù ba Cho một ít giấm vào
2 吃醋 chīcù Ghen tuông
3 她在吃醋,因为你跟别人一起走 tā zài chīcù, yīnwèi nǐ gēn biérén yīqǐ zǒu Cô ấy ghen tị vì bạn đang đi với người khác
4 你去超市买点醋吧 nǐ qù chāoshì mǎidiǎn cù ba Đi siêu thị và mua một ít giấm
5 容器 róngqì thùng đựng hàng
6 你给我盛饭吧 nǐ gěi wǒ chéng fàn ba Bạn phục vụ tôi cơm
7 事先 shìxiān trước
8 事先我并不知道她是经理 shìxiān wǒ bìng bù zhīdào tā shì jīnglǐ Tôi không biết trước cô ấy là người quản lý
9 饭盒 fànhé hộp cơm trưa
10 盒饭 héfàn Cơm hộp
11 你给我买两份盒饭吧 nǐ gěi wǒ mǎi liǎng fèn héfàn ba Mua cho tôi hai hộp cơm trưa
12 她在拎着一个箱子 tā zài līnzhe yīgè xiāngzi Cô ấy đang mang một chiếc hộp
13 毕竟 bìjìng sau tất cả
14 毕竟你想什么? bìjìng nǐ xiǎng shénme? Rốt cuộc bạn muốn gì?
15 打交道 Dǎjiāodào Đôi pho vơi
16 你过去跟她打交道吧 nǐguòqù gēn tā dǎjiāodào ba Bạn đi và đối phó với cô ấy
17 来往 láiwǎng Tiếp xúc
18 你不应该跟她来往 nǐ bù yìng gāi gēn tā láiwǎng Bạn không nên ở với cô ấy
19 打官司 dǎ guānsī Kiện tụng
20 我想去打官司,因为她偷我的钱 wǒ xiǎng qù dǎ guānsī, yīnwèi tā tōu wǒ de qián Tôi muốn đi kiện vì cô ấy đã lấy trộm tiền của tôi
21 纠纷 jiūfēn tranh chấp
22 土地纠纷 tǔdì jiūfēn Tranh chấp đất đai
23 经济纠纷 jīngjì jiūfēn Tranh chấp kinh tế
24 感情纠纷 gǎnqíng jiūfēn Tranh chấp tình cảm
25 他们俩之间产生了纠纷 tāmen liǎ zhī jiān chǎnshēngle jiūfēn Có một cuộc tranh cãi giữa họ
26 交涉 jiāoshè Đàm phán
27 我不打算跟她交涉价格 wǒ bù dǎsuàn gēn tā jiāoshè jiàgé Tôi sẽ không thương lượng giá cả với cô ấy
28 行为 xíngwéi hành vi
29 她的行为很可疑 tā de xíngwéi hěn kěyí Hành vi của cô ấy là đáng ngờ
30 打嗝 dǎgé Nấc
31 为什么你常打嗝? wèishéme nǐ cháng dǎgé? Tại sao bạn hay bị nấc?
32 打哈欠 Dǎ hāqian ngáp
33 上课时她常打哈欠 shàngkè shí tā cháng dǎ hāqian Cô ấy thường ngáp trong lớp
34 打喷嚏 dǎ pēntì hắt hơi
35 你别向我打喷嚏 nǐ bié xiàng wǒ dǎ pēntì Đừng hắt hơi vào tôi
36 生理 shēnglǐ sinh lý
37 你的病不是生理问题 nǐ de bìng bùshì shēnglǐ wèntí Bệnh của bạn không phải là một vấn đề thể chất
38 可见 kějiàn có thể nhìn thấy
39 可见,这是非常好的机会 kějiàn, zhè shì fēicháng hǎo de jīhuì Vì vậy, đây là một cơ hội rất tốt
40 构词 gòu cí Hình thành từ
41 极有可能 jí yǒu kěnéng Nhiều khả năng
42 的确 díquè thật
43 这件事我的确不知道 zhè jiàn shì wǒ díquè bù zhīdào Tôi thực sự không biết về điều này
44 不是 bùshì Không phải
45 不是我懒,而是我没有时间 bùshì wǒ lǎn, ér shì wǒ méiyǒu shíjiān Không phải tôi lười mà là tôi không có thời gian
46 你的问题跟我无关 nǐ de wèntí gēn wǒ wúguān Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến tôi
47 我跟她没有关系 wǒ gēn tā méiyǒu guānxì Tôi không có gì để làm với cô ấy
48 除非 chúfēi trừ khi
49 除非我亲眼看见,否则我不相信 chúfēi wǒ qīnyǎn kànjiàn, fǒuzé wǒ bù xiāngxìn Tôi không tin điều đó trừ khi tôi nhìn thấy nó tận mắt
50 凡是 fánshì tất cả
51 凡是她的职员,都可以放七天假 fánshì tā de zhíyuán, dōu kěyǐ fàng qītiān jiǎ Tất cả nhân viên của cô ấy có thể nghỉ bảy ngày
52 上来 shànglái Lên
53 上去 shàngqù Đi lên
54 下来 xiàlái Đi xuống
55 下去 xiàqù Đi xuống
56 出去 chūqù Đi ra ngoài
57 出来 chūlái đi ra
58 你过桥去吧 nǐguò qiáo qù ba Bạn qua cầu
59 你过马路去吧 nǐ guò mǎlù qù ba Bạn băng qua đường
60 她回家去了 tā huí jiā qùle Cô ấy đã về nhà
61 她进房间去了 tā jìn fángjiān qùle Cô ấy đã vào phòng
62 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
63 我家门前围着很多人 wǒjiā mén qián wéizhe hěnduō rén Có rất nhiều người trước nhà tôi
64 前边有很多人 qiánbian yǒu hěnduō rén Có nhiều người ở phía trước
65 为了考上大学,我很努力 wèile kǎo shàng dàxué, wǒ hěn nǔlì Tôi đã làm việc chăm chỉ để vào đại học
66 为了工作 wèile gōngzuò cho công việc
67 为了家庭 wèile jiātíng Dành cho gia đình
68 为了别人 wèile biérén Cho người khác
69 资料管理 zīliào guǎnlǐ Quản lý dữ liệu
70 经济管理 jīngjì guǎnlǐ Quản lý kinh tế
71 电脑管理 diànnǎo guǎnlǐ Quản lý máy tính
72 人事管理 rénshì guǎnlǐ Quản lý nhân sự
73 充满信心 chōngmǎn xìnxīn Đầy tự tin
74 充满希望 chōngmǎn xīwàng Hy vọng
75 充满理想 chōngmǎn lǐxiǎng Đầy lý tưởng
76 充满阳光 chōngmǎn yángguāng đầy nắng
77 重新考虑 chóngxīn kǎolǜ xem xét lại
78 重新研究 chóngxīn yánjiū Học lại
79 重新安排 chóngxīn ānpái sắp xếp lại
80 重新学习 chóngxīn xuéxí Học lại
81 装作不知道 zhuāng zuò bù zhīdào Giả vờ như không biết
82 装作没看见 zhuāng zuò méi kànjiàn Giả vờ như không nhìn thấy
83 装作没听见 zhuāng zuò méi tīngjiàn Giả vờ như không nghe thấy
84 装作不会说 zhuāng zuò bù huì shuō Giả vờ như không nói
85 舍不得离开 shěbudé líkāi Bất đắc dĩ phải rời đi
86 舍不得家庭 shěbudé jiātíng Gia đình bất đắc dĩ
87 舍不得这里 shěbudé zhèlǐ Bất đắc dĩ phải ở đây
88 舍不得花钱 shěbudé huā qián Miễn cưỡng tiêu tiền
89 我没有零钱 wǒ méiyǒu língqián Tôi không có thay đổi nhỏ
90 照片 zhàopiàn tấm ảnh
91 这是我朋友的照片 zhè shì wǒ péngyǒu de zhàopiàn Đây là ảnh của bạn tôi
92 你的家在哪儿? nǐ de jiā zài nǎ’er? Nhà của bạn ở đâu?
93 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
94 爷爷 Yéyé ông nội
95 奶奶 nǎinai bà ngoại
96 爸爸 bàba bố
97 妈妈 māmā mẹ
98 哥哥 gēgē Anh trai
99 姐姐 jiějiě em gái
100 家庭 jiātíng gia đình
101 房子 fángzi nhà ở
102 搬家 bānjiā di chuyển
103 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
104 外面 Wàimiàn ở ngoài
105 我常在外面吃饭 wǒ cháng zài wàimiàn chīfàn Tôi thường đi ăn ngoài
106 方便 fāngbiàn Tiện
107 银行离这里近吗? yínháng lí zhèlǐ jìn ma? Ngân hàng có gần đây không?
108 房租 Fángzū tiền thuê nhà, tiền thuê phòng

Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc Part 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung Quốc vào ngày mai nhé.

Bình luận

Để lại một bình luận