Mục lục
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo cấp độ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng với chủ đề mới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Cách thức dịch chuẩn và hay nhất đều được Thầy Vũ đăng tải miễn phí mỗi ngày trên website hoctiengtrungonline.net của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, bộ tài liệu dành riêng cho các bạn để có thể chủ động luyện tập tại nhà.
Các bạn có thể xem toàn bộ link bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ tại link bên dưới.
Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 1
Toàn bộ bài giảng và bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng các bạn xem trong chuyên mục bên dưới.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo mẫu
Sau đây là phần nội dung chính của bài học hôm nay.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 ChineMaster
Để tăng cường kĩ năng dịch các bạn hãy thường xuyên luyện tập và ghi chú những kiến thức quan trọng vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ là kênh dạy học tiếng Trung HSK chuyên hướng dẫn cách luyện kỹ năng dịch thuật tiếng Trung cơ bản đến nâng cao | Phiên âm tiếng Trung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK | Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung HSK bên dưới |
| 1 | 香港 | Xiānggǎng | Hồng Kông |
| 2 | 海防港 | hǎifáng gǎng | Cảng Hải Phòng |
| 3 | 生存 | shēngcún | tồn tại |
| 4 | 你们能生存几个月? | nǐmen néng shēngcún jǐ gè yuè? | Bạn có thể sống sót bao nhiêu tháng? |
| 5 | 淘汰 | Táotài | Đã loại bỏ |
| 6 | 如果你不能生存下去的话就被淘汰 | rúguǒ nǐ bùnéng shēngcún xiàqù dehuà jiù bèi táotài | Nếu bạn không thể sống sót, bạn sẽ bị đào thải |
| 7 | 货比三家 | huò bǐ sānjiā | Mua sắm xung quanh |
| 8 | 你愿意这个结果吗? | nǐ yuànyì zhège jiéguǒ ma? | Bạn có muốn kết quả này không? |
| 9 | 做工 | Zuògōng | công việc |
| 10 | 这个产品的做工很精美 | zhège chǎnpǐn de zuògōng hěn jīngměi | Tay nghề của sản phẩm này là tinh tế |
| 11 | 做工不错 | zuògōng bùcuò | Tay nghề tốt |
| 12 | 双方合作几年了? | shuāngfāng hézuò jǐ niánle? | Hai bên đã hợp tác bao lâu rồi? |
| 13 | 这种药有利于身体健康 | Zhè zhǒng yào yǒu lìyú shēntǐ jiànkāng | Thuốc này tốt cho sức khỏe của bạn |
| 14 | 协议 | xiéyì | giao thức |
| 15 | 双方达成协议 | shuāngfāng dáchéng xiéyì | Hai bên đạt được thỏa thuận |
| 16 | 过了紧张谈判,双方已经达成了协议 | guò le jǐnzhāng tánpàn, shuāngfāng yǐjīng dáchéngle xié yì | Sau những cuộc đàm phán căng thẳng, hai bên đã đạt được thỏa thuận |
| 17 | 涨价 | zhǎng jià | Tăng giá |
| 18 | 加价 | jiājià | Đánh dấu |
| 19 | 这种货最近涨了价 | zhè zhǒng huò zuìjìn zhǎngle jià | Loại hàng này gần đây tăng giá |
| 20 | 什么都涨价 | shénme dōu zhǎng jià | Mọi thứ đi lên |
| 21 | 你在综合什么资料? | nǐ zài zònghé shénme zīliào? | Bạn đang tổng hợp những thông tin gì? |
| 22 | 你想成功吗? | Nǐ xiǎng chénggōng ma? | Bạn có muốn thành công? |
| 23 | 我成功不了 | Wǒ chénggōng bùliǎo | Tôi không thể thành công |
| 24 | 我恐怕她成功不了 | wǒ kǒngpà tā chénggōng bùliǎo | Tôi sợ cô ấy sẽ không thành công |
| 25 | 取消 | qǔxiāo | hủy bỏ |
| 26 | 告吹 | gàochuī | Rơi xuống |
| 27 | 提醒 | tíxǐng | nhắc lại |
| 28 | 我想提前提醒你 | wǒ xiǎng tíqián tíxǐng nǐ | Tôi muốn nhắc bạn trước |
| 29 | 我想提前订货 | wǒ xiǎng tíqián dìnghuò | Tôi muốn đặt hàng trước |
| 30 | 什么时候你们给我交货? | shénme shíhòu nǐmen gěi wǒ jiāo huò? | Khi nào bạn sẽ giao hàng cho tôi? |
| 31 | 交货地点 | Jiāo huò dìdiǎn | địa điểm giao dịch |
| 32 | 达成一致 | dáchéng yīzhì | Đạt được thỏa thuận |
| 33 | 我想歇一会 | wǒ xiǎng xiē yī huǐ | Tôi muốn nghỉ ngơi |
| 34 | 你自己找工作吧 | nǐ zìjǐ zhǎo gōngzuò ba | Tự tìm việc làm |
| 35 | 地下室 | dìxiàshì | tầng hầm |
| 36 | 免租期 | miǎn zū qí | Thời gian thuê miễn phí |
| 37 | 你把名字签上吧 | nǐ bǎ míngzì qiān shàng ba | Ký tên của bạn |
| 38 | 签字 | qiānzì | Chữ ký |
| 39 | 劳动合同 | láodòng hétóng | Hợp đồng lao động |
| 40 | 你签劳动合同了吗? | nǐ qiān láodòng hétóngle ma? | Bạn đã ký hợp đồng lao động chưa? |
| 41 | 这个事是谁告诉你的? | Zhège shì shì shéi gàosù nǐ de? | Ai đã nói với bạn điều này? |
| 42 | 这件夹克我是在网上买的 | Zhè jiàn jiákè wǒ shì zài wǎngshàng mǎi de | Tôi đã mua áo khoác này trực tuyến |
| 43 | 综合来看 | zònghé lái kàn | Tóm tắt |
| 44 | 总的来说 | zǒng de lái shuō | Nói chung |
| 45 | 租房合同 | zūfáng hétóng | Hợp đồng cho thuê |
| 46 | 签合同 | qiān hétóng | Ký hợp đồng |
| 47 | 装修 | zhuāngxiū | Trang trí |
| 48 | 我在装修公司工作 | wǒ zài zhuāngxiū gōngsī gōngzuò | Tôi làm việc cho một công ty trang trí |
| 49 | 我想装修这个房间 | wǒ xiǎng zhuāngxiū zhège fángjiān | Tôi muốn trang trí căn phòng này |
| 50 | 你别着急,我们可以商量一下 | nǐ bié zhāojí, wǒmen kěyǐ shāngliáng yīxià | Đừng lo lắng, chúng ta có thể thảo luận về nó |
| 51 | 你想商量什么合同?nǐ | nǐ xiǎng shāngliáng shénme hétóng?Nǐ | Bạn muốn thảo luận về hợp đồng nào? nǐ |
| 52 | 这次他们和几家北方加工厂都接洽过 | zhè cì tāmen hé jǐ jiā běifāng jiāgōng chǎng dōu jiēqiàguò | Lần này họ đã liên hệ với một số nhà máy chế biến phía Bắc |
| 53 | 对比一下我们更能显示实力 | duìbǐ yīxià wǒmen gèng néng xiǎnshì shílì | Chúng ta có thể thể hiện sức mạnh của mình tốt hơn bằng cách so sánh |
| 54 | 现在她正在北京学习汉语 | xiànzài tā zhèngzài běijīng xuéxí hànyǔ | Bây giờ cô ấy đang học tiếng Trung ở Bắc Kinh |
| 55 | 在谈判前要注意收集对方的信息 | zài tánpàn qián yào zhùyì shōují duìfāng de xìnxī | Chú ý thu thập thông tin từ bên kia trước khi đàm phán |
| 56 | 让步的分寸真是不好掌握 | ràngbù de fēncùn zhēnshi bù hǎo zhǎngwò | Sự nhượng bộ thực sự khó nắm bắt |
| 57 | 贵方能保证达到我方的成品质量要求吗? | guì fāng néng bǎozhèng dádào wǒ fāng de chéngpǐn zhí liàng yāoqiú ma? | Bạn có thể đảm bảo đáp ứng các yêu cầu chất lượng thành phẩm của chúng tôi? |
Bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phần 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy chú ý luyện tập thường xuyên để nâng cao trình độ dịch bài của bản thân, cũng như tích lũy được nền tảng kiến thức vững chắc. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.